Gói thầu: Xây lắp và đảm bảo an toàn giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500298464-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2025 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thiết kế Tư vấn Xây dựng D và C | Chủ đầu tư | TRUNG TÂM QUẢN LÝ ĐƯỜNG THỦY |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Xây lắp và đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500071316 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Nhà Bè, TP. Hồ Chí Minh Thành phố Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 89,058,157,099 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 106.913.903.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Chủ đầu tư đưa ra yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng hoặc không yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng.Có yêu cầu"Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 23.093.404.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị tối thiểu: 23.093.404.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/03/2026- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu." |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : Kè bảo vệ bờ (sông, hồ) Nhà thầu kèm theo tài liệu để chứng minh: (Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành và được nghiệm thu ít nhất 80% khối lượng công việc của công trình; Hồ sơ thanh toán hoặc quyết toán công trình; Hóa đơn VAT; Tài liệu chứng minh loại kết cấu, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc các tài liệu của cơ quan cấp thẩm quyền (chuyên môn) liên quan đến dự án. Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải đảm bảo đúng theo Khoản 2 Điều 132 Nghị định 24/2024/NĐ-CP ngày 27/02/2024. Đồng thời nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư), cấp: IV(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 36.656.196.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 73.312.392.000 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không yêu cầu |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng:Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu để đối chiếu:+ Văn bằng thể hiện trình độ chuyên môn theo yêu cầu.+ Chứng chỉ/chứngnhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu để chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với Nhân sự chủ chốt của nhà thầu); hoặc Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Đối với Nhân sự chủ chốt do nhà thầu huy động).+ Hợp đồng thi công.+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư.+ Tài liệu chứng minh trong đó có tên và chức danh của nhân sự tương ứng với chức danh đề xuất (Biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư).+ Tài liệu chứng minh quy mô, loại, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc các tài liệu của cơ quan cấp thẩm quyền (chuyên môn) có liên quan đến công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độchuyên môn: có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc ngành giao thông hoặc công trình thủy hoặc thủy lợi. - Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. - Điều kiện kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trường: + Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng từ 02 năm trở lên đối với cá nhân có trình độ đại học; từ 03 năm trở lên đối với cá nhân có trình độ cao đẳng. + Đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng công trình giao thông/giao thông (đường thuỷ nội địa/hàng hải) có hạng mục kè bảo vệ bờ/kè chống sạt lở kết cấu bê tông cốt thép tối thiểu 2 năm hoặc đã làm chỉ huy trưởng hoàn thành 01 hợp đồng thi công công trình giao thông/giao thông (đường thuỷ nội địa/hàng hải) có hạng mục kè bảo vệ bờ/kè chống sạt lở kết cấu bê tông cốt thép. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục kè:Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu để đối chiếu:+ Văn bằng thể hiện trình độ chuyên môn theo yêu cầu.+ Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu để chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với Nhân sự chủ chốt của nhà thầu); hoặc Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Đối với Nhân sự chủ chốt do nhà thầu huy động).+ Hợp đồng thi công.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư.+ Tài liệu chứng minh trong đó có tên và chức danh của nhân sự tương ứng với chức danh đề xuất (Biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư)+ Tài liệu chứng minh quy mô, loại, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc các tài liệu của cơ quan cấp thẩm quyền (chuyên môn) có liên quan đến công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độchuyên môn: có trình độ từ trung cấp trở lên thuộc ngành giao thông hoặc công trình thủy hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã tham gia thi công công trình giao thông/ giao thông (đường thuỷ nội địa/hàng hải) có hạng mục kè bảo vệ bờ/kè chống sạt lở kết cấu bê tông cốt thép tối thiểu 2 năm hoặc đã tham gia thi công hoàn thành 01 hợp đồng thi công công trình giao thông/ giao thông (đường thuỷ nội địa/hàng hải) có hạng mục kè bảo vệ bờ/kè chống sạt lở kết cấu bê tông cốt thép. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước:Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu để đối chiếu:+ Văn bằng thể hiện trình độ chuyên môn theo yêu cầu.+ Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu để chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với Nhân sự chủ chốt của nhà thầu); hoặc Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Đối với Nhân sự chủ chốt do nhà thầu huy động).+ Hợp đồng thi công.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư.+ Tài liệu chứng minh trong đó có tên và chức danh của nhân sự tương ứng với chức danh đề xuất (Biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư)+ Tài liệu chứng minh quy mô, loại, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc các tài liệu của cơ quan cấp thẩm quyền (chuyên môn) có liên quan đến công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độchuyên môn: có trình độ từ trung cấp trở lên thuộc thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc cấp, thoát nước.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã tham gia thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục thoát nước tối thiểu 2 năm, hoặc đã tham gia thi công hoàn thành 01 hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động:Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu để đối chiếu:+ Văn bằng thể hiện trình độ chuyên môn theo yêu cầu.+ Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu để chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với Nhân sự chủ chốt của nhà thầu); hoặc Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Đối với Nhân sự chủ chốt do nhà thầu huy động).+ Hợp đồng thi công.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư.+ Tài liệu chứng minh trong đó có tên và chức danh của nhân sự tương ứng với chức danh đề xuất (Biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư)+ Tài liệu chứng minh quy mô, loại, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc các tài liệu của cơ quan cấp thẩm quyền (chuyên môn) có liên quan đến công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độchuyên môn: có trình độ từ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc các chuyên ngành liên quan đến an toàn lao động hoặc ngành về kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách an toàn lao động công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 2 năm, hoặc đã tham gia phụ trách an toàn lao động hoàn thành 01 hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, dung tích gầu ≥ 0,8 m3 - Đơn vị: chiếcNhà thầu kê khai theo mẫu 6D và tài liệu để đối chiếu:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Cần cẩu bánh xích ≥ 25 tấn – Đơn vị: chiếcNhà thầu kê khai theo mẫu 6D và tài liệu để đối chiếu:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Búa rung, công suất ≥ 170 kW – Đơn vị: chiếcNhà thầu kê khai theo mẫu 6D và tài liệu để đối chiếu:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Sà lan đặt cẩu ≥ 200 tấn – Đơn vị: chiếcNhà thầu kê khai theo mẫu 6D và tài liệu để đối chiếu:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa hoặc tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phươ | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Sà lan đặt cẩu ≥ 250 tấn – Đơn vị: chiếcNhà thầu kê khai theo mẫu 6D và tài liệu để đối chiếu:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa hoặc tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phươ | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Sà lan vận chuyển ≥ 400 tấn – Đơn vị: chiếcNhà thầu kê khai theo mẫu 6D và tài liệu để đối chiếu:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa hoặc tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường p | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Tàu kéo ≥ 150 CV – Đơn vị: chiếcNhà thầu kê khai theo mẫu 6D và tài liệu để đối chiếu:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa hoặc tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Tàu kéo ≥ 360 CV – Đơn vị: chiếcNhà thầu kê khai theo mẫu 6D và tài liệu để đối chiếu:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa hoặc tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Cano ≥ 75 CV – Đơn vị: chiếcNhà thầu kê khai theo mẫu 6D và tài liệu để đối chiếu:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa hoặc tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Búa đóng cọc ≥ 1,8 tấn – Đơn vị: chiếcNhà thầu kê khai theo mẫu 6D và tài liệu để đối chiếu:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Búa đóng cọc ≥ 3,5 tấn – Đơn vị: chiếc Nhà thầu kê khai theo mẫu 6D và tài liệu để đối chiếu:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi