Gói thầu: Xây lắp: Xây dựng hệ thống thoát nước các tuyến đường khu Dân cư tập trung, khu phố Tân Liên, thị trấn Tân Phú
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400256539-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2024 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú | Chủ đầu tư | Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Xây lắp: Xây dựng hệ thống thoát nước các tuyến đường khu Dân cư tập trung, khu phố Tân Liên, thị trấn Tân Phú |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400151649 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Đồng Phú, Tỉnh Bình Phước |
| Giá gói thầu | 1,777,187,621 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 2.469.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 534.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 534.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 25/01/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : công trình giao thông/hạtầng kỹthuật kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng vàcóhạng mục hệthống cống thoát nước, cấp: cấp IV(12) có giá trị là (V): 889.000.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | thuộc các chuyên ngành Giao nghề hoạt động giám sát thi Giao thông đường bộhạng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công trình giao thông cấp III IV cùng lĩnh vực trở lên. - căn cước. Ghi chú: - Đối với cho gói thầu (từ vị trí công thầu phải huy động sẵn sàng để nhân sự khi cần thiết. - Đãtừng ̉vịtrítương tự01 công trình nhàthầu đính kèm: Hợp đồng tài liệu chứng minh quy mô, ̣nh phân công công việc, nhân n nghiệm thu/xác nhận của chủ̃tham gia công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có bằng đại học trở lên thông; - Có chứng chỉ hành công xây dựng công trình III trở lên còn hiệu lực công xây dựng ít nhất 01 hoặc 02 công trình cấp Chứng minh nhân dân/thẻ nhân sự chủ chốt huy động việc số 1 đến số 3) nhà bên mời thầu đối chiếu đảm nhận công việc ơtương tựcấp IV trởlên, mànhân sựđãtham gia, cấp công trình, quyết đisựcótên trong biên bảđầu tư nhân sựđa |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hệthống thoát nước, hạtầng kỹthuật1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | thuộc các chuyên ngành hạnước. - Chứng minh nhân dân/đảm nhận công việc ởvịtrítựcấp IV trởlên, nhàthầu ̀nhân sựđãtham gia, tài liệu ́t định phân công công việc, bản nghiệm thu/xác nhận của ̣đãtham gia công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có bằng đại học trở lên tầng kỹthuật/cấp thoát thẻ căn cước. - Đãtừng tương tự01 công trình tương đính kèm: Hợp đồng maquy mô công trình, quyênhân sựcótên trong biên chủđầu tư nhân sư |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách 1Tối thiểu 3 năm an toàn, bảo hộ lao độnghợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | thuộc chuyên ngành bảo hộ ngành kỹ thuật. - Có chứng ̀n lao động, vệsinh môi trường minh nhân dân/thẻ căn cước. - việc ởvịtrítương tự01 công ̉lên, nhàthầu đính kèm: Hợp gia, tài liệu chứng minh quy ́t định phân công công việc, bản nghiệm thu/xác nhận của ̣đãtham gia công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Cóbằng đại học trở lên lao động hoặc các chuyên nhận huấn luyện an toacòn hiệu lực. - Chứng Đãtừng đảm nhận công trình tương tựcấp IV trơđồng mànhân sựđãtham mô, cấp công trình, quyênhân sựcótên trong biên chủđầu tư nhân sư |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Máy thủy bình/toàn đạc Đặc điểm thiết bị: Đo đạc; còn hạn kiểm định. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn, giấy kiểm định(Trường hợp thiết bịnhàthầu đi thuê: đính kèm hợp đồng thuê thiết bịvàtài liệu chứng minh quyền sởhữu của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Loại thiết bị: Máy trộn bê tôngĐặc điểm thiết bị: Trộn bê tông công trình.Tài liệu chứng minh: Hoáđơn.(Trường hợp thiết bịnhàthầu đi thuê: đính kèm hợp đồng thuê thiết bịvàtài liệu chứng minh quyền sởhữu của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Loại thiết bị: Đầm dùiĐặc điểm thiết bị: Đầm bê tông.Tài liệu chứng minh: Hoáđơn.(Trường hợp thiết bịnhàthầu đi thuê: đính kèm hợp đồng thuê thiết bịvàtài liệu chứng minh quyền sởhữu của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Loại thiết bị: Máy cắt – uốn sắtĐặc điểm thiết bị: Cắt, uốn sắt thép.Tài liệu chứng minh: Hoáđơn.(Trường hợp thiết bịnhàthầu đi thuê: đính kèm hợp đồng thuê thiết bịvàtài liệu chứng minh quyền sởhữu của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Loại thiết bị: Máy hàn;Đặc điểm thiết bị: Hàn sắt thép.Tài liệu chứng minh: Hoáđơn.(Trường hợp thiết bịnhàthầu đi thuê: đính kèm hợp đồng thuê thiết bịvàtài liệu chứng minh quyền sởhữu của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Loại thiết bị: Đầm cóc;Đặc điểm thiết bị: đầm Nền công trình;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.(Trường hợp thiết bịnhàthầu đi thuê: đính kèm hợp đồng thuê thiết bịvàtài liệu chứng minh quyền sởhữu của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Loại thiết bị: Máy cắt gạch;Đặc điểm thiết bị: Cắt gạch công trình.Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.(Trường hợp thiết bịnhàthầu đi thuê: đính kèm hợp đồng thuê thiết bịvàtài liệu chứng minh quyền sởhữu của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Loại thiết bị: Xe Lu tĩnh;Đặc điểm thiết bị: Lu lèn. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe.(Trường hợp thiết bịnhàthầu đi thuê: đính kèm hợp đồng thuê thiết bịvàtài liệu chứng minh quyền sởhữu của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Loại thiết bị: Xe Lu rungĐặc điểm thiết bị: Lu lèn. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe.(Trường hợp thiết bịnhàthầu đi thuê: đính kèm hợp đồng thuê thiết bịvàtài liệu chứng minh quyền sởhữu của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Loại thiết bị: Máy đào;Đặc điểm thiết bị: Đào đắp đất, Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe.(Trường hợp thiết bịnhàthầu đi thuê: đính kèm hợp đồng thuê thiết bịvàtài liệu chứng minh quyền sởhữu của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Loại thiết bị: Máy San/máy ủi;Đặc điểm thiết bị: San, ủi nền công trình, Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe.(Trường hợp thiết bịnhàthầu đi thuê: đính kèm hợp đồng thuê thiết bịvàtài liệu chứng minh quyền sởhữu của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Loại thiết bị: Xe cần cẩu/xe tải gắn cẩuĐặc điểm thiết bị: Cẩu lắp cấu kiện công trình,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe.(Trường hợp thiết bịnhàthầu đi thuê: đính kèm hợp đồng thuê thiết bịvàtài liệu chứng minh quyền sởhữu của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Loại thiết bị: Xe rải thảm BTN;Đặc điểm thiết bị: Thảm bê tông nhựa;Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe.(Trường hợp thiết bịnhàthầu đi thuê: đính kèm hợp đồng thuê thiết bịvàtài liệu chứng minh quyền sởhữu của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Loại thiết bị: Ô tô tự đổ ≥ 10 tấnĐặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất đá, vật liệu; còn hạn đăng kiểm,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.(Trường hợp thiết bịnhàthầu đi thuê: đính kèm hợp đồng thuê thiết bịvàtài liệu chứng minh quyền sởhữu của bên cho | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi