Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400088971-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2024 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN - ĐÀO TẠO - QUẢN LÝ XÂY DỰNG MINH ĐẠO | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án huyện Tân Phú |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300164580 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Tân Phú, Tỉnh Đồng Nai |
| Giá gói thầu | 5,187,446,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 7.100.708.182 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.562.155.800(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 1.562.155.800 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 180 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 20/12/2024- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : là công trình dân dụng nhà, kết cấu dạng nhà, cấp: III(12) có giá trị là (V): 2.603.593.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình - Nhà thầu gửi kèm E HSDT bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh: 1. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu. 2. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. 3. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện: a. Hợp đồng. b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. c. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. d. Xác nhận chức danh của chủ đầu tư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật xây dựng và đáp các điều kiện sau: + Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự theo khoản 4 Mục 2.1 chương III của E HSMT. + Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng (Giám sát kỹ thuật) - Nhà thầu gửi kèm E HSDT bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh: 1. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu. 2. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu 3. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện: a. Hợp đồng. b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. d. Xác nhận chức danh của chủ đầu tư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau: + Đã là từng làm giám sát ít nhất 01 công trình tương tự theo khoản 4 Mục 2.1 chương III của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán - Nhà thầu gửi kèm E HSDT bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh: 1. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu. 2. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu 3. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện: a. Hợp đồng. b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. c. Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình. d. Xác nhận chức danh của chủ đầu tư. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kế toán, kiểm toán, ngân hàng hoặc tài chính hoặc kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng hoặc Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau: + Đã từng thực hiện thanh quyết toán ít nhất một công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình: Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kết quả kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy kinh vĩ: Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kết quả kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện: Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kết quả kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe đào xúc đất gầu ≥ 0,5m3 Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn mua bán hàng hóa và Giấy đăng kiểm còn còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe tải/ô tô tự đổ ≥ 5T: Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô hoặc hóa đơn mua bán hàng hóa và Giấy đăng kiểm còn còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi: Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn mua bán hàng hóa và Giấy đăng kiểm còn còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe lu: Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn mua bán hàng hóa và Giấy đăng kiểm còn còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi