Gói thầu: Xây lắp từ Km3+498 (trụ T74 tuyến cầu cạn) đến cuối tuyến
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500115352-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án chuyên ngành Giao thông và Dân dụng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án chuyên ngành Giao thông và Dân dụng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Xây lắp từ Km3+498 (trụ T74 tuyến cầu cạn) đến cuối tuyến |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500061321 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 26 tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Long Điền, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Thành Phố Bà Rịa, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Giá gói thầu | 2,031,788,295,647 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 1.515.000.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Chủ đầu tư đưa ra yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng hoặc không yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng.Có yêu cầu"Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 300.900.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị tối thiểu: 300.900.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/12/2026- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu." |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình (ví dụ gồm tổ hợp 3 công trình: A1, A2, A3): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 01 công trình có: loại kết cấu Mặt đường bê tông nhựa nóng, Nền đường có sử dụng lớp cấp phối đá dăm gia cố xi măng (trường hợp trong công trình (CT) không có hạng mục cấp phối đá dăm gia cố xi măng (HM CPĐDXM) thì nhà thầu được phép chứng minh bằng hợp đồng (HĐ) có thi công HM CPĐDXM của 01 CT khác, không xem xét đánh giá phần giá trị HĐ này vào giá trị hoàn thành của CT tương tự, không yêu cầu cấp, không xét đến yếu tố công trình trong đô thị đối với hạng mục này; đối với trường hợp liên danh: thành viên liên danh không đảm nhận HM CPĐDXM thì không phải đính kèm HĐ chứng minh cho HM này; Loại công trình: Đường giao thông đô thị, cấp: đặc biệt(12), có giá trị là: V1 53.000.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu cầu (cầu thi công trong đô thị) BTCT DUL nhịp >25m, móng cọc khoan nhồi Loại công trình: cầu đường bộ, cấp: III(12) cógiá trị là: V2 741.000.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không yêu cầu |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi >=10 tấn.Tài liệu chứng minh (bản scan từ bản gốc hoặc chụp được chứng thực):- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê mướn;- Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định hoặc các tài liệu khác đểchứng mi | |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi >=16 tấn.Tài liệu chứng minh (bản scan từ bản gốc hoặc chụp được chứng thực): - Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê mướn; - Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định hoặc các tài liệu khác để chứng | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Cần cẩu bánh hơi >= 25 tấn.Tài liệu chứng minh (bản scan từ bản gốc hoặc chụp được chứng thực): - Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê mướn; - Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định hoặc các tài liệu khác để chứn | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Cần cẩu bánh xích >= 25 tấn.Tài liệu chứng minh (bản scan từ bản gốc hoặc chụp được chứng thực): - Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê mướn; - Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định hoặc các tài liệu khác để chứ | |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 5-Dàn khoan cọc nhồi D1200Tài liệu chứng minh (bản scan từ bản gốc hoặc chụp được chứng thực): - Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê mướn; - Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định hoặc các tài liệu khác để chứng m | |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 6-Cần cẩu bánh hơi >= 80 tấnTài liệu chứng minh (bản scan từ bản gốc hoặc chụp được chứng thực): - Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê mướn;- Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định hoặc các tài liệu khác để chứng | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Cổng trục >= 90 tấnTài liệu chứng minh (bản scan từ bản gốc hoặc chụp được chứng thực): - Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê mướn; - Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định hoặc các tài liệu khác để chứng minh t | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đào >= 1,25m3Tài liệu chứng minh (bản scan từ bản gốc hoặc chụp được chứng thực): - Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê mướn; - Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định hoặc các tài liệu khác để chứng minh thi | |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 9-Máy lu bánh hơi >= 16 tấnTài liệu chứng minh (bản scan từ bản gốc hoặc chụp được chứng thực): - Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê mướn; - Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định hoặc các tài liệu khác để chứng | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu bánh thép tải trọng tĩnh >=6 tấn.Tài liệu chứng minh (bản scan từ bản gốc hoặc chụp được chứng thực): - Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê mướn; - Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định hoặc các tài liệu | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu bánh thép tải trọng tĩnh >= 10 tấnTài liệu chứng minh (bản scan từ bản gốc hoặc chụp được chứng thực): - Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê mướn; - Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định hoặc các tài li | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy lu bánh thép tải trọng tĩnh >= 16 tấn.Tài liệu chứng minh (bản scan từ bản gốc hoặc chụp được chứng thực): - Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê mướn; - Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định hoặc các tài li | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 13-Máy lu rung >= 25 tấnTài liệu chứng minh (bản scan từ bản gốc hoặc chụp được chứng thực): - Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê mướn; - Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định hoặc các tài liệu khác để chứng minh | |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 14-Máy ủi >= 110CV.Tài liệu chứng minh (bản scan từ bản gốc hoặc chụp được chứng thực): - Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê mướn; - Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiế | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy san >=110CV.Tài liệu chứng minh (bản scan từ bản gốc hoặc chụp được chứng thực): - Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê mướn; - Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiế | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy phun nhựa đường Tài liệu chứng minh (bản scan từ bản gốc hoặc chụp được chứng thực): - Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê mướn; - Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định hoặc các tài liệu khác để chứng minh | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy rải bê tông nhựa nóng.Tài liệu chứng minh (bản scan từ bản gốc hoặc chụp được chứng thực): - Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê mướn; - Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định hoặc các tài liệu khác để chứng | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy rải cấp phối đá dăm.Tài liệu chứng minh (bản scan từ bản gốc hoặc chụp được chứng thực): - Tài liệu chứngminh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê mướn; - Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định hoặc các tài liệu khác để chứng mi | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô tưới >= 5m3.Tài liệu chứng minh (bản scan từ bản gốc hoặc chụp được chứng thực): - Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê mướn; - Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định hoặc các tài liệu khác để chứng minh thi | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 20-Ô tô chuyển trộn bê tông >=6m3.Tài liệu chứng minh (bản scan từ bản gốc hoặc chụp được chứng thực): - Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê mướn; - Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định hoặc các tài liệu khác để | |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 21-Xe vận chuyển dầm chuyên dụng.- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê mướn; - Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn thời | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Ô tô tự đổ >=10 tấn.- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê mướn; - Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn thời hạn tối th | |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 23-Bệ đúc dầm Super T (Bản vẽ bệ đúc dầm được thể hiện tại mục Tổ chức thi công phần cầu. Mỗi bệ đúc cần tối thiểu 01 kích căng kéo cáp DUL (kích đơn 25 tấn)). | |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 24-Trạm trộn bê tông nhựa công suất >= 120Tấn/h.Tài liệu chứng minh (bản scan từ bản gốc hoặc chụp được chứng thực): - Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê mướn; - Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định hoặc các tài | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Trạm trộn BTXM công suất 90m3/h. - Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê mướn; - Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn th | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Xe bơm bê tông.- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê mướn;- Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn thời hạn tối thiểu đế | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 27-Máy phát điện 250 kVA.Tài liệu chứng minh: Sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 28-Phòng thí nghiệm chuyên ngành hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê phòng thí nghiệm chuyên ngành có đủ tiêu chuẩn theo quy định và cam kết đặt phòng thí nghiệm tại hiện trường | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi