Gói thầu: Xây lắp công trình và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400298745-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Đông Hà | Chủ đầu tư | Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Đông Hà |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400164630 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị |
| Giá gói thầu | 16,870,393,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 23.005.081.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.061.118.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 5.061.118.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 360 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/09/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình (ví dụ gồm tổ hợp 3 công trình: A1, A2, A3): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 02 công trình có: loại kết cấu giao thông, cấp: IV(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là: V1 2.535.409.000VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 5.070.818.000 VND (X1), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X1= 2 x V1. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X1 thì được coi là đáp ứng.- 02 công trình có: loại kết cấu Hạ tầng kỹ thuật, cấp: IV(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là: V2 2.190.074.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 4.380.148.000 VND (X2), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X2= 2 x V2. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X2 thì được coi là đáp ứng.- 02 công trình có: loại kết cấu năng lượng, cấp: IV(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là: V3 879.971.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 1.759.942.000 VND (X3), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X3= 2 x V3. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X3 thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | huy trưởng công trường hạng NĐ-CP: Có chứng chỉ hành xây dựng công trình giao thông hạ tầng kỹ thuật hạng III (trở trưởng 01 công trình xây lắp của Chủ đầu tư/Ban QLDA đương để chứng minh kinh tự). Lưu ý: Trường hợp liên xuất vị trí Chỉ huy trưởng cho liên danh. Năng lực chỉ huy liên danh phải đáp ứng kinh độ chuyên môn tương ứng với thành viên liên danh đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Điều kiện hành nghề Chỉ III theo Nghị định 15/2021/ nghề giám sát thi công hạng III hoặc công trình lên). - Đã làm chỉ huy tương tự (phải có xác nhận hoặc giấy tờ pháp lý tương nghiệm công việc tương danh, Nhà thầu có thể đề từng thành viên trong trưởng của từng thành viên nghiệm, chứng chỉ, trình cấp công trình của việc |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành cầu đường bộ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương khác để chứng công việc tương tự Lưu ý: tham gia đấu thầu, tổng nhân liên danh phải đảm bảo đủ số theo yêu cầu. Trong đó, mỗi bố trí số lượng nhân sự vị trí với phần công việc đảm nhận thuận liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên và đường bộ trở lên. Có tài liệu có tính pháp lý minh kinh nghiệm trong Trường hợp liên danh để sự của các thành viên lượng nhân sự tối thiểu thành viên liên danh phải này đảm bảo tương ứng trong thoả |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện2Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên nghành điện kỹ Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính để chứng minh kinh nghiệm Lưu ý: Trường hợp liên danh, phải bố trí nhân sự đảm nhận công việc do mình đảm nhận trong thoả thuận liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Tốt nghiệp Đại học trở thuật. Có xác nhận của pháp lý tương đương khác trong công việc tương tự từng thành viên liên danh vị trí này để thực hiện tương ứng với phần việc |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên nghành cấp thoát xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương khác để chứng công việc tương tự Lưu ý: từng thành viên liên danh phải vị trí này để thực hiện công tương ứng với phần việc trong liên danh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Tốt nghiệp Đại học trở nước hoặc thủy lợi. Có tài liệu có tính pháp lý minh kinh nghiệm trong Trường hợp liên danh, bố trí nhân sự đảm nhận việc do mình đảm nhận thoả thuận |
| Vị trí công việc | giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | một trong các chuyên ngành hoặc chứng nhận tham gia các lao động còn hiệu lực. Lưu ý: từng thành viên liên danh phải vị trí này để thực hiện công tương ứng với phần việc trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên xây dựng. Có chứng chỉ khóa tập huấn về an toàn Trường hợp liên danh, bố trí nhân sự đảm nhận việc do mình đảm nhận thoả thuận |
| Vị trí công việc | Quản lý phụ trách thanh toán1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | một trong các chuyên ngành cầu đường, kinh tế, quản lý dự đầu tư hoặc tài liệu có tính để chứng minh kinh nghiệm Lưu ý: Trường hợp liên danh, phải bố trí nhân sự đảm nhận công việc do mình đảm nhận trong thoả thuận liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Tốt nghiệp đại học trở lên giao thông, đường bộ, án. Có xác nhận của Chủ pháp lý tương đương khác trong công việc tương tự từng thành viên liên danh vị trí này để thực hiện tương ứng với phần việc |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy nén khí | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy biến thế hàn xoay chiều | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi ≥110CV(Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đào ≥1,25 m3(Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào bánh hơi ≥0,75m3(Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥12T(Đã được kiểm định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy đào ≥1,6m3(Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm đất cầm tay ≥70 kg | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải ≥60m3/h(Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh hơi ≥25T(Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu bánh thép ≥10T(Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu bánh hơi ≥16T(Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tưới nước 5m3(Đã được kiểm định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải ≥140CV(Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phun nhựa đường ≥190 CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Trạm trộn bê tông nhựa ≥120 tấn/h(Đã được kiểm định và Có giấy phép môi trường) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy san ≥ 108 CV(Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Ô tô thùng ≥2,5T(Đã được kiểm định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Máy đầm dùi 1,5 Kw | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy cắt uốn 5Kw | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy mài 2,7 Kw | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy cắt gạch đá 1,7 Kw | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Xe nâng, chiều cao nâng 9m(Đã được kiểm định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy đào bánh hơi ≥0,3m³(Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Máy cẩu ≥10T(Đã được kiểm định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Máy toàn đạc(Đã được kiểm định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 29-Máy thủy bình(Đã được kiểm định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi