Gói thầu: xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400282773-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2024 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN QUỐC | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Năng |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400107812 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Krông Năng, Tỉnh Đăk Lăk |
| Giá gói thầu | 5,295,532,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 7.222.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.589.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 1.589.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 300 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/08/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : Công trình giao thông, cấp IV. Mặt đường cấp cao A1; A2 (Mặt đường thảm nhựa), cấp: cấp IV(12) có giá trị là (V): 2.648.000.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ - Có chứng công tác xây dựng công trình hạng III trở lên. - Tất cả văn chứng thực (sẽ yêu cầu đối có yêu cầu). (kèm theo Quyết ty hoặc tài liệu chứng minh minh khả năng huy động sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có trình độ đaịhoc̣trở công trình giao thông hoặc chỉ hành nghề giám sát giao thông đường bộ bằng, chứng chỉ phải được chứng văn bằng gốc khi định điều động của công hợp lệ khác). Tài liệu chứng nhân |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ. - Tất cả văn thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn (kèm theo Quyết định điều tài liệu chứng minh hợp lệ khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có trình độ đaịhoc̣trở công trình giao thông hoặc bằng phải được chứng bằng gốc khi có yêu cầu). động của công ty hoặc khác). Tài liệu chứng minh |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành Điện Kỹphải được chứng thực (sẽ yêu gốc khi có yêu cầu). (kèm theo công ty hoặc tài liệu chứng liệu chứng minh khả năng huy nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có trình độ đaịhoc̣trở thuật. - Tất cả văn bằng cầu đối chứng văn bằng Quyết định điều động của minh hợp lệ khác). Tài động |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành bảo hộ lao đại học ngành xây dựng trở luyện an toàn, vệ sinh lao cả văn bằng, chứng chỉ phải cầu đối chứng văn bằng gốc Quyết định điều động của minh hợp lệ khác). Tài liệu năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 i) Tốt nghiệp đại học trở động hoặc; ii) Tốt nghiệp lên và có Chứng nhận huấn động còn hiệu lực; - Tất được chứng thực (sẽ yêu khi có yêu cầu). (kèm theo công ty hoặc tài liệu chứng chứng minh khả |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gàu >= 0.8m3; (Yêu cầu: Phải có tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu. Trường hợp thuê mướn phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo hồ sơ pháp lý chứng minh sở hữu. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuấ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào gàu >=1,6 m3; (Yêu cầu: Phải có tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu. Trường hợp thuê mướn phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo hồ sơ pháp lý chứng minh sở hữu. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuấ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi >= 110CV; (Yêu cầu: Phải có tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu. Trường hợp thuê mướn phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo hồ sơ pháp lý chứng minh sở hữu. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất tron | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy xúc lật - dung tích gầu >= 2,30 m3; (Yêu cầu: Phải có tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu. Trường hợp thuê mướn phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo hồ sơ pháp lý chứng minh sở hữu. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp với những thiết bị khi | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép - trọng lượng tĩnh >=10 T (Yêu cầu: Phải có tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu. Trường hợp thuê mướn phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo hồ sơ pháp lý chứng minh sở hữu. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp với những thiết bị k | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu rung >= 25T (Yêu cầu: Phải có tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu. Trường hợp thuê mướn phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo hồ sơ pháp lý chứng minh sở hữu. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất tron | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh hơi - trọng lượng tĩnh >=14T (Yêu cầu: Phải có tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu. Trường hợp thuê mướn phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo hồ sơ pháp lý chứng minh sở hữu. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp với những thiết bị khi | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa công suất >= 130CV.(Yêu cầu: Phải có tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu. Trường hợp thuê mướn phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo hồ sơ pháp lý chứng minh sở hữu. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp với những thiết bị kh | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô Tô tựđổ>=10 tấn(Yêu cầu: Phải có tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu. Trường hợp thuê mướn phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo hồ sơ pháp lý chứng minh sở hữu. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất tron | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 10-Ô tô tưới nước - dung tích >=5 m3 (hoặc tính năng tương tự) (Yêu cầu: Phải có tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu. Trường hợp thuê mướn phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo hồ sơ pháp lý chứng minh sở hữu. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp với | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Trạm trộn bê tông nhựa nóng >= 80T/h(Yêu cầu: phải có tài liệu chứng minh Trạm trộn là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp BTN, phải kèm theo hồ sơ pháp lý chứng minh sở hữuhoặc hoá đơn chứng từ chứng minh quyền sở hữu. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông >= 250L (Sử dụng tốt - Phải có tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu. Trường hợp thuê mướn phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo hồ sơ pháp lý chứng minh sở hữu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Đầm bàn (Sử dụng tốt - Phải có tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu. Trường hợp thuê mướn phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo hồ sơ pháp lý chứng minh sở hữu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Đầm dùi (Sử dụng tốt - Phải có tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu. Trường hợp thuê mướn phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo hồ sơ pháp lý chứng minh sở hữu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Đầm cóc (Sử dụng tốt - Phải có tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu. Trường hợp thuê mướn phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo hồ sơ pháp lý chứng minh sở hữu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A(Sử dụng tốt - Phải có tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu. Trường hợp thuê mướn phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo hồ sơ pháp lý chứng minh sở hữu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi