Gói thầu: Xây lắp (gói số 13)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400366921-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Xây lắp (gói số 13) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400149684 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thị Xã Phú Mỹ, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Giá gói thầu | 15,835,413,944 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 13.105.371.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.374.162.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 2.374.162.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/05/2026- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : Công trình giao thông, cấp: II(12) có giá trị là (V): 7.122.484.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | thuộc chuyên ngành xây dựng - Có chứng chỉ hành nghề giám công trình giao thông hạng II, công trường phần việc của ít nhất 01 công trình từ từ cấp III cùng lĩnh vực trở tư xác nhận (Kèm Bằng cấp, Căn cước công dân bản pho tô Đối với nhân sự không đủ 5 công việc tương tự yêu cầu minh đã thực hiện hoàn thành cấp công trình từ cấp II hoặc cấp công trình từ cấp III với trong lĩnh vực xây dựng công tài liệu chứng minh năng lực cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Có bằng đại học trở lên công trình giao thông. sát thi công xây dựng hoặc đã làm chỉ huy trưởng thuộc nội dung hành nghề cấp II hoặc 02 công trình lên và được Chủ đầu chứng chỉ hành nghề và công chứng hoặc bản gốc. năm kinh nghiệm trong cung cấp tài liệu chứng tối thiểu 01 hợp đồng có tối thiểu 02 hợp đồng có vai trò chỉ huy trưởng trình giao thông và các kinh nghiệm, |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên thuộc chuyên ngành thông. (Kèm bằng cấp, căn tô công chứng hoặc bản gốc. đủ 3 năm kinh nghiệm trong cầu cung cấp tài liệu chứng thành tối thiểu 01 hợp đồng có II với vai trò Cán bộ kỹ thuật công trình giao thông và các lực kinh nghiệm, cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Có bằng đại học xây dựng xây dựng công trình giao cước công dân bản phô Đối với nhân sự không công việc tương tự yêu minh đã thực hiện hoàn cấp công trình từ cấp trong lĩnh vực xây dựng tài liệu chứng minh năng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên thuộc chuyên ngành hoặc cấp thoát nước hoặc thủy cước công dân bản phô tô công với nhân sự không đủ 3 năm việc tương tự yêu cầu cung cấp thực hiện hoàn thành tối thiểu trình từ cấp II với vai trò Cán nước trong lĩnh vực xây dựng các tài liệu chứng minh năng cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Có bằng đại học xây dựng hạ tầng kỹ thuật đô thị lợi (Kèm bằng cấp, căn chứng hoặc bản gốc. Đối kinh nghiệm trong công tài liệu chứng minh đã 01 hợp đồng có cấp công bộ kỹ thuật Cấp - thoát công trình giao thông và lực kinh nghiệm, |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | thuộc chuyên ngành Điện (Kèm dân bản phô tô công chứng nhân sự không đủ 3 năm kinh tương tự yêu cầu cung cấp tài hiện hoàn thành tối thiểu 01 từ cấp II với vai trò Cán bộ vực xây dựng công trình giao minh năng lực kinh nghiệm, công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Có bằng đại học trở lên bằng cấp, căn cước công hoặc bản gốc. Đối với nghiệm trong công việc liệu chứng minh đã thực hợp đồng có cấp công trình kỹ thuật Điện trong lĩnh thông và các tài liệu chứng cấp |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành xây dựng, có toàn lao động theo quy định 3 (theo Nghị định 44/2016/căn cước công dân bản phô tô hoặc bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Có bằng đại học trở lên chứng chỉ đào tạo về an thuộc nhóm 2 hoặc nhóm NĐ-CP) (Kèm bằng cấp, công chứng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi sức nâng ≥ 6T (có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới theo quy định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào 1 gầu - dung tích gàu ≥ 0,8M3 (có giấy kiểm định của đơn vị có chức năng kiểm định thiết bị cơ giới được cấp phép kiểm định theo quy định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào 1 gầu - dung tích gàu ≥ 1,25 m3 (có giấy kiểm định của đơn vị có chức năng kiểm định thiết bị cơ giới được cấp phép kiểm định theo quy định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi - công suất 110CV(có giấy kiểm định của đơn vị có chức năng kiểm định thiết bị cơ giới được cấp phép kiểm định theo quy định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu tự hành - trọng lượng tỉnh ≥ 10T (có giấy kiểm định của đơn vị có chức năng kiểm định thiết bị cơ giới được cấp phép kiểm định theo quy định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy lu tự hành - trọng lượng tỉnh ≥ 16T (có giấy kiểm định của đơn vị có chức năng kiểm định thiết bị cơ giới được cấp phép kiểm định theo quy định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu tự hành - trọng lượng ≥ 25T (có giấy kiểm định của đơn vị có chức năng kiểm định thiết bị cơ giới được cấp phép kiểm định theo quy định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rãi cấp phối đá dăm (có giấy kiểm định của đơn vị có chức năng kiểm định thiết bị cơ giới được cấp phép kiểm định theo quy định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5m3 (có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới theo quy định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phun nhựa đường | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rãi hỗn hợp bê tông nhựa (có giấy kiểm định của đơn vị có chức năng kiểm định thiết bị cơ giới được cấp phép kiểm định theo quy định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 10 tấn (có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệmôi trường đối với xe cơ giới theo quy định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 8,5 t ÷ 9 t (có giấy kiểm định của đơn vị có chức năng kiểm định thiết bị cơ giới được cấp phép kiểm định theo quy định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy san tự hành công suất 110CV (có giấy kiểm định của đơn vị có chức năng kiểm định thiết bị cơ giới được cấp phép kiểm định theo quy định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Cần cẩu bánh xích sức nâng ≥ 10T (có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới theo quy định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi