Gói thầu: Xây lắp và thiết bị kèm theo xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400537837-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2024 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thủ Dầu Một | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thủ Dầu Một |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị kèm theo xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400226863 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương |
| Giá gói thầu | 34,851,198,554 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 41.862.478.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.042.295.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 9.042.295.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 210 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 26/09/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : Đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa, vỉa hè, an toàn giao thông, hệ thống thoát nước bê tông cốt thép, hệ thống tín hiệu giao thông, hệ thống chiếu sáng, đường dây trung thế, trạm biến áp, cấp: III trở lên(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 15.070.492.055 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 30.140.984.110 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường * Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: 1/ Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý); 3/ Tài liệu chứng minh kinh 1Tối thiểu 3 năm hợp nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trình; Tài liệu thể hiện loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc tài liệu chứng minh kết cấu tương đương). |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc chuyên ngành xây bộ hoặc xây dựng cầu đường công trình giao thông; - Có sát thi công xây dựng công bộ) hạng III trở lên còn hiệu gia thi công ít nhất 01 công bộ) từ cấp III hoặc 02 công bộ) từ cấp IV trở lên; - Đã làm xây dựng ít nhất 01 công trình trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có kết cấu mặt đường bê tông thông, hệ thống thoát nước giao thông, hệ thống chiếu trạm biến áp, cấp công trình Hai công trình có cấp thấp trình đang xét và có đầy đủ cầu, thì được đánh giá là 01 trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học trở dựng công trình đường hoặc kỹ thuật xây dựng chứng chỉ hành nghề giám trình giao thông (đường lực hoặc đã trực tiếp tham trình giao thông (đường trình giao thông (đường chỉ huy trưởng thi công giao thông hoặc công có: Đường giao thông nhựa, vỉa hè, an toàn giao bê tông cốt thép, tín hiệu sáng, đường dây trung thế, là cấp III trở lên. Ghi chú: hơn liền kề với cấp công các hạng mục theo yêu (một) công |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông * Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: 1/ Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý); 3/ 1Tối thiểu 2 năm hợp Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên nhân sự; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trình; Tài liệu thể hiện loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc tài liệu chứng minh kết cấu tương đương). |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc chuyên ngành xây bộ hoặc xây dựng cầu đường công trình giao thông; - Đã làm xây dựng ít nhất 01 công trình ́: Đường giao thông có kết cấu vỉa hè, an toàn giao thông, III trở lên. Ghi chú: Hai công kề với cấp công trình đang mục theo yêu cầu, thì được công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học trở dựng công trình đường hoặc kỹ thuật xây dựng cán bộ kỹ thuật thi công giao thông, trong đócomặt đường bê tông nhựa, cấp công trình là cấp trình có cấp thấp hơn liền xét và có đầy đủ các hạng đánh giá là 01 (một) |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước * Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: 1/ Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý); 3/ 1Tối thiểu 2 năm hợp Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên nhân sự; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trình; Tài liệu thể hiện loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc tài liệu chứng minh kết cấu tương đương). |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc ngành xây dựng xây dựng công trình giao thông đường hoặc hạ tầng kỹ thuật Tài nguyên nước hoặc Hạ tầng tầng); - Đã từng phụ trách ở vị nhất 01 công trình giao thông kỹ thuật, trong đó có: Hệ thống cấp công trình là cấp III trở có cấp thấp hơn liền kề với và có đầy đủ các hạng mục đánh giá là 01 (một) công trình tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học trở đường bộ hoặc kỹ thuật hoặc thủy lợi hoặc cầu (Cấp, thoát nước hoặc đô thị hoặc Kỹ thuật hạ trí như yêu cầu ít nhất ít hoặc công trình hạ tầng thoát nước bê tông cốt thép, lên. Ghi chú: Hai công trình cấp công trình đang xét theo yêu cầu, thì được tương |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện * Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: 1/ Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý); 3/ Tài liệu chứng 1Tối thiểu 2 năm hợp minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên nhân sự; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trình; Tài liệu thể hiện loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc tài liệu chứng minh kết cấu tương đương). |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc chuyên ngành điện kỹ thuật điện; - Đã từng phụ cầu ít nhất 01 công trình giao tầng kỹ thuật hoặc công trình trong đó có: Hệ thống chiếu trạm biến áp, cấp công trình Hai công trình có cấp thấp trình đang xét và có đầy đủ cầu, thì được đánh giá là 01 trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học trở hoặc điện – điện tử hoặc trách ở vị trí như yêu thông hoặc công trình hạ công nghiệp năng lượng, sáng, đường dây trung thế, là cấp III trở lên. Ghi chú: hơn liền kề với cấp công các hạng mục theo yêu (một) công |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường * Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: 1/ Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý); 3/ Tài liệu chứng minh kinh 1Tối thiểu 2 năm hợp nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên nhân sự; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trình; Tài liệu thể hiện loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc tài liệu chứng minh kết cấu tương đương). |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc ngành bảo hộ an toàn công trình giao thông hoặc cầu hoặc xây dựng nói chung; - Có nhận huấn luyện An toàn lao (còn thời hạn hiệu lực đến thời từng phụ trách ở vị trí như yêu giao thông hoặc công trình hạ trình là cấp III trở lên. Ghi chú: thấp hơn liền kề với cấp công đủ các hạng mục theo yêu cầu, (một) công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học trở lao động hoặc xây dựng đường hoặc đường bộ chứng chỉ hoặc chứng động - Vệ sinh lao động điểm đóng thầu); - Đã cầu ít nhất 01 công trình tầng kỹ thuật, cấp công Hai công trình có cấp trình đang xét và có đầy thì được đánh giá là 01 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán * Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: 1/ Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý); 3/ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân 1Tối thiểu 2 năm hợp sự: Hợp đồng thi công công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên nhân sự; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trình; Tài liệu thể hiện loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc tài liệu chứng minh kết cấu tương đương). |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc ngành kinh tế xây xây dựng; - Đã từng phụ trách nhất 01 công trình giao thông kỹ thuật, cấp công trình là cấp công trình có cấp thấp hơn liền xét và có đầy đủ các hạng đánh giá là 01 (một) công tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học trở dựng hoặc kế toán hoặc ở vị trí như yêu cầu ít hoặc công trình hạ tầng III trở lên. Ghi chú: Hai kề với cấp công trình đang mục theo yêu cầu, thì được trình |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5 m3Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh hơi, tải trọng ≥ 16 tấnNhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép, tải trọng ≥ 10 tấnNhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung, tải trọng sau khi gia tải ≥ 25 tấnNhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải bê tông nhựa, công suất từ 130CV đến 140CVNhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tưới nước hoặc ô tô chở bồn nước, dung tích bồn ≥ 5m3Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi, công suất ≥ 110 CVNhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu bánh lốp hoặc ô tô có gắn cẩu, sức nâng ≥ 06 tấnNhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu bánh xích, sức nâng ≥ 25 tấnNhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đóng cọc, trọng lượng đầu búa từ 1,8 tấn đến 3,5 tấnNhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Búa rung thi công cọc ván thépNhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Búa căn khí nén, tiêu hao khí nén ≥ 3,0m3/phútNhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 10 tấnNhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe nâng, chiều cao nâng ≥ 12mNhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị sơn kẻ vạch (bao gồm lò nấu và thiết bị sơn)Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy hànNhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đầm dùiNhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy đầm bànNhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy bơm nướcNhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi