Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400292642-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Thiện | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Thiện |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400162200 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Phú Thiện, Tỉnh Gia Lai |
| Giá gói thầu | 1,409,996,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 5(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 1.922.722.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 422.999.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 422.999.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong trong thời gian thực hiện công trình kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/12/2024- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : Công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp: III(12) có giá trị là (V): 704.998.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng1Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành hạ tầng kỹ dựng - Có chứng chỉ hành giám sát thi công xây dựng lên còn hiệu lực - Đã trực tiếp 01 công trình hạ tầng kỹ thuật trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có trình độ trung cấp trở thuật hoặc kỹ thuật xây nghề hoạt động xây dựng công trình hạng III trở chỉ huy trưởng ít nhất cấp III, hoặc 02 công |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công1Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành hạ tầng kỹ - Đã trực tiếp tham gia làm ít nhất 01 công trình hạ tầng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có trình độ trung cấp trở thuật. kỹ thuật xây dựng CBKT thi công xây dựng kỹ thuật cấp III, hoặc 02 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện1Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc ngành điện (không - Đã trực tiếp tham gia làm ít nhất 01 cấp III hoặc 02 trong đó có hạng mục điện sáng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có trình độ trung cấp trở xét điện tử - viễn thông). CBKT thi công xây dựng công trình cấp IV trở lên, chiếu |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng thi công, thanh quyết toán công trình1Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trởlên, thuộc chuyên ngành thuật xây dựng. - Đã trực tiếp lý chất lượng thi công, thanh nhất 01 cấp III, hoặc 02 công cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Cótrình đô ̣trung cấp Kinh tế xây dựng hoặc kỹ tham gia phụ trách quản quyết toán công trình ít trình |
| Vị trí công việc | Cán bô ̣phu ̣trách an toàn lao động1Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trởlên chuyên nghành Bảo hô kỹ thuật xây dựng (nếu là xây dựng phải có chứng chỉ lao động còn hiệu lực) - Đã cán bộ phụ trách an toàn lao cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Cótrình đô ̣trung cấp ̣lao động hoặc chuyên nghành chuyên nghành kỹ thuật hoặc chứng nhận an toàn trực tiếp tham gia làm động ít nhất 01 công trình |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại Thiết bị: Máy ủi ≥110CVĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Loại Thiết bị: Máy đào ≥0.7 m3Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Loại Thiết bị: Máy lu ≥ 10TĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Loại Thiết bị: Xe cẩu ≥ 6TĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Loại Thiết bị: Ô tô tưới nước ≥ 5m3Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; Kèm theo Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Loại Thiết bị: Ô tô tự đổ ≥ 5TĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Loại Thiết bị: Máy cắt bê tông ≥ 12CVĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Loại Thiết bị: Máy trộn BT ≥ 250 lĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Loại Thiết bị: Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kgĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Loại Thiết bị: Máy thủy bìnhĐặc điểm thiết bị:Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi