Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500503084-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/11/2025 19:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Giao thông khu vực và Chuyên ngành Nông nghiệp tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án Giao thông khu vực và Chuyên ngành Nông nghiệp tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500234051 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Phú Mỹ, Thành phố Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 345,880,879,150 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 305.000.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Chủ đầu tư đưa ra yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng hoặc không yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng.Có yêu cầu"Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 47.826.206.062(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị tối thiểu: 47.826.206.062 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 540 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/06/2027- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu." |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | Áp dụng1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : đường bộ, cấp: công trình giao thông cấp II(12) có giá trị là (V): 128.370.000.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không yêu cầu |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng/Giám đốc điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ. - Đã làm chỉ huy trưởng/Giám đốc điều hành và hoàn thành 01 gói thầu thuộc công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc 02 gói thầu thuộc công trình giao thông đường bộ cấp III có hạng mục xử lý nền bằng trụ đất gia cố xi măng đường kính tối thiểu 80cm, chiều sâu 24m và có hạng mục cống hộp khẩu độ tối thiểu BxH=(2,5x2,5)m. * Tài liệu chứng minh: Các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô kỹ thuật. Xác nhận của chủ đầu tư về gói thầu thuộc công trình mà nhân sự đã làm chỉ huy trưởng/Giám đốc điều hành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 4 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật (Phụ trách hạng mục xử lý nền) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ. - Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật và hoàn thành 01 gói thầu thuộc công trình giao thông đường bộ có hạng mục xử lý nền bằng trụ đất gia cố xi măng đường kính tối thiểu 80cm, chiều sâu 24m. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật (Hạng mục cống thoát nước) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ. - Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật và hoàn thành 01 gói thầu thuộc công trình giao thông đường bộ có hạng mục cống hộp khẩu độ tối thiểu BxH=(2,5x2,5)m. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật (Phụ trách hạng mục nền đường, mặt đường, an toàn giao thông, vỉa hè, bó vỉa, cây xanh) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ. - Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật và hoàn thành 01 gói thầu thuộc công trình giao thông đường bộ có hạng mục cấp phối đá dăm gia cố xi măng và mặt đường bê tông nhựa. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật (Hạng mục điện chiếu sáng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. - Đã làm cán bộ kỹ thuật và hoàn thành 01 công trình/hạng mục điện chiếu sáng cho công trình giao thông đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành An toàn lao động hoặc bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật khác. Trường hợp có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật khác thì phải có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. - Đã thực hiện hoàn thành 01 gói thầu thuộc công trình công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc 02 gói thầu thuộc công trình công trình giao thông đường bộ cấp III với vai trò là Cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ. - Đã thực hiện hoàn thành 01 gói thầu thuộc công trình công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc 02 gói thầu thuộc công trình công trình giao thông đường bộ cấp III với vai trò là Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành trắc đạc/trắc địa/kỹ thuật công trình xây dựng. - Đã thực hiện hoàn thành 01 gói thầu thuộc công trình công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc 02 gói thầu thuộc công trình công trình giao thông đường bộ cấp III với vai trò là Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi công suất lớn hơn hoặc bằng 110CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào dung tích gàu lớn hơn hoặc bằng 0,8m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đào dung tích gàu lớn hơn hoặc bằng 1,25m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Lu bánh thép, trọng lượng tĩnh từ 8,5 tấn đến 9 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Lu bánh thép, trọng lượng tĩnh 25 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Cần cẩu, sức nâng tối thiểu 6 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu, sức nâng tối thiểu 10 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu, sức nâng tối thiểu 16 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu, sức nâng tối thiểu 25 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu, sức nâng tối thiểu 50 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Búa rung công suất tối thiểu 60kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thi công trụ đất gia cố xi măng (Chiều cao máy khoan tối đa 11m, để thi công đoạn qua đường điện cao thế) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy thi công trụ đất gia cố xi măng (Chiều cao máy đảm bảo thi công được các đoạn còn lại) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy trộn vữa xi măng dung tích 1.200 lít | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Máy trộn vữa xi măng dung tích 1.600 lít | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Máy bơm vữa năng suất tối thiểu 32m3/h | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Máy rải bê tông nhựa công suất lớn hơn hoặc bằng 130CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy rải cấp phối đá dăm công suất lớn hơn hoặc bằng 50m3/h | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Ô tô tự đổ, tải trọng tối thiểu 12 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 20-Lu bánh lốp, trọng lượng tĩnh 25 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Ô tô tưới nước dung tích tối thiểu 5m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy thi công dải phân cách định hình | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi