Gói thầu: Xét nghiệm mẫu phục vụ công tác chuyên môn

Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600396033-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2026 14:00:00
Chưa đóng thầu
Còn 10 ngày, 3 giờ 40 phút
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Chi cục Chăn nuôi và Thú y thành phố Hồ Chí Minh
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Xét nghiệm mẫu phục vụ công tác chuyên môn
Số hiệu KHLCNT PL2600113901
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí của Chi cục được giao theo Quyết định số 2882/QĐ-SNNMT-KHTC ngày 29 tháng 12 năm 2025, Quyết định số 1275/QĐ-SNNMT-KHTC ngày 13 tháng 3 năm 2026 và Quyết định số 3204/QĐ-SNNMT-KHTC ngày 12 tháng 5 năm 2026 của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Minh Phụng, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 12,653,443,820 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Bạn cần đăng nhập để xem thông tin
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Tính chất hợp đồng tương tự Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
1 PP2600300791 - Xét nghiệm phòng chống dịch bệnh gia súc, gia cầm, thủy sản 7,904,422,000 7.272.000.000 2.300.000.000
2 PP2600300792 - Xét nghiệm định lượng kháng thể bệnh dại 2,047,500,000 1.883.000.000 600.000.000
3 PP2600300793 - Xét nghiệm vi sinh trên thịt và xét nghiệm chất cấm trên nước tiểu 514,850,000 473.000.000 150.000.000
4 PP2600300794 - Xét nghiệm tồn dư kháng sinh, chất cấm nhóm be-ta Agonist trên thịt 600,000,000 552.000.000 180.000.000
5 PP2600300795 - Xét nghiệm giám sát kháng kháng sinh 650,720,000 598.000.000 195.000.000
6 PP2600300796 - Xét nghiệm thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản 150,150,000 138.000.000 50.000.000
7 PP2600300797 - Xét nghiệm đánh giá chất lượng thuốc thú y 94,000,000 86.000.000 30.000.000
Xét nghiệm phòng chống dịch bệnh gia súc, gia cầm, thủy sản
Mã phần lô PP2600300791
Giá từng phần lô 7,904,422,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.272.000.000
Mã hàng hóa (HS) 2.300.000.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Xét nghiệm định lượng kháng thể bệnh dại
Mã phần lô PP2600300792
Giá từng phần lô 2,047,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.883.000.000
Mã hàng hóa (HS) 600.000.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Xét nghiệm vi sinh trên thịt và xét nghiệm chất cấm trên nước tiểu
Mã phần lô PP2600300793
Giá từng phần lô 514,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 473.000.000
Mã hàng hóa (HS) 150.000.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Xét nghiệm tồn dư kháng sinh, chất cấm nhóm be-ta Agonist trên thịt
Mã phần lô PP2600300794
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 552.000.000
Mã hàng hóa (HS) 180.000.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Xét nghiệm giám sát kháng kháng sinh
Mã phần lô PP2600300795
Giá từng phần lô 650,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 598.000.000
Mã hàng hóa (HS) 195.000.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Xét nghiệm thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản
Mã phần lô PP2600300796
Giá từng phần lô 150,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.000.000
Mã hàng hóa (HS) 50.000.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Xét nghiệm đánh giá chất lượng thuốc thú y
Mã phần lô PP2600300797
Giá từng phần lô 94,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.000.000
Mã hàng hóa (HS) 30.000.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->