Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300016939-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/02/2023 10:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp tỉnh Kon Tum
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT PL2300010019
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Giá gói thầu 6,410,843,508 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80.000.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do của nhà thầu
Yêu cầu lỗi Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) Phải cầu
- Nhà thầu độc lập thỏa mãn yêu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này Mẫu
- Tài liệu cần nộp số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. Phải cầu
- Nhà thầu độc lập thỏa mãn yêu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này Cam đơn
- Tài liệu cần nộp kết trong dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động chính
Yêu cầu tài Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) Phải cầu
- Nhà thầu độc lập thỏa mãn yêu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này Mẫu
- Tài liệu cần nộp số 08A
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không gồm thuế VAT)
Yêu cầu bao Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 8.709.897.000 VND (5) Phải cầu
- Nhà thầu độc lập thỏa mãn yêu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng Mẫu
- Tài liệu cần nộp số 08A
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn tài chính cho gói thầu
Yêu cầu lực Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.916.178.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 1.916.178.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 20/07/2023 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức Phải cầu tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu
- Nhà thầu độc lập thỏa mãn yêu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng Mẫu
- Tài liệu cần nộp số 08B, 08C
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây tương tự (8)
Yêu cầu lắp 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 1 công trình trình có: loại kết cấu : công trình giao thông trên Quốc lộ kết cấu mặt đường bê tông nhựa, cấp: IV (11) có giá trị là (V): 3.200.000.000 (12) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Phải cầu
- Nhà thầu độc lập thỏa mãn yêu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) Mẫu
- Tài liệu cần nộp số 05
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Loại thiết bị: Máy đào Đặc điểm thiết bị: Dung ti ́ ch ga ̀ u>=
- Số lượng tối thiểu 0
2-Loại thiết bị: Máy ủi Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Loại thiết bị: Máy đầm bánh lốp Đặc điểm thiết bị: >=16Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Loại thiết bị: Máy lu Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 8-16T
- Số lượng tối thiểu 3
5-Loại thiết bị: Máy rải Đặc điểm thiết bị: Công suất 130-140CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Loại thiết bị: Máy tưới nhựa đường Đặc điểm thiết bị: Công suất 150-190CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Trạm trộn bê tông nhựa nóng Đáp ứng các quy định của TCVN 13567-1-2022,
- Số lượng tối thiểu 0
8-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông xi Đặc điểm thiết bị: Dung ti ́ ch thu ̀ ng trộn
- Số lượng tối thiểu 0
9-Loại thiết bị: Ô tô tư ̣ đổ Đặc điểm thiết bị: Ta ̉ i tro ̣ ng >=7-12
- Số lượng tối thiểu 0
10-Loại thiết bị: Đâ ̀ m co ́ c Đặc điểm thiết bị: >=70kg
- Số lượng tối thiểu 2
11-Loại thiết bị: Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 4
12-Loại thiết bị: Máy nén khí Đặc điểm thiết bị: >=600m3/ h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Loại thiết bị: ô tô tưới nước
- Số lượng tối thiểu 1
14-Loại thiết bị: Phòng thí nghiệm Đặc điểm thiết bị: Phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có khả năng yêu cầu của dự án (có quyết định công nhận khả năng thực quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết thực hiện các phép thử cần thiết (có
- Số lượng tối thiểu 0

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->