Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400454017-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2024 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ NGUYỄN VĂN CỪ | Chủ đầu tư | TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ NGUYỄN VĂN CỪ |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400247096 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai |
| Giá gói thầu | 531,459,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 738.140.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 159.438.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 159.438.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/12/2024- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : Công trình xây dựng dân dụng sửa chữa, cải tạo hoặc xây mới 2 tầng (theo Bảng 02 Phân cấp công trình xây dựng theo quy mô kết cấu - Phụ lục II Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ Xây dựng quy định), cấp: III(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 338.201.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 676.402.000 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình1Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành Xây dựng dân dụng; huy trưởng công trình ít nhất tương tự trở lên (Nhà thầu nộp văn bằng, chứng chỉ. Trong thầu phải xuất trình bản gốc chiếu, xác minh. Ngoài ra, Nhà sao công chứng các tài liệu trong các công việc tương tự đầu tư hoặc biên bản nghiệm sử dụng có tên nhân sự và chức phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 Tốt nghiệp Đại học chuyên đã trực tiếp tham gia chỉ 02 công trình từ cấp IV bản sao công chứng các trường hợp cần thiết nhà cho bên mời thầu để đối thầu phải kê khai, nộp bản chứng minh kinh nghiệm như xác nhận của Chủ thu hoàn thành đưa vào danh |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phần xây dựng1Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành Xây dựng dân dụng; phụ trách thi công trực tiếp ít IV tương tự trở lên (Nhà thầu các văn bằng, chứng chỉ. nhà thầu phải xuất trình bản đối chiếu, xác minh. Ngoài ra, nộp bản sao công chứng các tài nghiệm trong các công việc của Chủ đầu tư hoặc biên bản đưa vào sử dụng có tên nhân sự danh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 Tốt nghiệp Đại học chuyên đã trực tiếp làm cán bộ nhất 02 công trình cấp nộp bản sao công chứng Trong trường hợp cần thiết gốc cho bên mời thầu để Nhà thầu phải kê khai, liệu chứng minh kinh tương tự như xác nhận nghiệm thu hoàn thành và chức |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất 0,62 kW (Đvt: cái); Phải có giấy tờ hợp pháp theo quy định của pháp luật hiện hành. Nhà thầu đảm bảo Vận hành tốt, đảm bảo đáp ứng yêu cầu thi công (Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông, vữa - dung tích 250,0 lít (Đvt: cái); Phải có giấy tờ hợp pháp theo quy định của pháp luật hiện hành. Nhà thầu đảm bảo Vận hành tốt, đảm bảo đáp ứng yêu cầu thi công (Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn xoay chiều - công suất 23,0 kW (Đvt: cái); Phải có giấy tờ hợp pháp theo quy định của pháp luật hiện hành. Nhà thầu đảm bảo Vận hành tốt, đảm bảo đáp ứng yêu cầu thi công (Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Giàn giáo, sàn thao tác (Đvt: bộ/m2); Phải có giấy tờ hợp pháp theo quy định của pháp luật hiện hành. Nhà thầu đảm bảo Vận hành tốt, đảm bảo đáp ứng yêu cầu thi công (Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động) | |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi