Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400448168-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2024 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XÂY DỰNG BẢO TÍN | Chủ đầu tư | UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ TÂN NHỰT |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400248600 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Bình Chánh, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 492,025,394 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 670.943.720 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 147.607.619(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 147.607.619 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/01/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : Công trình dân dụng (xây dựng mới hoặc nâng cấp sửa chữa) (tài liệu chứng minh theo mục E-CDNT 10.8 Chương II), cấp: IV(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 246.012.697 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 492.025.394 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng (Trường hợp liên danh mỗi thành viên đề xuất 01 chỉ huy trưởng. Năng lực, kinh nghiệm của từng thành viên liên danh được đánh giá dựa trên phạm vi công việc đảm nhận).1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành dân dụng.nghề hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình dân Chứng minh đã tham gia dân dụng cấp III hoặc 02 công cấp IV trở lên.́ng nhận an toàn lao động, vệ̣ng còn hiệu lực.̣: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất (xây dựng mới hoặc nâng cấp từ cấp IV trở lên.thông tin chi tiết của nhân sự và kèm theo tài liệu chứng chủ đầu tư hoặc BBNT có tên theo căn cước công dân của chỉ cầu được quy định tại Mục E-Chương II. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Trình độchuyên môn: thuộc chuyên - Có chứng chỉ hành giám sát công tác thi công dụng hạng III trở lên hoặc thực hiện 01 công trình trình dân dụng - Cóchứng chỉhoặc chưsinh lao đô- Công việc tương tư01 công trình dân dụng sửa chữa) + Nhà thầu phải kê khai theo mẫu webform hệ thống minh (có xác nhận của chỉ huy trưởng và kèm huy trưởng) và các yêu CDNT 10.8 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện – điện tử hoặc hoặc kỹ thuật điện.́ng nhận an toàn lao động, vệ̣ng còn hiệu lực.̣: Đã làm cán bộ phụ trách kỹ công trình dân dụng (xây dựng chữa trong đó có hạng mục thi điện) từ cấp IV trở lên.thông tin chi tiết của nhân sự và kèm theo tài liệu chứng chủ đầu tư hoặc BBNT có tên theo căn cước công dân của chỉ cầu được quy định tại Mục E-Chương II. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Trình độchuyên môn: thuộc chuyên ngành chuyên điện công nghiệp - Cóchứng chỉhoặc chưsinh lao đô- Công việc tương tưthuật thi công ít nhất 01 mới hoặc nâng cấp sửa công, lắp đặt hệ thống + Nhà thầu phải kê khai theo mẫu webform hệ thống minh (có xác nhận của chỉ huy trưởng và kèm huy trưởng) và các yêu CDNT 10.8 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán.1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên tế xây dựng hoặc quản lý xây ngành xây dựng dân dụng thì nghề định giá xây dựng từ hạng trở lên.tự: Đã làm cán bộ phụ trách toán ít nhất 01 công trình dân nâng cấp, sửa chữa) từ cấp trở lên. thông tin chi tiết của nhân sự và kèm theo tài liệu chứng chủ đầu tư hoặc BBNT có tên được quy định tại Mục E-Chương II. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Trình độchuyên môn: thuộc chuyên ngành kinh dựng hoặc nếu là chuyên phải có chứng chỉ hành III - Công việc tương nghiệm thu, thanh quyết dụng (xây dựng mới hoặc IV + Nhà thầu phải kê khai theo mẫu webform hệ thống minh (có xác nhận của nhân sự) và các yêu cầu CDNT 10.8 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động.1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên hộ lao động hoặc an toàn lao ngành xây dựng.chứng nhận huấn luyện về an lao động còn hiệu lực.̣Đã làm cán bộ phụ trách quản sinh lao động trên công trường dụng (xây dựng mới hoặc từ cấp IV trở lên.thông tin chi tiết của nhân sự và kèm theo tài liệu chứng chủ đầu tư hoặc BBNT có tên được quy định tại Mục E-Chương II. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Trình độchuyên môn: thuộc chuyên ngành bảo động hoặc chuyên - Có chứng chỉ hoặc toàn lao động, vệ sinh - Công việc tương tư: lý an toàn lao động, vệ ít nhất 01 công trình dân nâng cấp, sửa chữa) + Nhà thầu phải kê khai theo mẫu webform hệ thống minh (có xác nhận của nhân sự) và các yêu cầu CDNT 10.8 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông, dung tích bồn trộn 250 lít. + Tài liệu chứng minh: Bản chụp Hóa đơn và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch, đá. + Tài liệu chứng minh: Bản chụp Hóa đơn và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông. + Tài liệu chứng minh: Bản chụp Hóa đơn và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép. + Tài liệu chứng minh: Bản chụp Hóa đơn và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi. + Tài liệu chứng minh: Hóa đơn và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn. + Tài liệu chứng minh: Hóa đơn và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn. + Tài liệu chứng minh: Hóa đơn và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi