Gói thầu: Xây lắp Nhà truyền thống, thư viện khu nội trú học sinh - Trường giáo dưỡng số 3
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2200007327-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MTV XD & ĐT BÁCH KHÔI | Chủ đầu tư | Trường giáo dưỡng số 3 - Cục C10 |
| Tên gói thầu | Xây lắp Nhà truyền thống, thư viện khu nội trú học sinh - Trường giáo dưỡng số 3 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200009255 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo QĐ số 1336/QĐ-C10 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Giá gói thầu | 1,306,952,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 1.815.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 393.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 393.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 28/02/2023 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 2 công trình trình có: loại kết cấu : Công trình xây dựng nhà, kết cấu dạng nhà 01 tầng, dân dụng, có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có hiện trường thi công tương tự với gói thầu, cấp: III (11) , trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 654.000.000 VND (12) và tổng giá trị của tất cả các công trình >= 1.308.000.000 VND (X) , với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Trong đó X= 2 x V. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. + Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của chỉ huy trưởng công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên . + Đã hoàn thành nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư xây dựng điện kỹ thuật Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công điện. . + Đã hoàn thành nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư, Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp còn hiệu lực . + Đã hoàn thành nhiệm vụ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của cán bộ phụ trách an toàn lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ đào tạo, bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công nề, hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ đào tạo, bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công Cốt thép, sắt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ đào tạo, bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công Cốp pha, ván khuôn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ đào tạo, bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công Cơ khí, hàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ đào tạo, bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vỹ điện tử (Có tài liệu sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 2-Xe ô tô vận chuyển vật liệu, phế thải 7T đến 12T (Có tài thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, giấy lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 3-Máy đào ≥0,8 m3 (Có tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc mướn có hợp đồng, giấy tờ xe và đăng kiểm | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5kW (Có tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc thuê mướn có hợp đồng, tài liệu chứng minh | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 5-Máy đầm bàn 1,0kW (Có tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc thuê mướn có hợp đồng, tài liệu chứng minh | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 6-Máy đầm cóc (Có tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu có hợp đồng, tài liệu chứng minh sở | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 7-Máy hàn 23kw (Có tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc mướn có hợp đồng, tài liệu chứng minh | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 8-Máy trộn bê tông 250L (Có tài liệu chứng minh thiết bị là thuê mướn có hợp đồng, tài liệu chứng minh | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 9-Máy cắt uốn thép 5kW (Có tài liệu chứng minh thiết bị là thuê mướn có hợp đồng, tài liệu chứng minh | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 10-Máy cắt gạch- đá 1,7kW (Có tài liệu chứng minh thiết bị là thuê mướn có hợp đồng, tài liệu chứng minh | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi