Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400305989-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Củ Chi | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Củ Chi |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400063319 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 2,433,928,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 3.381.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 731.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 731.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/05/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : Thi công công trình giao thông đường bộ có kết cấu mặt đường bê tông xi măng và hạng mục mương thoát nước bằng BTCT; Cấp: IV trở lên (12), có giá trị ≥ 2.217.000.000 VNĐ(13) [Nhà thầu kê khai và đính kèm file các tài liệu chứng minh: Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh kinh nghiệm, bao gồm: + Hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng, + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (có thể hiện đảm bảo chất lượng và tiến độ hoàn thành công trình), + Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành/Quyết toán hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư có thể hiện giá trị hoàn thành; + Bản sao hóa đơn GTGT; + Bản chụp các quyết định phê duyệt có liên quan thể hiện loại, kết cấu và cấp công trình. Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải đảm bảo đúng theo Khoản 2, điều 132 nghị định 24/2024/NĐ-CP ngày 27/02/2024. Đồng thời phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa thầu chính và chủ đầu tư], cấp: IV trở lên(12) có giá trị là (V): 2.217.000.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên thuộc chuyên ngành kỹ giao thông hoặc xây dựng bộ; - Có chứng chỉ hành xây dựng công trình giao thông hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham nhất 01 công trình (hoặc hạng bộ từ cấp III hoặc 02 công trình đường bộ từ cấp IV trở lên. nghiệp vụ chỉ huy trưởng chỉ hoặc chứng nhận huấn - Vệ sinh lao động còn hiệu trưởng 01 Công trình giao cấu mặt đường bê tông xi măng nước bằng BTCT), Cấp IV VNĐ. Tài liệu chứng đến tệp tin đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học thuật xây dựng công trình cầu đường hoặc đường nghề giám sát công tác đường bộ hạng III (còn gia thi công xây dựng ít mục) giao thông đường (hoặc hạng mục) giao thông - Có chứng nhận bồi dưỡng công trường; - Có chứng luyện An toàn lao động lực. - Đã làm chỉ huy thông đường bộ (có kết và hạng mục mương thoát trở lên, có giá trị ≥ 2.217.000.000 minh tham chiếu |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên thuộc chuyên ngành kỹ giao thông hoặc xây dựng bộ; - Có chứng chỉ hoặc An toàn lao động - Vệ sinh lao làm chỉ huy trưởng hoặc phụ Công trình giao thông đường bê tông xi măng), Cấp IV trở tham chiếu đến tệp tin đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học thuật xây dựng công trình cầu đường hoặc đường chứng nhận huấn luyện động còn hiệu lực. - Đã trách kỹ thuật thi công 01 bộ (có kết cấu mặt đường lên. Tài liệu chứng minh |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên thuộc chuyên ngành hạ cấp thoát nước; - Có nhận huấn luyện An toàn lao còn hiệu lực. - Đã làm chỉ kỹ thuật thi công 01 Công bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thoát nước bằng BTCT), chứng minh tham chiếu đến tệp đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học tầng kỹ thuật đô thị hoặc chứng chỉ hoặc chứng động - Vệ sinh lao động huy trưởng hoặc phụ trách trình giao thông đường thuật (có hạng mục mương Cấp IV trở lên. Tài liệu tin |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên thuộc chuyên ngành kỹ giao thông hoặc xây dựng lao động hoặc an toàn lao động thuật xây dựng công trình giao đường. - Có chứng chỉ hoặc An toàn lao động - Vệ sinh lao với cán bộ tốt nghiệp chuyên hoặc An toàn lao động thì chứng nhận này); - Đã hoặc kiêm nhiệm về an toàn xây dựng ít nhất 01 Công bộ (có kết cấu mặt đường bê mục mương thoát nước bằng Tài liệu chứng minh tham tệp tin đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học thuật xây dựng công trình cầu đường hoặc bảo hộ hoặc chuyên ngành kỹ thông hoặc xây dựng cầu chứng nhận huấn luyện động còn hiệu lực (Đối ngành Bảo hộ lao động không cần chứng chỉ hoặc làm cán bộ chuyên trách lao động trên công trường trình giao thông đường tông xi măng và hạng BTCT), Cấp IV trở lên. chiếu đến |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe lu bánh hơiTrọng lượng >= 16 tấn[Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực Giấy đăng ký hoặc Hóa đơn đơn tài chính và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe lu bánh thép (Đơn vị tính: chiếc)Trọng lượng >= 10 tấn[Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp (Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực): Giấy đăng ký hoặc Hóa đơn đơn tài chính và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu rung (Đơn vị tính: chiếc)[Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp (Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực): Giấy đăng ký hoặc Hóa đơn đơn tài chính và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi hoặc máy san (Đơn vị tính: chiếc)[Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp (Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực): Giấy đăng ký hoặc Hóa đơn đơn tài chính và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi t | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào (Đơn vị tính: chiếc)Dung tích gàu >= 0,8m3[Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp (Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực): Giấy đăng ký hoặc Hóa đơn đơn tài chính và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tải tự đổ (Đơn vị tính: chiếc)Trọng tải hàng hóa cho phép tham gia giao thông >= 5 tấn[Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp (Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép thủy lực hoặc búa đóng cọc (Đơn vị tính: chiếc)Công suất >= 130 tấn[Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp (Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực): Hóa đơn đơn tài chính và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị n | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc (Đơn vị tính: chiếc)Công suất >= 70 kg[Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp (Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực): Hóa đơn đơn tài chính và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe tưới nước (Đơn vị tính: chiếc)Dung tích >= 5m3[Tài liệu chứng minh Nhà thầu cung cấp (Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực): Giấy đăng ký xe chuyên dụng và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê] | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông (Đơn vị tính: chiếc)Dung tích >= 250l[Tài liệu chứng minh Nhà thầu cung cấp (Bản gốc hoặc Bản sao): Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi (Đơn vị tính: chiếc)[Tài liệu chứng minh Nhà thầu cung cấp (Bản gốc hoặc Bản sao): Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi