Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400045622-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2024 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300233312 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Giá gói thầu | 103,055,059,572 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1.600.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 94.988.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 17.176.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 17.176.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 540 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/09/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình (ví dụ gồm tổ hợp 3 công trình: A1, A2, A3): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 01 công trình có: loại kết cấu Đường giao thông, cấp: II(12), có giá trị là (V3): 37.444.000.000(13) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu Cầu dầm bê tông cốt thép dự ứng lực, cấp: IV(12) có giá trị là: 8.641.000.000(13) vớitư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng đô thị hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II (hoặc giao thông đường bộ hạng II, cầu hạng III) trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình kèm theo)- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 10 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường giao thông, hệ thống thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng đô thị hoặc giao thông.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục Cầu công trình giao thông (Có xác nhận của Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh hạng mục tương tự kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện chiếu sáng của các công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh hạng mục tương tự kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên khối các ngành kỹ thuật- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). Đối với kỹ sư bảo hộ lao động thì không cần chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ các công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành: kinh tế xây dựng, tài chính, kế toán, xây dựng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ thanh quyết toán các công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp nước, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có văn bằng về PCCC hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ thi công cấp nước hoặc PCCC các công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu – Sức nâng ≥16T | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cẩu lao dầm – Sức nâng ≥ 80T | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan xoay hoặc máy khoan cọc nhồi (phù hợp với phương pháp khoan xoay) – Đường kính khoan ≥ 1m | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thiết bị căng kéo cáp (trọn bộ gồm tối thiểu: kích căng kéo: 250T (02 bộ); Bơm dầu (02 bộ); Neo công cụ (02 bộ); Neo công tác (02 bộ)) - Còn hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Pa lăng xích - sức nâng: ≥ 5 T | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Búa rung - Còn hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước - Còn hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu rung tự hành ≥ 14 T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép ≥ 10 T | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu bánh lốp ≥ 16 T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - Còn hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm bê tông - Còn hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào - Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy ủi - Công suất ≥ 70Cv | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 10T | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 16-Ô tô chuyển trộn bê tông - Còn hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 17-Xe nâng người – Chiều cao nâng ≥ 12m | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy toàn đạc điện tử - Còn hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy thuỷ bình - Còn hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Ô tô tưới nước - dung tích: ≥ 5 m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: ≥ 1,0 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: ≥ 1,5 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 23-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: ≥ 70 kg | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 250 lít | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 25-Máy trộn vữa - dung tích: ≥ 150 lít | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: ≥ 5 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: ≥ 23 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi