Gói thầu: Xây lắp số 5: hệ thống chiếu sáng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300151839-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Củ Chi | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Củ Chi |
| Tên gói thầu | Xây lắp số 5: hệ thống chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300069312 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 20,489,881,542 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 350.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A 3 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 32.170.594.463 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.077.530.782 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 7.077.530.782 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 06/03/2024 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 09B, 09C 4 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 1 công trình có: loại kết cấu : hệ thống chiếu sáng công cộng, cấp: từ cấp IV trở lên (11) có giá trị là (V): 11.234.175.845 (12) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tô ́ t nghiê ̣ p đa ̣ i ho ̣ c trơ ̉ lên nga ̀ nh điện; 10 Có chứng chỉ hành nghề giám sát TCXD công trình hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng công cộng) từ hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; Có chứng nhận huấn luyện an toàn điện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. - Đã làm CHT ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình chiếu sáng công cộng, có giá trị ≥ 11.234.175.845 Chứng minh bằng: Bản chu ̣ p chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, CMND hoặc CCCD, HĐTC (kèm bảng giá HĐ), BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng thể hiện sự tham gia của nhân sự với tư cách là chỉ 11 huy trưởng (Trường hợp BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng không thể hiện sự tham gia của nhân sự thì phải có xác nhận hoàn thành công trình của CĐT có thể hiện sự tham gia của nhân sư ̣ vơ ́ i tư ca ́ ch CHT; bản chụp QĐ duyệt dự án hoặc QĐ duyệt TKBVTC thể hiện quy mô công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tô ́ t nghiê ̣ p đa ̣ i ho ̣ c trơ ̉ lên chuyên nga ̀ nh điện; Có Giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện: an toàn điện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. - Đã làm ky ̃ thuâ ̣ t thi công hoă ̣ c CHT ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công 12 trình chiếu sáng công cộng. - Tài liệu chứng minh: Ba ̉ n chu ̣ p chư ́ ng thư ̣ c bă ̀ ng tô ́ t nghiê ̣ p; giấy chứng nhận, CMND hoặc CCCD, Hợp đồng thi công (kèm bảng giá HĐ), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sư ̣ , bản chụp QĐ duyệt dự án hoặc QĐ duyệt TKBVTC thể hiện quy mô công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đa ̣ i ho ̣ c trở lên chuyên nga ̀ nh Bảo hộ lao động; - Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình 13 hoặc hạng mục công trình chiếu sáng công cộng. - Tài liệu chứng minh: Ba ̉ n chu ̣ p chư ́ ng thư ̣ c bă ̀ ng tô ́ t nghiê ̣ p, CMND hoặc CCCD, Hợp đồng thi công (kèm bảng giá HĐ), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sư ̣ , bản chụp QĐ duyệt dự án hoặc QĐ duyệt TKBVTC thể hiện quy mô công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Ghi chú |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trường hợp liên danh dự thầu: - Năng lực nhân sự của nhà thầu liên danh là tổng hợp năng lực nhân sự của tất cả các thành viên 14 trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải gắn cẩu (tải trọng chở ≥ 3 tấn). Chứng minh bằng: - Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. - Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục bánh lốp (tải trọng cẩu ≥ 3 tấn). Chứng minh bằng: - Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê. - Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe nâng người làm việc trên cao (chiều cao làm việc ≥ 12 mét). Chứng minh bằng: - Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê. - Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh xe và cần trục nâng người đã được kiểm định kỹ thuật theo | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe tải tự đổ. Chứng minh bằng: - Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. - Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đo dòng điện rò. Chứng minh bằng: - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. - Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực. (trường hợp thuê thiết bị thi công phải kèm theo bản chụp chứng thực hợp đồng thuê thiê ́ t bi ̣ thi công). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đo điện trở đất. Chứng minh bằng: - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. - Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực. (trường hợp thuê thiết bị thi công phải kèm theo bản chụp chứng thực hợp đồng thuê thiê ́ t bi ̣ thi công). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Tời máy. Chứng minh bằng: - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. (trường hợp thuê thiết bị thi công phải kèm theo bản chụp chứng thực hợp đồng thuê thiê ́ t bi ̣ thi công). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông. Chứng minh bằng: - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. (trường hợp thuê thiết bị thi công phải kèm theo bản chụp chứng thực hợp đồng thuê thiê ́ t bi ̣ thi công). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc. Chứng minh bằng: - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. (trường hợp thuê thiết bị thi công phải kèm theo bản chụp chứng thực hợp đồng thuê thiê ́ t bi ̣ thi công). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi