Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400459777-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2024 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TUỆ ANH | Chủ đầu tư | UBND phường Bình Thọ |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400243885 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 238,889,442 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 358.334.163 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 71.666.833(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 71.666.833 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 30 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/12/2024- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : Xây mới hoặc Sửa chữa cải tạo công trình dân dụng (trụ sở cơ quan nhà nước)với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ (cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu). Nhà thầu phải kèm theo bản scan tài liệu để chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công, bảng giá hợp đồng; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư; 3/ Hóa đơn giá trị gia tăng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (trong đó thể hiện giá trị quyết toán hoàn thành công trình); Cấp: III Ghi chú: Nhà thầu có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu đã nộp kèm theo để đối chứng và làm rõ khi Bên mời thầu yêu cầu trong quá trình đánh giá. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được sẽ bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật., cấp: III(12) có giá trị là (V): 119.444.721(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc chuyên ngành đào dân dụng hoặc Kiến trúc;giám sát thi công xây dựng III trở lên còn hiệu lực hoặc công xây dựng hoặc sửa chữa trình từ cấp III trở lên;Thẻ căn cước công dân;với trường hợp thuộc quản lý liệu chứng minh có thể sẵn sàng (Đối với trường hợp không thầu quản lý).tối thiểu 01 công trình (hợp tự và sửa chữa công trình dân chứng minh (Biên bản nghiệm xác nhận của Chủ đầu tư).trên phải là bản chụp chứng y bản chính) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học trở tạo Kỹ sư xây dựng - Có chứng chỉ hành nghề công trình dân dụng hạng đã trực tiếp tham gia thi ít nhất 01 công - Giấy CMND hoặc - Hợp đồng lao động (Đối của Nhà thầu); hoặc tài huy động cho gói thầu thuộc Nhà - Đã từng là chỉ huy trưởng đồng) có tính chất tương dụng. Cung cấp tài liệu thu có tên nhân sự này hoặc Chú ý tất cả các tài liệu thực (sao |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công1Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc chuyên ngành đào sư xây dựng;Thẻ căn cước công dân;với trường hợp thuộc quản lý liệu chứng minh có thể sẵn sàng (Đối với trường hợp không thầu quản lý).thuật thi công tối thiểu 01 hợp chất tương tự và sửa chữa Cung cấp tài liệu chứng minh tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)trên phải là bản chụp chứng y bản chính) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học trở tạo kỹ - Giấy CMND hoặc - Hợp đồng lao động (Đối của Nhà thầu); hoặc tài huy động cho gói thầu thuộc Nhà - Đã từng là cán bộ kỹ đồng (công trình) có tính công trình dân dụng. (Biên bản nghiệm thu có của Chú ý tất cả các tài liệu thực (sao |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý chất lượng, khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình1Tối thiểu 1 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc chuyên ngành đào dựng hoặc Quản lý xây dựng;Thẻ căn cước công dân;với trường hợp thuộc quản lý liệu chứng minh có thể sẵn sàng (Đối với trường hợp không thầu quản lý).lý khối lượng, KCS, thanh công trình có tính chất tương tự dụng. Cung cấp tài liệu chứng thu có tên nhân sự này hoặc của Chủ đầu tư)trên phải là bản chụp chứng y bản chính) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học trở tạo ngành Kinh tế xây - Giấy CMND hoặc - Hợp đồng lao động (Đối của Nhà thầu); hoặc tài huy động cho gói thầu thuộc Nhà - Đã từng phụ trách quản toán thi công ít nhất 01 sửa chữa công trình dân minh (Biên bản nghiệm xác nhận Chú ý tất cả các tài liệu thực (sao |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông >= 1,5kwHóa đơn VAT hoặc Hóa đơn bán hàng; Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp thuê). Trường hợp thiết bị sở hữu của nhà thầu có giấy cam kết huy động cho gói thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn xoay chiều - công suất > =23,0 kWHóa đơn VAT hoặc Hóa đơn bán hàng; Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp thuê). Trường hợp thiết bị sở hữu của nhà thầu có giấy cam kết huy động cho gói thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan đứng - công suất >= 4,5 kWHóa đơn VAT hoặc Hóa đơn bán hàng; Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp thuê). Trường hợp thiết bị sở hữu của nhà thầu có giấy cam kết huy động cho gói thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa >= 150 lítHóa đơn VAT hoặc Hóa đơn bán hàng; Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp thuê). Trường hợp thiết bị sở hữu của nhà thầu có giấy cam kết huy động cho gói thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô vận tải thùng - trọng tải > =0,5 TGiấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp thuê). Trường hợp thiết bị sở hữu của nhà thầu có giấy cam kết huy động cho gói thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi