Gói thầu: Xây lắp cầu dẫn từ trụ T62 đến mố M75 và đường dẫn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400350197-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Giao thông Khu vực cảng Cái Mép Thị Vải | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án Giao thông Khu vực cảng Cái Mép Thị Vải |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Xây lắp cầu dẫn từ trụ T62 đến mố M75 và đường dẫn |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400168382 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Nhơn Trạch, Tỉnh Đồng Nai |
| Giá gói thầu | 630,000,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 310.000.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 48.800.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 48.800.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 36 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/12/2027- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 3. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm các hạng mục công việc A1, A2, A3... (không phải là công trình theo pháp luật xây dựng): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A1 Cầu đường bộ vượt sông bằng bê tông cốt thép, trong đó có kết cấu cọc khoan nhồi và dầm liên tục theo phương pháp đúc hẫng cân bằng (phần giá trị 206,5 tỷ đồng phía dưới là tính cho toàn bộ hạng mục cầu trong cùng một gói thầu hoặc công trình đáp ứng tiêu chí nêu trên trừ đi chi phí dự phòng), có giá trị là: V1(13)206.500.000.000 VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A2 Các trụ cầu vượt sông có chiều cao tối thiểu 20m trong cùng một hợp đồng, chiều cao trụ được tính từ đáy bệ và bao gồm chiều cao xà mũ (phần giá trị 23,5 tỷ đồng phía dưới là tính cho các trụ có chiều cao tối thiểu 20m bao gồm cả hạng mục móng cọc, hạng mục phụ trợ thi công trong cùng một gói thầu hoặc công trình), có giá trị là: V2 23.500.000.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A3 Xử lý nền đất yếu bằng trụ đất gia cố xi măng (CDM) của công trình giao thông đường bộ, có đường kính cọc tối thiểu 80cm và có cọc có chiều dài khoan phun xi măng lớn hơn hoặc bằng 24m (phần giá trị 31,5 tỷ đồng phía dưới tính cho toàn bộ hạng mục cọc đất gia cố xi măng có đường kính cọc tối thiểu 80cm trong cùng một gói thầu hoặc công trình, các cọc có chiều dài nhỏ hơn 24m vẫn được tính giá trị), có giá trị là: V3 31.500.000.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A4 Đường giao thông có bề rộng nền đường tối thiểu 23,5m và có chiều dài tuyến tối thiểu 600m (phần giá trị 24,5 tỷ đồng phía dưới là tính cho toàn bộ hạng mục đường giao thông trong cùng một gói thầu hoặc công trình đáp ứng tiêu chí nêu trên trừ đi chi phí dự phòng), có giá trị là: V4 24.500.000.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường1Tối thiểu 7 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | giám sát thi công xây dựng đường bộ hạng I trở lên hoặc trường ít nhất 01 công trình bộ cấp I trở lên hoặc 02 công bộ cấp II trở lên (Phải có tư về công trình làm chỉ huy trưởng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Có chứng chỉ hành nghề công trình giao thông cầu đã làm chỉ huy trưởng công giao thông cầu đường trình giao thông cầu đường xác nhận của Chủ đầu |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Có bằng đại học trở lên công trình |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công3Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Có bằng đại học trở lên công trình |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng6Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Có bằng đại học trở lên công trình |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cọc nhồi D1,2m | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan cọc nhồi D1,5m | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe đúc thi công kết cấu nhịp | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cẩu lớn hơn hoặc bằng 80 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cẩu lớn hơn hoặc bằng 50 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào có dung tích gàu lớn hơn hoặc bằng 0,7m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Xe trộn bê tông | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi lớn hơn hoặc bằng 110CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xà lan lớn hơn hoặc bằng 400 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thi công cọc đất gia cố xi măng (CDM) loại 2 cần (nếu sử dụng loại 1 cần thì bố trí gấp đôi số lượng máy) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy rải (phục vụ thi công cấp phối đá dăm gia cố xi măng) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe lu các loại | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi