Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300248136-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2023 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND thị trấn Ái Tử
Chủ đầu tư UBND thị trấn Ái Tử
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT PL2300176930
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Giá gói thầu 2,311,373,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30.000.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08A
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND (5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08A
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 347.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 347.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 30/09/2024 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08B, 08C
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
Yêu cầu 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 1 công trình có: loại kết cấu : Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành(10) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu: Công trình giao thông có kết cấu mặt đường la ́ ng như ̣ a; móng cấp phối đá dăm; Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Giá trị nghiệm thu hoàn thành; Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Quyết định phê báo cáo KTKT hoặc thiết kế. Đối với nhà thầu phụ ngoài các tài liệu trên phải kèm theo hợp đồng thầu phụ có xác nhận của chủ đầu tư (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng, riêng Quyết định phê báo cáo KTKT hoặc thiết kế yêu cầu bản chụp), cấp: IV (11) có giá trị là (V): 1.200.000.000 (12) VND với tư
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học ngành giao thông;
- Tổng số năm kinh nghiệm
- Kinh nghiệm cv tương tự Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học ngành giao thông; Kèm theo bằng cấp, các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Phụ trách KTTC công trình giao thông có kết cấu mặt đường la ́ ng như ̣ a;
- Tổng số năm kinh nghiệm
- Kinh nghiệm cv tương tự Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng
Vị trí công việc Phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học ngành xây dựng; Kèm theo bằng cấp, các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Phụ trách ATLĐ công trình giao thông có kết cấu mặt đường la ́ ng như ̣ a; móng cấp phối đá dăm, tối thiểu 03 năm; Hoặc đã trực tiếp Phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 hợp đồng tương tự; (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm
- Kinh nghiệm cv tương tự Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Lu ti ̉ nh bánh sắt (6÷8) tấn; có giâ ́ y chư ́ ng nhâ ̣ n kiểm tra ATKT&BVMT, giâ ́ y chư ́ ng nhâ ̣ n đăng ky ́ xe ma ́ y chuyên dùng; Hợp đồng thuê thiết bị trong trường hợp đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Lu ti ̉ nh bánh sắt (8,5÷10) tấn; có giâ ́ y chư ́ ng nhâ ̣ n kiểm tra ATKT&BVMT, giâ ́ y chư ́ ng nhâ ̣ n đăng ky ́ xe ma ́ y chuyên dùng; Hợp đồng thuê thiết bị trong trường hợp đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu rung có lực rung ≥16 tấn; có giâ ́ y chư ́ ng nhâ ̣ n kiểm tra ATKT&BVMT, giâ ́ y chư ́ ng nhâ ̣ n đăng ky ́ xe ma ́ y chuyên dùng; Hợp đồng thuê thiết bị trong trường hợp đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi có công suất động cơ ≥ 110cv (81HP); có giâ ́ y chư ́ ng nhâ ̣ n kiểm tra ATKT&BVMT, giâ ́ y chư ́ ng nhâ ̣ n đăng ky ́ xe ma ́ y chuyên dùng; Hợp đồng thuê thiết bị trong trường hợp đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≥ 0,8m3; có giâ ́ y chư ́ ng nhâ ̣ n kiểm tra ATKT&BVMT, giâ ́ y chư ́ ng nhâ ̣ n đăng ky ́ xe ma ́ y chuyên dùng; Hợp đồng thuê thiết bị trong trường hợp đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy san có công suất động cơ ≥ 108cv (80HP); có giâ ́ y chư ́ ng nhâ ̣ n kiểm tra ATKT&BVMT, giâ ́ y chư ́ ng nhâ ̣ n đăng ky ́ xe ma ́ y chuyên dùng; Hợp đồng thuê thiết bị trong trường hợp đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tải (có cần cẩu) tải trọng làm việc ≥ 3 tấn: Kèm theo giâ ́ y chư ́ ng nhâ ̣ n kiểm định, Giâ ́ y chư ́ ng nhâ ̣ n đăng ky ́ xe ma ́ y chuyên dùng, Hợp đồng thuê thiết bị trong trường hợp đi thuê (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ có khối lượng hàng chuyên chở ≥7tấn; có giâ ́ y chư ́ ng nhâ ̣ n kiểm tra ATKT&BVMT, giâ ́ y chư ́ ng nhâ ̣ n đăng ky ́ xe ma ́ y chuyên dùng; Hợp đồng thuê thiết bị trong trường hợp đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 3
9-Ô tô tưới nhựa; có giâ ́ y chư ́ ng nhâ ̣ n kiểm tra ATKT&BVMT, giâ ́ y chư ́ ng nhâ ̣ n đăng ky ́ xe ma ́ y chuyên dùng; Hợp đồng thuê thiết bị trong trường hợp đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí ≥200m3/ h; (i) Hóa đơn GTGT; (ii) Hợp đồng thuê thiết bị trong trường hợp đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép ≥5kW, (i) Hóa đơn GTGT; (ii) Hợp đồng thuê thiết bị trong trường hợp đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm bàn ≥ 1kW; (i) Hóa đơn GTGT; (ii) Hợp đồng thuê thiết bị trong trường hợp đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Đầm dùi ≥ 1,5 kW; (i) Hóa đơn GTGT; (ii) Hợp đồng thuê thiết bị trong trường hợp đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít; (i) Hóa đơn GTGT; (ii) Hợp đồng thuê thiết bị trong trường hợp đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Đầm cóc ≥ 70kg; (i) Hóa đơn GTGT; (ii) Hợp đồng thuê thiết bị trong trường hợp đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình: (i) Hóa đơn GTGT; (ii) Hợp đồng thuê thiết bị trong trường hợp đi thuê (Bản chụp có công chứng))
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy toàn đạc điện tử: (i) Hóa đơn GTGT; (ii) Hợp đồng thuê thiết bị trong trường hợp đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->