Gói thầu: xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400101103-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2024 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG CAO HUỲNH PHÁT | Chủ đầu tư | SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH KIÊN GIANG |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400062773 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Giá gói thầu | 11,736,028,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120.000.000 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.). |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 16.301.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.521.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 3.521.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/10/2024- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : Công trình giao thông đường bộ (bao gồm: hợp đồng sửa chữa, cải tạo hoặc nâng cấp có hạng mục thi công thảm bê tông nhựa nóng), cấp: Công trình giao thông sửa chữa, bảo trì đường bộ(12) có giá trị là (V): 5.869.000.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành công trình giao thông (cầu đường). -Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. -Kinh nghiệm trong các công viêc tương tự: 05 năm hoặc 1 hợp đồng ( Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành công trình giao thông hoặc cầu đường. -Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 03 năm hoặc 01 hợp đồng. ( Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách hoàn công, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc kinh tế xây dựng. -Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 03 năm hoặc 01 hợp đồng. ( Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh hợi tự hành >= 16 tấn (Có tài liệu chứng minh công suất thiết bị; tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê; trường hợp đi thuê phải có thêm hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Lu bánh thép >= 8 tấn (Có tài liệu chứng minh công suất thiết bị; tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê; trường hợp đi thuê phải có thêm hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào gàu >= 0,5m3 (Có tài liệu chứng minh công suất thiết bị; tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê; trường hợp đi thuê phải có thêm hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi (Có tài liệu chứng minh công suất thiết bị; tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê; trường hợp đi thuê phải có thêm hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ >= 12 tấn (Có tài liệu chứng minh công suất thiết bị; tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê; trường hợp đi thuê phải có thêm hợp đồng thuê thiết bị, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy phun nhựa đường (Có tài liệu chứng minh công suất thiết bị; tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê; trường hợp đi thuê phải có thêm hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải hỗn hợp nhựa bê tông >= 130CV (Có tài liệu chứng minh công suất thiết bị; tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê; trường hợp đi thuê phải có thêm hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tưới nước (Có tài liệu chứng minh công suất thiết bị; tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê; trường hợp đi thuê phải có thêm hợp đồng thuê thiết bị, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô vận tải thùng >=2,5 tấn (Có tài liệu chứng minh công suất thiết bị; tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê; trường hợp đi thuê phải có thêm hợp đồng thuê thiết bị, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
Thông tin gia hạn
| STT | Thời điểm gia hạn thành công | Thời điểm đóng thầu cũ | Thời điểm đóng thầu sau gia hạn | Lý do gia hạn |
|---|---|---|---|---|
| Lần 1 | 04/05/2024 20:17:00 | 06/05/2024 14:00:00 | 09/05/2024 14:00:00 | Cập nhật dự toán giá gói thầu |
| Lần 2 | 04/05/2024 20:37:00 | 09/05/2024 14:00:00 | 10/05/2024 14:00:00 | Thêm thời gian Cập nhật giá dự toán |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi