Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300038373-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2023 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý bảo trì đường bộ tỉnh Yên Bái | Chủ đầu tư | Sở Giao thông vận tải Yên Bái |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300021177 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Giá gói thầu | 19,910,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 27.152.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.000.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 6.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 31/10/2023 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 09B, 09C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 2 công trình trình có: loại kết cấu : Công trình giao thông đường bộ có hạng mục mặt đường thảm BTN, cấp: IV (11) , trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 10.000.000.000 VND (12) và tổng giá trị của tất cả các công trình >= 20.000.000.000 VND (X) , với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Trong đó X= 2 x V. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành đường bộ, cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Đã làm chỉ huy trưởng công trường 02 năm hoặc 2 hợp đồng công trình giao thông đường bộ có hạng mục thảm mặt đường BTN (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư/ Ban QLDA hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác). Trường hợp nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải đề xuất 01 chỉ huy trưởng công trình (đáp ứng yêu cầu trên)Nhà thầu Scan các tài liệu chứng minh Bằng cấp, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm nộp E- HSDT các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc là bản có chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành đường bộ, cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Đã làm phụ trách kỹ thuật (đội trưởng) 2 năm hoặc 2 hợp đồng công trình giao thông đường bộ (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư/ Ban QLDA hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác). Trường hợp nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải đề xuất 01 phụ trách kỹ thuật (đội trưởng)đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu Scan các tài liệu chứng minh Bằng cấp, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm nộp E- HSDT các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc là bản có chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành đường bộ, cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Đã làm cán bộ kỹ thuật 2 năm hoặc 2 hợp đồng công trình giao thông đường bộ (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư/ Ban QLDA hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác). Trường hợp nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải đề xuất 02 cán bộ kỹ thuật đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu Scan các tài liệu chứng minh Bằng cấp, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm nộp E- HSDT các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc là bản có chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành đường bộ, cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Đã làm cán bộ kỹ thuật 2 năm hoặc 1 hợp đồng công trình giao thông đường bộ (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư/ Ban QLDA hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác). Trường hợp nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải đề xuất 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu Scan các tài liệu chứng minh Bằng cấp, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm nộp E- HSDT các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc là bản có chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn/ Trạm trộn bê tông nhựa nóng ≥ 60 T/ h (kèm theo Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, Giấy xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường đối với trạm trộn Bê tông nhựa được Ủy ban nhân dân cấp huyện trở lên xác nhận). Trạm BTN đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy rải thảm công suất ≥ 130CV (kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật hoặc giấy kiểm định theo quy định còn hiệu lực. Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu hai bánh thép tải trọng bản thân 6 -:- 8 Tấn (kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật hoặc giấy kiểm định theo quy định còn hiệu lực) Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu bánh lốp tải trọng bản thân ≥ 16 Tấn (kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật hoặc giấy kiểm định theo quy định còn hiệu lực. Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu tĩnh bánh thép tải trọng bản thân 10 -:- 12 Tấn (kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật hoặc giấy kiểm định theo quy định còn hiệu lực). Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào có dung tích gầu ≥ 0,4 m3 (kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật hoặc giấy kiểm định theo quy định còn hiệu lực). Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Ô tô tự đổ tải trọng TGGT ≥ 7 tấn (kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận kiểm định an kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực)g | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Thiết bị tưới nhựa hoặc nhũ tương | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thí nghiệm/ Phòng thí nghiệm được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS – XD, đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/ NĐ- CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/ TT- BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng. Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi