Gói thầu: Xây lắp + thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2200081849-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Xương Giang, thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang | Chủ đầu tư | UBND phường Xương Giang, thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200070383 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Giá gói thầu | 27,095,837,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên; - Chuyên ngành: Các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình; - Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/ NĐ- CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ (Có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | tối thiểu [1] năm hoặc tối thiểu [1] hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên; - Chuyên ngành: + 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình + 01 cán bộ chuyên ngành giao thông + 01 cán bộ chuyên ngành điện + 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | tối thiểu [1] năm hoặc tối thiểu [1] hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên; - Chuyên ngành: Các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kinh tế xây dựng; - Có năng lực theo quy định của Nghị định 15/2021/ NĐ- CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | tối thiểu [1] năm hoặc tối thiểu [1] hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo điều 36, Nghị định 39/2016/ NĐ- CP ngày 15/5/2016. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | tối thiểu [1] năm hoặc tối thiểu [1] hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm cóc (Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi (Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào (Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa (Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông (Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ (Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch, đá (Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép (Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn (Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi (Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh lốp (Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh sắt (Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải nhựa (Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy tưới nhựa (Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần trục hoặc máy có tính năng tương đương (Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi