Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400584175-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cát An | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực huyện Cần Giờ |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400315337 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Cần Giờ, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 11,814,368,631 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 16.110.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.544.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 3.544.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 240 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/09/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình (ví dụ gồm tổ hợp 3 công trình: A1, A2, A3): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 01 công trình có: loại kết cấu công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn [kè bảo vệ bờ, kết cấu: Tường chắn bê tông cốt thép trên nền cọc bê tông cốt thép, gia cố mái kè bằng thảm đá. Lưu ý: trường hợp nhà thầu chứng minh công trình có nhiều hạng mục khác nhau thì căn cứ vào giá trị hoàn thành, được nghiệm thu của hạng mục tương ứng theo yêu cầu E-HSMT (kè bảo vệ bờ, kết cấu: Tường chắn bê tông cốt thép trên nền cọc bê tông cốt thép, gia cố mái kè bằng thảm đá)], cấp: IV trở lên [TÀI LIỆU CUNG CẤP: i) Đối với hợp đồng đã thi công hoàn thành: Bản scan màu từ bản gốc hoặc từ bản chụp được công chứng hoặc chứng thực sao y bản chính (không áp dụng đối với: Hóa đơn GTGT, Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công): Hợp đồng, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục/công trình xây dựng đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành hạng mục/công trình của chủ đầu tư; Hồ sơ thanh toán khối lượng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các loại tài liệu khác có thể hiện rõ quy mô, loại, cấp công trình; ii) Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (đã hoàn thành và được nghiệm thu ít nhất 80% khối lượng công việc của công trình/hạng mục công trình): Hợp đồng, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Hồ sơ thanh toán khối lượng; Văn bản xác nhận hoặc tài liệu tương đương khác thể hiện khối lượng đã hoàn thành và được nghiệm thu; Hóa đơn GTGT; Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các loại tài liệu khác có thể hiện rõ quy mô, loại, cấp công trình; iii) Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ: Xác nhận của chủ đầu tư về nhà thầu phụ, Hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, Biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, Hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư (hoặc văn bản xác nhận hợp đồng hoàn thành của chủ đầu tư với nhà thầu chính](12), có giá trị là: V1 5.907.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (CHT) hoặc Giám đốc dự án (GĐDA) của nhà thầu:- Chứng minh bằng số năm kinh nghiệm (đã làm CHT hoặc GĐDA của nhà thầu):tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện công việc tương tự đến thời điểm đóng thầu(xét theo thời gian tích lũy cộng dồn thực hiện hoàn thành kê khai Mẫu 06C)- Chứng minh bằng số lượng hợp đồng: Đã 1Tối thiểu 5 năm hợp từng đảm nhận CHT hoặc GĐDA của nhà thầu (tính từ lúc khởi công đến khi hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% khối lượng công việc của công trình/hạng mục công trình): tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình NN&PTNT (kè bảo vệ bờ, kết cấu: Tường chắn bê tông cốt thép trên nền cọc bê tông cốt thép, gia cố mái kè bằng thảm đá), cấp IV trở lên và có giá trị ≥ 5.907.000.000 VND) Ghi chú: Nhà thầu độc lập:đề xuất 01 chỉ huy trưởng;Nhà thầu liên danh:mỗi thành viên bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định hiện hành. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự đánh giá dựa trên số năm kinh nghiệm hoặc số hợp đồng theo yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên thuộc ngành thủy lợi.xây dựng công trình nông thôn hạng III trở lên Hoặc đã xây dựng ít nhất 01 công triển nông thôn từ cấp III nghiệp và phát triển nông thôn IV trở lên.luyện ATLĐ còn hiệu lựcHĐLĐ (nhân sự thuộc cam kết nhân sự với nhà CMND/CCCD,Bằng cấp, Tài liệu chứng minh kinh hoặc số lượng hợp đồng): XNHT của chủ đầu tư; VBXN khác thể hiện khối lượng đã thu (đối với công trình định thành lập BCH công khác có thể hiện vị trí đảm thể hiện thời gian tham gia của minh loại và cấp công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học - Có CCHN sát thi công nghiệp và phát triển nông trực tiếp tham gia thi công trình nông nghiệp và phát hoặc 02 công trình nông từ cấp - Có chứng nhận huấn Tài liệu nộp trong E-HSDT:1/biên chế) Hoặc thỏa thuận/thầu(nhân sự huy động);2/ chứng chỉ, chứng nhận;3/nghiệm (số năm kinh nghiệm Hợp đồng, BBNT hoặc hoặc tài liệu tương đương hoàn thành và được nghiệm hoàn thành phần lớn);Quyết trình (hoặc các tài liệu nhận);Xác nhận CĐT có nhân sự;4/Tài liệu chứng |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp và thực hiện công tác quản lý chất lượng công trình:- Chứng minh bằng số năm kinh nghiệm (đã làm 1Tối thiểu 3 năm hợp phụ trách kỹ thuật): tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện công việc tương tự đến thời điểm đóng thầu (xét theo thời gian tích lũy cộng dồn thực hiện hoàn thành kê khai Mẫu 06C).- Chứng minh bằng số lượng hợp đồng: Đã từng đảm nhận phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (kè bảo vệ bờ, kết cấu gia cố mái kè bằng thảm đá), cấp IV trở lên.Ghi chú: Đối với nhà thầu độc lập: Đề xuất tối thiểu 01 nhân sự. Đối với nhà thầu liên danh: mỗi thành viên đề xuất nhân sự cho công việc đảm nhận. Năng lực nhân sự từng thành viên sẽ được đánh giá dựa trên phạm vi công việc đảm nhận. |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc ngành thủy lợi hoặc thông (hàng hải hoặc đường thuỷ).luyện an toàn lao động còn lực.HSDT: 1/Hợp đồng lao động của nhà thầu) Hoặc thỏa thuận/thầu (nhân sự do nhà thầu huy Bằng cấp, chứng nhận; 3/Tài nghiệm (số năm kinh nghiệm đồng thi công, Biên bản hoàn thành của chủ đầu tư, chỉ huy công trình (hoặc các vị trí đảm nhận), Xác nhận của gia của nhân sự; 4/Tài liệu và cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học trở xây dựng công trình giao - Có chứng nhận huấn hiệu Tài liệu nộp trong E-(nhân sự thuộc biên chế cam kết nhân sự với nhà động); 2/CMND/CCCD, liệu chứng minh kinh hoặc số lượng hợp đồng):Hợp nghiệm thu hoặc xác nhận Quyết định thành lập ban tài liệu khác có thể hiện chủ đầu tư về sự tham chứng minh loại |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác trắc đạc:- Chứng minh bằng số năm kinh nghiệm (đã làm phụ trách trắc đạc): tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện 1Tối thiểu 3 năm hợp công việc tương tự đến thời điểm đóng thầu (xét theo thời gian tích lũy cộng dồn thực hiện hoàn thành kê khai Mẫu 06C).- Chứng minh bằng số lượng hợp đồng: Đã từng đảm nhận vị trí tương tự tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình kết cấu dạng kè). |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc ngành trắc địa hoặc bản đồ (Hoặc chuyên ngành kỹ và có chứng chỉ hành nghề sát địa hình).luyện an toàn lao động còn lực.HSDT: 1/Hợp đồng lao động của nhà thầu) Hoặc thỏa thuận/thầu (nhân sự do nhà thầu huy Bằng cấp, chứng nhận; 3/ Tài nghiệm (số năm kinh nghiệm Hợp đồng thi công, Biên bản hoàn thành của chủ đầu tư, chỉ huy công trình (hoặc các vị trí đảm nhận), Xác nhận của gia của nhân sự; 4/ Tài liệu loại công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học trở địa chất công trình hoặc thuật xây dựng có liên quan khảo - Có chứng nhận huấn hiệu Tài liệu nộp trong E-(nhân sự thuộc biên chế cam kết nhân sự với nhà động); 2/ CMND/CCCD, liệu chứng minh kinh hoặc số lượng hợp đồng): nghiệm thu hoặc xác nhận Quyết định thành lập ban tài liệu khác có thể hiện chủ đầu tư về sự tham chứng minh |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý khối lượng, tiến độ thi công xây dựng, quản lý hồ sơ thi công xây 1Tối thiểu 3 năm hợp dựng công trình:- Chứng minh bằng số năm kinh nghiệm (đã làm phụ trách quản lý khối lượng): tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện công việc tương tự đến thời điểm đóng thầu (xét theo thời gian tích lũy cộng dồn thực hiện hoàn thành kê khai Mẫu 06C).- Chứng minh bằng số lượng hợp đồng: Đã từng đảm nhận vị trí tương tự tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình kết cấu dạng kè).Ghi chú: Đối với nhà thầu độc lập: Đề xuất tối thiểu 01 nhân sự. Đối với nhà thầu liên danh: mỗi thành viên đề xuất nhân sự cho công việc đảm nhận. Năng lực nhân sự từng thành viên sẽ được đánh giá dựa trên phạm vi công việc đảm nhận. |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc ngành kinh tế xây lợi hoặc giao thông (hàng hoặc quản lý dự án.HSDT: 1/Hợp đồng lao động của nhà thầu) Hoặc thỏa thuận/thầu (nhân sự do nhà thầu huy Bằng cấp, chứng nhận; 3/ Tài nghiệm (số năm kinh nghiệm Hợp đồng thi công, Biên bản hoàn thành của chủ đầu tư, chỉ huy công trình (hoặc các vị trí đảm nhận), Xác nhận của gia của nhân sự; 4/Tài liệu loại công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Tốt nghiệp đại học trở dựng hoặc công trình thủy hải hoặc đường thuỷ) Tài liệu nộp trong E-(nhân sự thuộc biên chế cam kết nhân sự với nhà động); 2/ CMND/CCCD, liệu chứng minh kinh hoặc số lượng hợp đồng): nghiệm thu hoặc xác nhận Quyết định thành lập ban tài liệu khác có thể hiện chủ đầu tư về sự tham chứng minh |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn trong thi công xây dựng:- Chứng minh bằng số năm kinh nghiệm (đã làm phụ trách an toàn trong thi công 1Tối thiểu 3 năm hợp xây dựng): tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện công việc tương tự đến thời điểm đóng thầu (xét theo thời gian tích lũy cộng dồn thực hiện hoàn thành kê khai Mẫu 06C).- Chứng minh bằng số lượng hợp đồng: Đã từng đảm nhận vị trí tương tự tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình kết cấu dạng kè).Ghi chú: Đối với nhà thầu độc lập: Đề xuất tối thiểu 01 nhân sự. Đối với nhà thầu liên danh: mỗi thành viên đề xuất nhân sự cho công việc đảm nhận. Năng lực nhân sự từng thành viên sẽ được đánh giá dựa trên phạm vi công việc đảm nhận. |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên thuộc ngành an toàn lao lợi hoặc xây dựng công trình hải hoặc đường thuỷ).luyện an toàn lao động còn lực.HSDT: 1/Hợp đồng lao động của nhà thầu) Hoặc thỏa thuận/thầu (nhân sự do nhà thầu huy Bằng cấp, chứng nhận; 3/Tài nghiệm (số năm kinh nghiệm Hợp đồng thi công, Biên bản hoàn thành của chủ đầu tư, chỉ huy công trình (hoặc các vị trí đảm nhận), Xác nhận của gia của nhân sự; 4/Tài liệu loại công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học động hoặc công trình thủy giao thông (hàng - Có chứng nhận huấn hiệu Tài liệu nộp trong E-(nhân sự thuộc biên chế cam kết nhân sự với nhà động); 2/ CMND/CCCD, liệu chứng minh kinh hoặc số lượng hợp đồng): nghiệm thu hoặc xác nhận Quyết định thành lập ban tài liệu khác có thể hiện chủ đầu tư về sự tham chứng minh |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ - tải trọng hàng hoá ≥ 05 tấnTài liệu nộp trong E-HSDT: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu (hóa đơn hoặc giấy đăng ký phương tiện); Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu đơn vị cho thuê (hóa đơn hoặc giấy đăng ký phương tiện), bản scan màu từ bản gốc hợp đồng nguyên tắ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào - dung tích gàu ≥ 0,5 m3:Tài liệu nộp trong E-HSDT: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu (hóa đơn hoặc giấy đăng ký phương tiện); Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu đơn vị cho thuê (hóa đơn hoặc giấy đăng ký phương tiện), bản scan màu từ bản gốc hợp đồng nguyên tắc thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Sà lan – tải trọng ≥ 200 tấn:Tài liệu nộp trong E-HSDT: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu (hóa đơn hoặc giấy đăng ký phương tiện); Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu đơn vị cho thuê (hóa đơn hoặc giấy đăng ký phương tiện), bản scan màu từ bản gốc hợp đồng nguyên tắc thuê thiế | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu – sức nâng ≥ 25 tấn:Tài liệu nộp trong E-HSDT: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu (hóa đơn hoặc giấy đăng ký phương tiện); Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu đơn vị cho thuê (hóa đơn hoặc giấy đăng ký phương tiện), bản scan màu từ bản gốc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Búa đóng cọc – trọng lượng đầu búa ≥ 1,2 tấn:Tài liệu nộp trong E-HSDT: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu (hóa đơn hoặc giấy đăng ký phương tiện); Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu đơn vị cho thuê (hóa đơn hoặc giấy đăng ký phương tiện), bản scan màu từ bản gốc hợp đồng nguy | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Búa đóng cọc – trọng lượng đầu búa ≥ 1,8 tấn:Tài liệu nộp trong E-HSDT: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu (hóa đơn hoặc giấy đăng ký phương tiện); Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu đơn vị cho thuê (hóa đơn hoặc giấy đăng ký phương tiện), bản scan màu từ bản gốc hợp đồng nguy | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Búa đóng cọc – trọng lượng đầu búa ≥ 3,5 tấn:Tài liệu nộp trong E-HSDT: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu (hóa đơn hoặc giấy đăng ký phương tiện); Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu đơn vị cho thuê (hóa đơn hoặc giấy đăng ký phương tiện), bản scan màu từ bản gốc hợp đồng nguy | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tàu kéo – công suất ≥ 150 tấn:Tài liệu nộp trong E-HSDT: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu (hóa đơn hoặc giấy đăng ký phương tiện); Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu đơn vị cho thuê (hóa đơn hoặc giấy đăng ký phương tiện), bản scan màu từ bản gốc hợp đồng nguyên tắc thuê thi | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị thảm đá:Tài liệu nộp trong E-HSDT: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu (hóa đơn hoặc giấy đăng ký phương tiện); Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu đơn vị cho thuê (hóa đơn hoặc giấy đăng ký phương tiện), bản scan màu từ bản gốc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị dành ri | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi