Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300100136-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng, Phát triển quỹ đất và Cụm công nghiệp huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng, Phát triển quỹ đất và Cụm công nghiệp huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300075671 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Giá gói thầu | 3,088,068,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A 3 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 3.415.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 464.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 464.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 30/04/2025 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C 4 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 1 công trình trình có: loại kết cấu : Công tình giao thông, cấp: IV (11) có giá trị là (V): 1.544.034.000 (12) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành 10 xây dựng câ ̀ u đươ ̀ ng - Co ́ chư ́ ng chi ̉ chi ̉ huy trươ ̉ ng công tri ̀ nh thuô ̣ c li ̃ nh vư ̣ c xây dư ̣ ng câ ̀ u đươ ̀ ng hoă ̣ c Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng III trở lên hoă ̣ c đa ̃ trư ̣ c tiê ́ p tham gia thi công xây dư ̣ ng phâ ̀ n viê ̣ c thuô ̣ c nô ̣ i dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. - Có bản kê khai kinh nghiệm cá nhân, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực) 11 (Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ kèm theo phải là bản chính hoặc bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công câ ̀ u đươ ̀ ng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng câ ̀ u đươ ̀ ng - Đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự. - Có bản kê khai kinh nghiệm cá nhân, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực) (Bằng tốt nghiệp kèm theo phải là bản chính hoặc bản sao được chứng 12 thực ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành về môi trường hoặc xây dựng - Đã là cán bộ Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự. - Có bản kê khai kinh nghiệm cá nhân, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực) (Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ kèm theo phải là bản chính hoặc bản sao được chứng thực) 13 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm: + Hóa đơn chứng từ mua thiết bị + Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực - Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm: + Bản sao co ́ chư ́ ng thư ̣ c giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực, - Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đào dung tích gàu ≥ 0,8 m3 - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm: + Bản sao co ́ chư ́ ng thư ̣ c giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực, - Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy u ̉ i ≥ 110CV - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm: + Bản sao co ́ chư ́ ng thư ̣ c giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực, - Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng m | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy san 110CV - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm: + Bản sao co ́ chư ́ ng thư ̣ c giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực, - Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu ba ́ nh the ́ p 6-8T - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm: + Bản sao co ́ chư ́ ng thư ̣ c giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực, - Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài li | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu ba ́ nh the ́ p 10T - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm: + Bản sao co ́ chư ́ ng thư ̣ c giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực, - Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung, lư ̣ c rung ≥25| T - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm: + Bản sao co ́ chư ́ ng thư ̣ c giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực, - Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tà | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu ba ́ nh lô ́ p ≥ 25T - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm: + Bản sao co ́ chư ́ ng thư ̣ c giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực, - Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài li | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe tươ ́ i nươ ́ c - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm: + Bản sao co ́ chư ́ ng thư ̣ c giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực, - Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tươ ́ i như ̣ a đươ ̀ ng hoă ̣ c thiê ́ t bi ̣ nâ ́ u tươ ́ i như ̣ a đô ̀ ng bô ̣ - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm: + Bản sao co ́ chư ́ ng thư ̣ c giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực, + Hóa | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ma ́ y ra ̉ i bê tông như ̣ a - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm: + Bản sao co ́ chư ́ ng thư ̣ c giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực, - Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Tra ̣ m trô ̣ n bê tông như ̣ a ≥ 80T/ h - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm: + Bản sao co ́ chư ́ ng thư ̣ c giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực, - Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Câ ̀ n câ ̉ u ≥16T - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm: + Bản sao co ́ chư ́ ng thư ̣ c giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực, - Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm dùi Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đầm bàn Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy trộn bê tông Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy cắt uốn thép Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy ha ̀ n điê ̣ n Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi