Gói thầu: Xây lắp số 2 (gồm các hạng mục: Đường giao thông + thoát nước mặt + cấp thoát nước + thông tin liên lạc + nhà văn hóa + thiết bị dân dụng và HTKT)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300104619-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA các công trình thành phố Điện Biên Phủ | Chủ đầu tư | Ban QLDA các công trình thành phố Điện Biên Phủ |
| Tên gói thầu | Xây lắp số 2 (gồm các hạng mục: Đường giao thông + thoát nước mặt + cấp thoát nước + thông tin liên lạc + nhà văn hóa + thiết bị dân dụng và HTKT) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220826567 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 220 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Giá gói thầu | 66,291,098,856 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1.744.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A 3 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 79.288.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 17.443.179.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 17.443.179.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 30/12/2023 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 09B, 09C 4 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 1 công trình trình có: loại kết cấu : tối thiểu 1 hoặc các hợp đồng có các loại công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III; giao thông cấp III, dân dụng cấp III (hoặc 2 hợp đồng cấp IV mỗi hợp đồng có giá trị đạt 50% giá trị hạng mục xét thầu) có các loại kết cấu: Đường giao thông; thoát nước mặt; cấp thoát nước; công trình xây dựng dân dụng (11) ( nếu có nhiều hợp đồng với các loại công trình thì giá trị từng hợp đồng phải đạt theo giá trị của từng loại công trình tương ứng)Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thoả mãn yêu cầu về hợp đồng tương tự tương ứng với phạm vi phần công việc được phân công thực hiện trong liên danh., cấp: III (11) có giá trị là (V): 29.072.000.000 (12) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm 5 năm và đã thực hiện 1 11 hoặc các hợp đồng tương tự có các loại công trình hạ tầng kỹ cấp III; giao thông cấp III, dân dụng cấp III có các loại kết cấu: Đường giao thông; thoát nước mặt; cấp thoát nước; công trình xây dựng dân dụng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA chuyên ngành về hợp đồng tương tự đã thực hiện)Tốt nghiệp đại học, Chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật; có chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực- Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành 12 nghề theo qui định còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công công trình giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm 3 năm và đã thực hiện 1 hợp đồng tương tự về công trình giao thông đường bộ cấp III (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA chuyên ngành về hợp đồng tương tự đã thực hiện)Tốt nghiệp đại học, Chuyên ngành giao thông đường bộ; có chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông đường bộ hạng III còn hiệu lực- Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề theo qui định còn hiệu lực. - Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cán 13 bộ phụ trách kỹ thuật thi công cho phần công việc đảm nhận. tổng số nhân sự chủ chốt của nhà thầu liên danh đáp ứng yêu cầu của E- HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công Hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm 3 năm và đã thực hiện 1 hợp đồng tương tự về công trình hạ tầng kỹ cấp III; có các loại kết cấu: thoát nước mặt; cấp thoát nước (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA chuyên ngành về hợp đồng tương tự đã thực hiện)Tốt nghiệp đại học, Chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng; có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực- Có bản sao 14 chứng thực về bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề theo qui định còn hiệu lực. - Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cho phần công việc đảm nhận. tổng số nhân sự chủ chốt của nhà thầu liên danh đáp ứng yêu cầu của E- HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công công trình dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm 3 năm và đã thực hiện 1 hợp đồng tương tự về công trình xây dựng dân dụng cấp III (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA chuyên ngành về hợp đồng tương tự đã thực hiện)Tốt nghiệp đại học chuyên ngành 15 xây dựng dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III còn hiệu lực- Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề theo qui định còn hiệu lực. - Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cho phần công việc đảm nhận. tổng số nhân sự chủ chốt của nhà thầu liên danh đáp ứng yêu cầu của E- HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1Kw Trường hợp liên danh từng nhà thầu phải bố chí thiết bị cho phù hợp theo phần công việc đảm nhận trong liên danh | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW ;Trường hợp liên danh từng nhà thầu phải bố chí thiết bị cho phù hợp theo phần công việc đảm nhận trong liên danh | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW ;Trường hợp liên danh từng nhà thầu phải bố chí thiết bị cho phù hợp theo phần công việc đảm nhận trong liên danh | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào 1,25 - 1,6m3 Trường hợp liên danh từng nhà thầu phải bố chí thiết bị cho phù hợp theo phần công việc đảm nhận trong liên danh | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW Trường hợp liên danh từng nhà thầu phải bố chí thiết bị cho phù hợp theo phần công việc đảm nhận trong liên danh | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg Trường hợp liên danh từng nhà thầu phải bố chí thiết bị cho phù hợp theo phần công việc đảm nhận trong liên danh | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy lu 10 đến 16,0 T Trường hợp liên danh từng nhà thầu phải bố chí thiết bị cho phù hợp theo phần công việc đảm nhận trong liên danh | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu 25 T Trường hợp liên danh từng nhà thầu phải bố chí thiết bị cho phù hợp theo phần công việc đảm nhận trong liên danh | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất : 50 m3/ h - 60 m3/ h Trường hợp liên danh từng nhà thầu phải bố chí thiết bị cho phù hợp theo phần công việc đảm nhận trong liên danh | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất : 130 CV đến 140 CV Trường hợp liên danh từng nhà thầu phải bố chí thiết bị cho phù hợp theo phần công việc đảm nhận trong liên danh | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn 250l Trường hợp liên danh từng nhà thầu phải bố chí thiết bị cho phù hợp theo phần công việc đảm nhận trong liên danh | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy ủi 110CV Trường hợp liên danh từng nhà thầu phải bố chí thiết bị cho phù hợp theo phần công việc đảm nhận trong liên danh | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ - trọng tải: từ 10T trở lên Trường hợp liên danh từng nhà thầu phải bố chí thiết bị cho phù hợp theo phần công việc đảm nhận trong liên danh | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Máy phun nhựa đường - công suất : 190 CV Trường hợp liên danh từng nhà thầu phải bố chí thiết bị cho phù hợp theo phần công việc đảm nhận trong liên danh | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Trạm trộn bê tông asphan - năng suất : 25,0 T/ h (140 m3/ ca) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cần trục ô tô - Sức nâng >=6 Tấn (Trường hợp liên danh từng nhà thầu phải bố trí thiết bị cho phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi