Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500349042-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Củ Chi | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Củ Chi |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500020039 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 25,158,690,118 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 35.000.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Chủ đầu tư đưa ra yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng hoặc không yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng.Có yêu cầu"Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.612.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị tối thiểu: 7.612.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 240 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/06/2026- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu." |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | Áp dụng2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình (ví dụ gồm tổ hợp 3 công trình: A1, A2, A3): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 01 công trình có: loại kết cấu mặt đường bê tông nhựa công trình giao thông, cấp: IV(12), có giá trị là: V1 7.647.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu cống BTCT, cấp: III(12) có giá trị là: V2 2.962.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu cột điện trong hệ thống chiếu sáng công cộng, cấp: IV(12) có giá trị là: V3 1.709.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu.[Nhà thầu kê khai và đính kèm file các tài liệu chứng minh: Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh kinh nghiệm, bao gồm: + Hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng, + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (có thể hiện đảm bảo chất lượng và tiến độ hoàn thành công trình), + Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành/Quyết toán hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư có thể hiện giá trị hoàn thành và Bản chụp hóa đơn GTGT;+ Bản chụp các quyết định phê duyệt có liên quan thể hiện loại, kết cấu và cấp công trình. Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải đảm bảo đúng theo Khoản 2, điều 141 nghị định 214/2025/NĐ-CP ngày 04/08/2025. Đồng thời phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành giữa thầu chính và chủ đầu tư]. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không yêu cầu |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc đường bộ; - Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng từ 02 năm trở lên; đã từng tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực. - Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình giao thông (có kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng; có hạng mục cống BTCT dọc tuyến; chiếu sáng công cộng) hoặc 01 Công trình giao thông (có kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng) và 01 Công trình giao thông (có hạng mục cống BTCT dọc tuyến và 01 Công trình (có hạng mục chiếu sáng công cộng) Cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: + Bản chính hoặc Bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ (còn hiệu lực và có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: Giấy chứng nhận tốt nghiệp; Bảng điểm kết quả học tập hoặc các tài liệu tương đương khác). + Bản chụp Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. + Bản chính hoặc Bản sao được chứng thực Hợp đồng; Bảng giá ký hợp đồng. + Bản chụp tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhân sự; + Bản chính hoặc Bản sao được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. + Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình được Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt. Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện gói thầu: Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và Bản chính/Bản sao được chứng thực Xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự đề xuất). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc đường bộ; - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực. - Đã làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công 01 Công trình giao thông đường bộ (có kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng), Cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: + Bản chính hoặc Bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ (còn hiệu lực và có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: Giấy chứng nhận tốt nghiệp; Bảng điểm kết quả học tập hoặc các tài liệu tương đương khác). + Bản chụp Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. + Bản chụp tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhân sự; + Bản chính hoặc Bản sao được chứng thực Hợp đồng; Bảng giá ký hợp đồng. + Bản chính hoặc Bản sao được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. + Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình được Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt. Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện gói thầu: Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và Bản chính/Bản sao được chứng thực Xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự đề xuất). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc cơ sơ kỹ thuật hạ tầng; - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực. - Đã làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công 01 Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục cống BTCT), Cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: + Bản chính hoặc Bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ (còn hiệu lực và có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: Giấy chứng nhận tốt nghiệp; Bảng điểm kết quả học tập hoặc các tài liệu tương đương khác). + Bản chụp Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. + Bản chụp tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhân sự; + Bản chính hoặc Bản sao được chứng thực Hợp đồng; Bảng giá ký hợp đồng. + Bản chính hoặc Bản sao được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. + Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình được Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt. Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện gói thầu: Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và Bản chính/Bản sao được chứng thực Xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự đề xuất). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện; - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn điện còn hiệu lực. - Đã làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công 01 Công trình (có hạng mục chiếu sáng công cộng). Tài liệu chứng minh: + Bản chính hoặc Bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ (còn hiệu lực và có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: Giấy chứng nhận tốt nghiệp; Bảng điểm kết quả học tập hoặc các tài liệu tương đương khác). + Bản chụp Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. + Bản chụp tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhân sự; + Bản chính hoặc Bản sao được chứng thực Hợp đồng; Bảng giá ký hợp đồng. + Bản chính hoặc Bản sao được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. + Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình được Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt. Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện gói thầu: Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và Bản chính/Bản sao được chứng thực Xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự đề xuất). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động hoặc Kỹ thuật công trình giao thông hoặc Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ. - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực; - Đã phụ trách an toàn lao động 01 Công trình giao thông (có kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng; hạng mục cống BTCT), Cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: + Bản chính hoặc Bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ (còn hiệu lực và có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: Giấy chứng nhận tốt nghiệp; Bảng điểm kết quả học tập hoặc các tài liệu tương đương khác). + Bản chụp Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. + Bản chụp tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhân sự; + Bản chính hoặc Bản sao được chứng thực Hợp đồng; Bảng giá ký hợp đồng. + Bản chính hoặc Bản sao được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. + Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình được Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt. Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện gói thầu: Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và Bản chính/Bản sao được chứng thực Xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự đề xuất). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cần cẩu hoặc xe tải có gắn cần cẩu (Đơn vị tính: chiếc)[Tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực): Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe thang hoặc xe nâng người làm việc trên cao (Đơn vị tính: chiếc)Chiều cao nâng >= 12m[Tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực): Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đàoDung tích gàu >= 0,8m3[Tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực): Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe lu bánh hơiTrọng lượng >= 16 tấn[Tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực): Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe lu bánh thép (Đơn vị tính: chiếc)Trọng lượng >= 10 tấn[Tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực): Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xe lu rung (Đơn vị tính: chiếc)Trọng lượng hoặc lực rung >= 25 tấn[Tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực): Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cào bóc mặt đường (Đơn vị tính: chiếc)Bê rộng mặt cắt >= 1m[Tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực): Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải cấp phối đá dăm (Đơn vị tính: chiếc)Năng suất >= 50 m3/h.[Tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực): Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải bê tông nhựa (Đơn vị tính: chiếc)Công suất >= 130 CV [Tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực): Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ép thủy lực (Đơn vị tính: chiếc)Lực ép >= 130 tấn[Tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực): Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí (Đơn vị tính: chiếc)Công suất >= 600m3/h[Tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực): Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe tưới nhựa (Đơn vị tính: chiếc)Công xuất >=190CV[Tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực): Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tải tự đổ (Đơn vị tính: chiếc)Trọng tải hàng hóa cho phép tham gia giao thông >= 22 tấn[Tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực): Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Xe tưới nước (Đơn vị tính: chiếc)Dung tích >= 5m3[Tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực): Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông (Đơn vị tính: chiếc)Dung tích>= 250L[Tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực): Hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy hàn điện (Đơn vị tính: chiếc)[Tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực): Hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy hàn (Đơn vị tính: chiếc)[Tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực): Hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy khoan bê tông (Đơn vị tính: chiếc)[Tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực): Hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi