Gói thầu: Xây lắp và Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400571463-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Củ Chi | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Củ Chi |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Xây lắp và Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400299386 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 5,106,319,840 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 6.572.529.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.420.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 1.420.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 20/08/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình (ví dụ gồm tổ hợp 3 công trình: A1, A2, A3): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 01 công trình có: loại kết cấu Công trình dân dung (Nhà thầu kèm theo tài liệu để chứng minh: Hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng và Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có thể hiện khối lượng, giá trị) có xác nhận của chủ đầu tư); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã thực hiện hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (trong đó ghi rõ tiến độ và chất lượng của công trình hoặc hạng mục đã hoàn thành) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có thể hiện giá trị hoàn thành công trình đáp ứng yêu cầu của E-HSMT; Các tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; hóa đơn VAT), cấp IV(12), có giá trị là (V1) 1.113.224.000 VND(13) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. - Nếu nhà thầu sử dụng các hợp đồng tư nhân để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhà thầu. Đề nghị nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh cấp, loại công trình bằng giấy phép xây dựng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền liên quan đến dự án mới được xem là đáp ứng yêu cầu., cấp: IV(12), có giá trị là: V1 1.113.224.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu Cung cấp và lắp đặt thiết bị (Nhà thầu kèm theo tài liệu để chứng minh: Hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng và Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có thể hiện khối lượng, giá trị) có xác nhận của chủ đầu tư); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã thực hiện hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (trong đó ghi rõ tiến độ và chất lượng của công trình hoặc hạng mục đã hoàn thành) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có thể hiện giá trị hoàn thành công trình đáp ứng yêu cầu của E-HSMT; Các tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; hóa đơn VAT) cấp IV(12), có giá trị là (V2) 1.252.886.000 VND(13) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. - Nếu nhà thầu sử dụng các hợp đồng tư nhân để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhà thầu. Đề nghị nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh cấp, loại công trình bằng giấy phép xây dựng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền liên quan đến dự án mới được xem là đáp ứng yêu cầu., cấp: IV(12) có giá trị là: V2 1.252.886.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: Trường hợp tối thiểu 01 hợp đồng: - Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư trong đó có tên của nhân sự đảm nhận hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên và chữ ký của 1Tối thiểu 3 năm hợp nhân sự đảm nhận; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường; Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. Trường hợp tối thiểu 3 năm: Nhà thầu phải kê khai cụ thể tại Mẫu 06C Webform trên hệ thống và cung cấp đầy đủ các tài liệu để chứng minh (Lưu ý: Nhà thầu liệt kê theo trình tự thời gian quá trình công tác của chuyên gia, không cần liệt kê các công việc đã làm không phù hợp hoặc không liên quan với công việc đang yêu cầu). |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên chuyên ngành xây dựng xây dựng công trình; - Có sát thi công xây dựng công trở lên còn hiệu lực hoặc đã xây dựng ít nhất 01 công 02 công trình dân dụng từ chỉ hoặc chứng nhận huấn hiệu lực. - Có tài liệu chứng động nhân sự (bao gồm cả động cho hợp đồng khác có với thời gian thực hiện gói thầu độc lập: Đề xuất 01 chỉ thầu liên danh: Mỗi thành viên Năng lực của chỉ huy sẽ được đánh giá dựa trên phạm (nếu hệ thống không cho nhấp sự yêu cầu thì nhà thầu scan chứng minh theo yêu cầu); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học dân dụng hoặc kỹ thuật chứng chỉ hành nghề giám trình dân dụng hạng III trực tiếp tham gia thi công trình dân dụng cấp III hoặc cấp IV trở lên. - Có chứng luyện ATLĐ-VSLĐ còn minh được khả năng huy trường hợp nhân sự đã huy thời gian làm việc trùng thầu này); Đối với nhà huy trưởng; Đối với nhà đề xuất 01 chỉ huy trưởng. trưởng từng thành viên vi công việc đảm nhận nhiều hơn số lượng nhân đính kèm tài liệu để |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: Trường hợp tối thiểu 01 hợp đồng: - Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. - Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư trong đó có tên của nhân sự đảm nhận hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa 1Tối thiểu 3 năm hợp vào sử dụng có tên của nhân sự đảm nhận; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. Trường hợp tối thiểu 3 năm: - Nhà thầu phải kê khai cụ thể tại Mẫu 06C Webform trên hệ thống và cung cấp đầy đủ các tài liệu để chứng minh (Lưu ý: Nhà thầu liệt kê theo trình tự thời gian quá trình công tác của chuyên gia, không cần liệt kê các công việc đã làm không phù hợp hoặc không liên quan với công việc đang yêu cầu); |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc chuyên ngành xây thuật xây dựng công trình. - nhận huấn luyện ATLĐ-Có tài liệu chứng minh được sự (bao gồm cả trường hợp hợp đồng khác có thời gian gian thực hiện gói thầu này); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học trở dựng dân dụng hoặc kỹ Có chứng chỉ hoặc chứng VSLĐ còn hiệu lực; - khả năng huy động nhân nhân sự đã huy động cho làm việc trùng với thời |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thiết bị: Trường hợp tối thiểu 01 hợp đồng: - Đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng (có thi công cung cấp và lắp đặt thiết bị) hoặc 01 gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị. Tài liệu kèm theo để chứng minh chứng minh: Hợp đồng; bảng giá ký hợp đồng; Biên bản 1Tối thiểu 3 năm hợp nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư trong đó có tên của nhân sự đảm nhận hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của nhân sự đảm nhận; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường. |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên thuộc chuyên ngành Cơ hoặc chứng nhận huấn luyện - Có tài liệu chứng minh nhân sự (bao gồm cả trường cho hợp đồng khác có thời thời gian thực hiện gói thầu 3 năm: - Nhà thầu phải 06C Webform trên hệ thống và liệu để chứng minh (Lưu ý: tự thời gian quá trình công cần liệt kê các công việc đã không liên quan với công việc yêu cầu); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học khi. - Có chứng chỉ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực. được khả năng huy động hợp nhân sự đã huy động gian làm việc trùng với này). Trường hợp tối thiểu kê khai cụ thể tại Mẫu cung cấp đầy đủ các tài Nhà thầu liệt kê theo trình tác của chuyên gia, không làm không phù hợp hoặc đang |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ (trọng tải ≥ 7 tấn)Nhà thầu kê khai đầy đủ các thông tin theo yêu cầu để làm cơ sở đánh giá và đính kèm file quét scan của các tài liệu sau: - Giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến th | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào (dung tích ≥ 0,5 m3)Nhà thầu kê khai đầy đủ các thông tin theo yêu cầu để làm cơ sở đánh giá và đính kèm file quét scan của các tài liệu sau: - Giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điể | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi hoặc Máy san (Công suất ≥ 110 CV)Nhà thầu kê khai đầy đủ các thông tin theo yêu cầu để làm cơ sở đánh giá và đính kèm file quét scan của các tài liệu sau: - Giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông (dung tích ≥ 250 lít)Nhà thầu kê khai đầy đủ các thông tin theo yêu cầu để làm cơ sở đánh giá và đính kèm file quét scan của các tài liệu sau: - Hoá đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu. - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu sa | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hànNhà thầu kê khai đầy đủ các thông tin theo yêu cầu để làm cơ sở đánh giá và đính kèm file quét scan của các tài liệu sau: - Hoá đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu. - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu sau gồm: Hoá đơn hoặc chứng từ ch | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi