Gói thầu: XD-01: Thi công xây dựng hạng mục công trình thuộc dự án
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400574565-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/12/2024 05:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN VI - ART | Chủ đầu tư | Sư đoàn 375/Quân chủng Phòng Không Không Quân |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | XD-01: Thi công xây dựng hạng mục công trình thuộc dự án |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400269269 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam Tỉnh Quảng Ngãi Thành phố Đà Nẵng |
| Giá gói thầu | 29,374,723,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 44.062.084.500 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.812.416.900(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 8.812.416.900 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 28/06/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : là công trìnhhạ tầng kỹ thuật (Có hạng mục xây dựng tường rào, kè bê tông, san nền, thoát nước), cấp: III hoặc 02 công trình cấp IV mỗi hợp đồng(12) có giá trị là (V): 14.687.361.500(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu.(Cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng và phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu khác để chứng minh quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thuhoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường(Đối với nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh)1Tối thiểu 10 hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ chuyên mônchuyên ngành xây dựng dân kỹ thuật hạ tầng xây dựng.giám sát thi công công trình trở lên còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp tối thiểu 01 cấp III hoặc 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu nhận huấn luyện An toàn lao động theo quy định.các công việc tương tự:Được tính từ thời điểm nhân sự thi côngcông trình hạ tầng hoàn thành đến thời điểm đóng thầuthi công công trình hạ tầng hoặc 02 công trình cấp IV, đã thành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | ̉u 1 * Chứng chỉ, + Có bằng đại học trở lên dụng và công nghiệp hoặc + Có chứng chỉ hành nghề hạ tầng kỹ thuật hạng III làm cán bộ phụ trách công trình hạ tầng kỹ thuật hạ tầng kỹ thuật cấp IV + Có chứng chỉ hoặc chứng lao động - Vệ sinh *Kinh nghiệm trong - Số năm kinh nghiệm: bắt đầu thực hiện hợp đồng kỹ thuật cấp III trở lên - Hợp đồng: Là hợp đồng kỹ thuật cấp III trở lên hoàn |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp phần xây dựng, hạ tầng kỹ thuật3Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | dựng dân dụng và công xây dựng công trình.các công việc tương tự:Được tính từ thời điểm nhân sự thi côngcông trình hạ tầng III đã hoàn thành.thi công công trình hạ tầng hoặc 02 công trình cấp IV đã thành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Tốt nghiệp đại họcngành:Xây nghiệp hoặckỹ thuật * Kinh nghiệm trong - Số năm kinh nghiệm: bắt đầu thực hiện hợp đồng kỹ thuật, cấp - Hợp đồng: Là hợp đồng kỹ thuậtcấp III trở lên hoàn |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần ATLĐ, VSMT3Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | bảo hộ lao động hoặc các điện (các chuyên ngành xây chứng nhận huấn luyện an lao động còn hiệu lực)các công việc tương tự:Được tính từ thời điểm nhân sự thi công công trình hạ tầng cấp III trở lên.thi công công trình công trình trở lên hoặc 02 công trình cấp hoàn thành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Tốt nghiệp đại học ngành chuyên ngành xây dựng, dựng, điện thì phải có giấy toàn – vệ sinh *Kinh nghiệm trong - Số năm kinh nghiệm: bắt đầu thực hiện hợp đồng kỹ thuật, - Hợp đồng: Là hợp đồng hạ tầng kỹ thuật, cấp III IV, đã |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Máy đào ≥0,4m3Đặc điểm thiết bị: Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lựcTài liệu chứng minh:- Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng;- Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị được giáp lai giữa hai bên (nếu là thiết bị thuê, mướn).*Nếu đơn vị cho | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Loại thiết bị: Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị: Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lựcTài liệu chứng minh:- Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng;- Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị được giáp lai giữa hai bên (nếu là thiết bị thuê, mướn).*Nếu đơn vị cho th | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Loại thiết bị: Ô tô cần cẩu Đặc điểm thiết bị: Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lựcTài liệu chứng minh:- Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng;- Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị được giáp lai giữa hai bên (nếu là thiết bị thuê, mướn).*Nếu đơn vị cho | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Giàn giáo thép (01 bộ gồm 02 chân và 02 chéo)Đặc điểm thiết bị: Giấy đăng kiểm điển hình cho 02 bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị;- Giấy đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Hợp đồng thuê thiết bị được giáp lai giữa hai bên (nếu là thiế | |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 5-Máy cắt uốn thép:Công suất ≥ 5,0 kWTài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị được giáp lai giữa hai bên (nếu là thiết bịthuê, mướn).Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất*Nếu đơn vị cho thuê là tổ chức phải đính kèm | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt gạch đá:Công suất ≥ 1,7 kWTài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị được giáp lai giữa hai bên (nếu là thiết bị thuê, mướn).Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất*Nếu đơn vị cho thuê là tổ chức phải đính kèm | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm bàn:Công suất ≥ 1,0 kWTài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị được giáp lai giữa hai bên (nếu là thiết bị thuê, mướn).Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất*Nếu đơn vị cho thuê là tổ chức phải đính kèm giấy | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm dùi:Công suất ≥ 1,5 kWTài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị được giáp lai giữa hai bên (nếu là thiết bị thuê, mướn).Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất*Nếu đơn vị cho thuê là tổ chức phải đính kèm giấy | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy mài:Công suất ≥ 1,0 kWTài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị được giáp lai giữa hai bên (nếu là thiết bị thuê, mướn).Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất*Nếu đơn vị cho thuê là tổ chức phải đính kèm giấy chứ | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy hànCông suất ≥ 23kWTài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị được giáp lai giữa hai bên (nếu là thiết bị thuê, mướn).Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất*Nếu đơn vị cho thuê là tổ chức phải đính kèm giấy chứng | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kgTài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị được giáp lai giữa hai bên (nếu là thiết bị thuê, mướn).Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất*Nếu đơn vị cho thuê là tổ chức phải đín | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy trộn bê tôngDung tích ≥ 250lítTài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị được giáp lai giữa hai bên (nếu là thiết bị thuê, mướn).Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất*Nếu đơn vị cho thuê là tổ chức phải đính kèm | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy trộn vữaDung tích ≥ 150lítTài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị được giáp lai giữa hai bên (nếu là thiết bị thuê, mướn).Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất*Nếu đơn vị cho thuê là tổ chức phải đính kèm giấy | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi