Gói thầu: Xây lắp+ Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300075789-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Vĩnh Phúc | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp+ Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300006764 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn vốn đầu tư công ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Giá gói thầu | 79,448,636,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1.600.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A 3 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 90.200.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 12.400.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 12.400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 31/01/2025 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 09B, 09C 4 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 2 công trình trình có: loại kết cấu : Công trình dân dụng, cấp: II (11) , trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 41.300.000.000 VND (12) và tổng giá trị của tất cả các công trình >= 82.600.000.000 VND (X) , với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Trong đó X= 2 x V. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành 10 xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; (2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực kèm theo chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. (3) Tài liệu chứng minh kinh nghiê ̣ m: Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có tính pháp lý tương đương có tên nhân sự đảm 11 nhận và tài liệu kèm theo; tài liệu chứng minh cấp công trình); (4) Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu - Trường hợp nhà thầu là Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng đáp ứng các yêu cầu: + Có bằng cấp, chứng chỉ theo mục (1), (2), (3); + Có kinh nghiệm phù hợp đối với phần công việc tương ứng đảm nhận trong Liên danh nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 10 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công hạng mục đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Mẫu số 6A, 6B và 6C kèm theo: (1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ 12 thuật công trình giao thông; kèm theo chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (2) Bản kê khai kinh nghiệm; (3) Tài liệu chứng minh kinh nghiê ̣ m: Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp II trở lên (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có tính pháp lý tương đương có tên nhân sự đảm nhận và tài liệu kèm theo; tài liệu chứng minh cấp công trình); (4) Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu. 13 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 7 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Mẫu số 6A, 6B và 6C kèm theo: (1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; kèm theo chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (2) Bản kê khai kinh nghiệm; (3) Tài liệu chứng minh kinh nghiê ̣ m: Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có tính pháp lý tương đương có tên nhân sự đảm nhận và tài liệu kèm 14 theo; tài liệu chứng minh cấp công trình); (4) Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 7 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công hạng mục thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Mẫu số 6A, 6B và 6C kèm theo: (1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp, thoát nước hoặc kỹ thuật môi trường đô thị hoặc hạ tầng kỹ thuật; kèm theo chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (2) Bản kê khai kinh nghiệm; (3) Tài liệu chứng minh kinh nghiê ̣ m: Đã tham gia thi công tối thiểu 01 hợp đồng: thi công công trình thoát nước hoặc phụ trách thi công hạng mục thoát nước thuộc công trình 15 dân dụng cấp II trở lên (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có tính pháp lý tương đương có tên nhân sự đảm nhận và tài liệu kèm theo; tài liệu chứng minh cấp công trình); (4) Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 7 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công hạng mục điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Mẫu số 6A, 6B và 6C kèm theo: (1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện; kèm theo chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (2) Bản kê khai kinh nghiệm; (3) Tài liệu 16 chứng minh kinh nghiê ̣ m: Đã tham gia thi công tối thiểu 01 hợp đồng: thi công công trình điện hoặc phụ trách thi công hạng mục điện thuộc công trình dân dụng cấp II trở lên (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có tính pháp lý tương đương có tên nhân sự đảm nhận và tài liệu kèm theo; tài liệu chứng minh cấp công trình); (4) Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 7 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Mẫu số 6A, 6B và 6C kèm theo: (1) Bă ̀ ng 17 tô ́ t nghiê ̣ p đại học trở lên - Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy; kèm theo chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (2) Bản kê khai kinh nghiệm; (3) Tài liệu chứng minh kinh nghiê ̣ m: Đã tham gia thi công tối thiểu 01 hợp đồng: thi công công trình phòng cháy hoặc phụ trách thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy thuộc công trình dân dụng cấp II trở lên (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có tính pháp lý 18 tương đương có tên nhân sự đảm nhận và tài liệu kèm theo; tài liệu chứng minh cấp công trình); (4) Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 7 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Mẫu số 6A, 6B và 6C kèm theo: (1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về địa chất công trình hoặc trắc địa; kèm theo chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (2) Bản kê khai kinh nghiệm; (3) Tài liệu chứng minh kinh nghiê ̣ m: Đã tham gia thi công tối thiểu 01 hợp đồng hoặc phụ trách trắc đạc tối thiểu 01 công trình 19 xây dựng (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có tính pháp lý tương đương có tên nhân sự đảm nhận và tài liệu kèm theo; tài liệu chứng minh cấp công trình); (4) Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 7 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Mẫu số 6A, 6B và 6C kèm theo: (1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng khác, có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực; 20 kèm theo chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (2) Bản kê khai kinh nghiệm; (3) Tài liệu chứng minh kinh nghiê ̣ m: Đã tham gia thi công tối thiểu 01 hợp đồng: hoặc phụ trách an toàn lao động tối thiểu 02 công trình xây dựng (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có tính pháp lý tương đương có tên nhân sự đảm nhận và tài liệu kèm theo; tài liệu chứng minh cấp công trình); (4) Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu; 21 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 7 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Mẫu số 6A, 6B và 6C kèm theo: (1) Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán; (2) Bản kê khai kinh nghiệm; (3) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và tài liệu chứng minh cấp công trình; (4) Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 7 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén 3m3/ ph (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nhà thầu đóng kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê). Đối với các thiết bị đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng đi thuê thiết bị với bên cho thuê kèm theo hồ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu 6-10T(Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nhà thầu đóng kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê). Đối với các thiết bị đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng đi thuê thiết bị với bên cho thuê kèm theo hồ sơ chứng mi | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm bê tông 50m3/ h(Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nhà thầu đóng kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê). Đối với các thiết bị đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng đi thuê thiết bị với bên cho thuê kèm theo hồ s | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nhà thầu đóng kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê). Đối với các thiết bị đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng đi thuê thiết bị với bên cho thuê kèm theo hồ s | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nhà thầu đóng kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê). Đối với các thiết bị đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng đi thuê thiết bị với bên cho thuê kèm theo h | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn ≥1kW(Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nhà thầu đóng kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê). Đối với các thiết bị đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng đi thuê thiết bị với bên cho thuê kèm theo hồ sơ chứng | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay 70kg(Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nhà thầu đóng kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê). Đối với các thiết bị đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng đi thuê thiết bị với bên cho thuê kèm theo hồ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi ≥1,5kW(Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nhà thầu đóng kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê). Đối với các thiết bị đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng đi thuê thiết bị với bên cho thuê kèm theo hồ sơ chứ | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào ≥0,8m3(Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nhà thầu đóng kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê). Đối với các thiết bị đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng đi thuê thiết bị với bên cho thuê kèm theo hồ sơ chứng m | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ép cọc 200T(Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nhà thầu đóng kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê). Đối với các thiết bị đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng đi thuê thiết bị với bên cho thuê kèm theo hồ sơ chứng | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện 23kW(Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nhà thầu đóng kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê). Đối với các thiết bị đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng đi thuê thiết bị với bên cho thuê kèm theo hồ sơ chứn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan bê tông(Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nhà thầu đóng kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê). Đối với các thiết bị đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng đi thuê thiết bị với bên cho thuê kèm theo hồ sơ chứn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh thép >=10T(Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nhà thầu đóng kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê). Đối với các thiết bị đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng đi thuê thiết bị với bên cho thuê kèm theo hồ sơ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí diezel ≥360m3/ h(Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nhà thầu đóng kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê). Đối với các thiết bị đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng đi thuê thiết bị với bên cho thuê kèm theo | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông ≥250 lít(Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nhà thầu đóng kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê). Đối với các thiết bị đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng đi thuê thiết bị với bên cho thuê kèm theo hồ | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy trộn vữa 150l(Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nhà thầu đóng kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê). Đối với các thiết bị đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng đi thuê thiết bị với bên cho thuê kèm theo hồ sơ chứn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy rải hỗn hợp(Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nhà thầu đóng kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê). Đối với các thiết bị đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng đi thuê thiết bị với bên cho thuê kèm theo hồ sơ chứng | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy ủi hoặc máy san 110CV(Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nhà thầu đóng kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê). Đối với các thiết bị đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng đi thuê thiết bị với bên cho thuê kèm theo hồ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tổ ≥7T(Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nhà thầu đóng kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê). Đối với các thiết bị đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng đi thuê thiết bị với bên cho thuê kèm theo hồ sơ chứng minh sở | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Vận thăng sức nâng ≥ 1000 kg(Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nhà thầu đóng kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê). Đối với các thiết bị đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng đi thuê thiết bị với bên cho thuê kèm theo | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy toàn đạc(Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nhà thầu đóng kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê). Đối với các thiết bị đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng đi thuê thiết bị với bên cho thuê kèm theo hồ sơ chứng min | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy thủy bình(Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nhà thầu đóng kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê). Đối với các thiết bị đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng đi thuê thiết bị với bên cho thuê kèm theo hồ sơ chứng mi | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Phòng Thí nghiệm dùng cho gói thầu (Nhà thầu phải đề xuất phòng thí nghiệm hiện trường phục vụ công tác thí nghiệm cho gói thầu và phải có Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử hoặc Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng của cơ quan có thẩm quyền. Trườ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi