Gói thầu: Xây lắp + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300024340-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/03/2023 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ CHƯ Á | Chủ đầu tư | UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ CHƯ Á |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300018613 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Giá gói thầu | 4,789,196,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | lỗi Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) Phải cầu |
| - Nhà thầu độc lập | thỏa mãn yêu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này Mẫu |
| - Tài liệu cần nộp | số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. Phải cầu |
| - Nhà thầu độc lập | thỏa mãn yêu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này Cam đơn |
| - Tài liệu cần nộp | kết trong dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động chính
|
|
| Yêu cầu | tài Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) Phải cầu |
| - Nhà thầu độc lập | thỏa mãn yêu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này Mẫu |
| - Tài liệu cần nộp | số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | bao Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 6.531.000.000 VND (5) Phải cầu |
| - Nhà thầu độc lập | thỏa mãn yêu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng Mẫu |
| - Tài liệu cần nộp | số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | lực Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.437.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 1.437.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 31/12/2023 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức Phải cầu tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | thỏa mãn yêu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng Mẫu |
| - Tài liệu cần nộp | số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | lắp 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu: - 2 công trình có: loại kết cấu Công trình giao thông có tính chất tương tự theo quy định tại Chương V của E HSMT (kèm theo hợp đồng, phụ lục khối lượng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn tài chính và các tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình...), cấp: IV (11) , trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V1): 1.417.000.000VND (12) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 2.834.000.000 VND (X1), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Trong đó X1= 2 x V1. - 2 công trình có: loại kết cấu Công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự theo quy định tại Chương V Phải cầu của E- HSMT(kèm theo hợp đồng, phụ lục khối lượng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn tài chính và các tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình...), cấp: IV (11) , trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V2): 977.000.000 VND (12) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 1.954.000.000 VND (X2), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Trong đó X2= 2 x V2. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | thỏa mãn yêu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) Mẫu |
| - Tài liệu cần nộp | số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn (Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó hàng hoặc bản sao hợp đồng mua | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 2-Máy đầm dùi (Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay (Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 4-Máy hàn (Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó hàng hoặc bản sao hợp đồng mua | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 5-Máy trộn (Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó hàng hoặc bản sao hợp đồng mua | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 6-Máy lu bánh thép 25T (Phải có giấy chứng nhận đăng ký chứng nhận chất lượng/ kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 7-Cần cẩu 10T (Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên nhận chất lượng/ kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 8-Máy đào 1,2m3 (Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy nhận chất lượng/ kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 9-Máy ủi 110CV (Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy nhận chất lượng/ kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 10-Ô tô tự đổ 12T (Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy nhận chất lượng/ kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 11-Xe thang 14m (Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy nhận chất lượng/ kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi