Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400615625-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/01/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ MỸ ĐỨC | Chủ đầu tư | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ MỸ ĐỨC |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400316958 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện An Lão, Thành phố Hải Phòng |
| Giá gói thầu | 2,729,050,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 3.790.350.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 820.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 820.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 200 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/08/2024- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : công trình giao thông đường bộ, cấp: IV(12) có giá trị là (V): 1.365.000.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | một trong các ngành: Kỹ thuật bộ/Kỹ thuật Giao thông đường Kỹ thuật xây dựng công trình chỉ hành nghề giám sát công tác thông hạng III trở lên còn tham gia thi công xây dựng ít III hoặc 02 công trình cấp IV cung cấp tất cả các thông tin bị tài liệu để đánh giá và đối chứng chỉ. - HĐLĐ hoặc HĐ liệu khác tương đương. - Tài nghiệm: + HĐ thi công trình + Tài liệu CM tính chất công liệu: QĐ phê duyệt Báo cáo sơ thiết kế BVTC-TDT/Xác khác tương đương. + Có tên trí đảm nhiệm tương ứng trong bản xác nhận của CĐT hoặc các tài liệu khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Trình độ: Tốt nghiệp xây dựng Cầu - Đường bộ/xây dựng cầu đường/giao thông. - Có chứng xây dựng công trình giao hiệu lực hoặc đã trực tiếp nhất 01 công trình cấp cùng loại trở lên. Nhà thầu được yêu cầu và chuẩn chiếu: - Bằng tốt nghiệp, thuê khoán hoặc các tài liệu chứng minh Kinh giao thông đường bộ; trình là một trong các tài KTKT/QĐ phê duyệt hồ nhận của CĐT/các tài liệu trong tài liệu sau với vị gói thầu đang xét: Văn BBNT hoàn thành hoặc |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh môi trường1Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành bảo hộ lao động nhận huấn luyện an toàn, vệ lên còn hiệu lực đối với cán Nhà thầu phải cung cấp tất yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để gồm: - Bằng tốt nghiệp, giấy lao động hoặc Hợp đồng thuê khác tương đương. - Tài liệu trong các công việc tương tự: trình giao thông đường bộ. + chất công trình là một trong phê duyệt Báo cáo KTKT/sơ thiết kế BVTC-TDT/Xác tài liệu khác tương đương. + với vị trí đảm nhiệm tương ứng Văn bản xác nhận của Chủ đầu thu hoàn thành hoặc các tài tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Trình độ: Tốt nghiệp hoặc xây dựng. Có chứng sinh lao động nhóm 2 trở bộ chuyên ngành xây dựng. cả các thông tin được đánh giá và đối chiếu bao chứng nhận - Hợp đồng khoán hoặc các tài liệu chứng minh Kinh nghiệm + Hợp đồng thi công công Tài liệu chứng minh tính các tài liệu: Quyết định Quyết định phê duyệt hồ nhận của Chủ đầu tư/các Có tên trong tài liệu sau trong gói thầu đang xét: tư hoặc Biên bản nghiệm liệu khác |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn sắt thép | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu ≥ 9 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào ≤ 0.8m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ (Trọng tải ≥ 5 tấn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi