Gói thầu: Xây lắp và thiết bị kèm theo xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2200052695-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thủ Dầu Một | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thủ Dầu Một |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị kèm theo xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220530014 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (Vốn đầu tư công) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Giá gói thầu | 62,850,498,765 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 942,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 77.134.703.030 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 14.141.362.222 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 14.141.362.222 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 15/04/2024 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 09B, 09C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 2 công trình trình có: loại kết cấu : Công trình xây dựng nhà, kết cấu dạng nhà, cấp: II (11) , trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 31.425.249.382 VND (12) và tổng giá trị của tất cả các công trình >= 62.850.498.764 VND (X) , với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Trong đó X= 2 x V. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp ĐH trở lên thuộc ngành XD dân dụng hoặc kỹ thuật CTXD; - Điều kiện hành nghề CHT theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/ NĐ- CP: Có CCHN giám sát công tác XD công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm CHT công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III (công trình dân dụng); - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực; - Kinh nghiệm NS trong công việc tương tự: Đã làm CHT công trường ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên. * Ghi chú: + Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp công trình đang xét, có thi công hạng mục đáp ứng yêu cầu của E- HSMT thì được đánh giá là 01 (một) công trình tương tự. + Trường hợp liên danh NT, NT có thể đề xuất cán bộ phụ trách vị trí CHT phụ trách công việc cho từng thành viên liên danh, tuy nhiên nhân sự đề xuất phải đáp ứng yêu cầu năng lực của E- HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 4 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần kiến trúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kiến trúc; - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực; - Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên. * Ghi chú: Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp công trình đang xét, có thi công hạng mục đáp ứng yêu cầu của E- HSMT thì được đánh giá là 01 (một) công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 4 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần kết cấu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực; - Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên. * Ghi chú: Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp công trình đang xét, có thi công hạng mục đáp ứng yêu cầu của E- HSMT thì được đánh giá là 01 (một) công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 4 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện; - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực; - Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên. * Ghi chú: Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp công trình đang xét, có thi công hạng mục đáp ứng yêu cầu của E- HSMT thì được đánh giá là 01 (một) công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 4 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ky ̃ thuâ ̣ t thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực; - Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên. * Ghi chú: Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp công trình đang xét, có thi công hạng mục đáp ứng yêu cầu của E- HSMT thì được đánh giá là 01 (một) công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 4 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ sư cầu đường hoặc đường bộ; - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực; - Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên. * Ghi chú: Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp công trình đang xét, có thi công hạng mục đáp ứng yêu cầu của E- HSMT thì được đánh giá là 01 (một) công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 4 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy, chống sét |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện hoặc cơ điện hoặc cơ khí hoặc phòng cháy chữa cháy; - Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy hoặc Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Phòng cháy chữa cháy; - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực; - Đã làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ phụ trách thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy, báo cháy, chống sét cho ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp. * Ghi chú: Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp công trình đang xét, có thi công hạng mục đáp ứng yêu cầu của E- HSMT thì được đánh giá là 01 (một) công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 4 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo bảo hộ an toàn lao động hoặc kỹ thuật điện hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng; - Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực; - Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên. * Ghi chú: Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp công trình đang xét, có thi công hạng mục đáp ứng yêu cầu của E- HSMT thì được đánh giá là 01 (một) công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng hoặc kế toán. - Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên. * Ghi chú: Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp công trình đang xét, có thi công hạng mục đáp ứng yêu cầu của E- HSMT thì được đánh giá là 01 (một) công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu, sức nâng ≥ 10 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,4m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm bê tông (hoặc ô tô bơm bê tông), năng suất bơm ≥ 40 m3/ h | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 5 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy vận thăng, sức nâng ≥ 0,8 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy vận thăng lồng, sức nâng ≥ 3 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy uốn sắt | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch, đá | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt bê tông | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình hoặc máy thủy chuẩn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy toàn đạc | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Giàn giáo (01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1200 |
| 19-Ván khuôn (Coppha) hoặc ván phủ phim | |
| - Số lượng tối thiểu | 3400 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi