Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400324673-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình xây dựng thị xã Ninh Hòa | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án các công trình xây dựng thị xã Ninh Hòa |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400188279 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thị xã Ninh Hoà, Tỉnh Khánh Hoà |
| Giá gói thầu | 9,172,273,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 12.740.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.752.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 2.752.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 120 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 15/01/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : Kết cấu nền và mặt đường bê tông nhựa/bê tông xi măng và thoát nước của công trình giao thông, cấp: IV(12) có giá trị là (V): 4.587.000.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: Đối với nhà thầu độc lập: Đề xuất 01 chỉ huy trưởng; Trường hợp liên danh: từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại điểm c Khoản 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ.1Tối thiểu 4 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | bộ hoặc đường bộ hoặc kỹ và chứng chỉ giám sát thi giao thông hạng III còn hiệu nhận của Chủ đầu tư (phải có tư nếu nhiều hơn 1 trang) để Chỉ huy trưởng 02 công đường bê tông nhựa/bê tông giao thông cấp IV trở lên hoặc của công trình hạ tầng kỹ IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 Có bằng Đại học cầu đường thuật công trình giao thông công xây dựng công trình lực. - Tài liệu phải có xác dấu giáp lai của Chủ đầu chứng minh đã hoàn thành trình có kết cấu nền và mặt xi măng của công trình hạng mục đường giao thông thuật cấp |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần đường1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | bộ hoặc đường bộ hoặc kỹ - Tài liệu phải có xác nhận dấu giáp lai của Chủ đầu tư chứng minh đã hoàn thành kỹ trình có kết cấu nền và mặt tông xi măng của công trình hoặc hạng mục đường giao tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 Có bằng Đại học cầu đường thuật công trình giao thông. của Chủ đầu tư (phải có nếu nhiều hơn 1 trang) để thuật thi công 02 công đường bê tông nhựa/bê giao thông cấp IV trở lên thông của công trình hạ |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công 1Tối thiểu 3 năm phần thoát nướchợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | hạ tầng kỹ thuật/kỹ thuật cơ sở kỹ sư đô thị.- Tài liệu phải có (phải có dấu giáp lai của Chủ trang) để chứng minh đã hoàn 02 công trình có kết cấu thoát thông cấp IV trở lên hoặc kết trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 3 Có bằng Đại học ngành hạ tầng/cấp thoát nước/ xác nhận của Chủ đầu tư đầu tư nếu nhiều hơn 1 thành kỹ thuật thi công nước của công trình giao cấu thoát nước của công |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc địa thi công1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên ngành trắc địa công trình Tài liệu phải có xác nhận của giáp lai của Chủ đầu tư nếu chứng minh đã hoàn thành Kỹ trình giao thông cấp IV trở lên giao thông của công trình hạ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 Có bằng cao đẳng trở hoặc trắc địa bản đồ.- Chủ đầu tư (phải có dấu nhiều hơn 1 trang) để thuật trắc địa 02 công hoặc hạng mục đường tầng kỹ thuật |
| Vị trí công việc | Quản lý: Khối lượng, hợp đồng, thanh quyết toán:1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | kinh tế xây dựng hoặc quản lý dựng công trình.- Tài liệu phải tư (phải có dấu giáp lai của 1 trang) để chứng minh đã Khối lượng, hợp đồng, thanh trình cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 Có bằng đại học ngành dự án hoặc kỹ thuật xây có xác nhận của Chủ đầu Chủ đầu tư nếu nhiều hơn hoàn thành Quản lý: quyết toán 02 công |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy công trường:1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lao động hoặc ngành xây dựng nghiệp vụ huấn luyện an lao động trong xây dựng và Tài liệu phải có xác nhận của giáp lai của Chủ đầu tư nếu minh đã hoàn thành phụ và phòng cháy chữa cháy 02 cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 Có bằng đại học bảo hộ và có chứng nhận bồi dưỡng toàn lao động, vệ sinh phòng cháy chữa cháy.- Chủ đầu tư (phải có dấu nhiều hơn 1 trang) để chứng trách an toàn lao động công trình |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 14 tấn, hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu kèm tài liệu về sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng phù hợp thời gian TBMT, tên gói thầu/dự án theo HSMT) và các tài liệu về sở hữu/ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép tự hành ≥ 9 tấn, hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu kèm tài liệu về sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng phù hợp thời gian TBMT, tên gói thầu/dự án theo HSMT) và các tài liệu về sở hữu/ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung tự hành ≥ 24 tấn, hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu kèm tài liệu về sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng phù hợp thời gian TBMT, tên gói thầu/dự án theo HSMT) và các tài liệu về sở hữu/ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi - công suất: ≥110 CV, hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu kèm tài liệu về sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng phù hợp thời gian TBMT, tên gói thầu/dự án theo HSMT) và các tài liệu về sở hữu/ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: ≥ 1,25 m3, hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu kèm tài liệu về sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng phù hợp thời gian TBMT, tên gói thầu/dự án theo HSMT) và các tài liệu về sở hữu/ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 12T, hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu kèm tài liệu về sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng phù hợp thời gian TBMT, tên gói thầu/dự án theo HSMT) và các tài liệu về sở hữu/ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy rải cấp phối đá dăm 50 m3/h - 60 m3/h, hoặc máy san công suất ≥110 CV, hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu kèm tài liệu về sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng phù hợp thời gian TBMT, tên gói thầu/dự án theo HSMT) và các tài liệu về sở hữu/ đăng ký, kiểm định c | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa 130-140 CV, hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu kèm tài liệu về sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng phù hợp thời gian TBMT, tên gói thầu/dự án theo HSMT) và các tài liệu về sở hữu/ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít, hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu kèm tài liệu về sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng phù hợp thời gian TBMT, tên gói thầu/dự án theo HSMT) và các tài liệu về sở hữu/ đăng ký. | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3, hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu kèm tài liệu về sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng phù hợp thời gian TBMT, tên gói thầu/dự án theo HSMT) và các tài liệu về sở hữu/ đăng ký. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi