Gói thầu: XL-01
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400343520-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2024 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ CHQS tỉnh Khánh Hòa | Chủ đầu tư | Bộ CHQS tỉnh Khánh Hòa |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | XL-01 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400178337 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Giá gói thầu | 10,713,373,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 14.610.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.215.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 3.215.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/04/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : Công trình dân dụng, xây dựng nhà, kết cấu dạng nhà, cấp: III(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 5.357.000.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 10.714.000.000 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng1Tối thiểu 7 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên chuyên ngành xây dựng tương đương;công tác xây dựng công trình còn hiệu lực đến thời điểm thầu;vệ sinh lao động; chứng nhận cháy chữa cháy còn hiệu lực;ít nhất 02 công trình dân III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Có trình độ từ đại học dân dụng hoặc - Có chứng chỉ giám sát dân dụng hạng III trở lên đóng - Có chứng nhận an toàn, huấn luyện nghiệp vụ phòng - Đã từng làm chỉ huy trưởng dụng cấp |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp3Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành xây dựng tương đương;công xây dựng ít nhất 01 công cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có trình độ đại học trở dân dụng hoặc - Đã từng tham gia thi trình dân dụng |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành Điện hoặc khí hóa và cung cấp điện;công phần điện ít nhất 01 công cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có trình độ cao đẳng trở Điện - Điện tử hoặc Điện - Đã từng tham gia thi trình dân dụng |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành Cấp thoát nước;phần cấp thoát nước ít nhất dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có trình cao đẳng trở - Đã từng tham gia thi công 01 công trình dân |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ 1Tối thiểu 3 năm hợp sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên chuyên ngành Xây Bảo hộ lao động;luyện an toàn, vệ sinh lao động nhân có chuyên ngành Bảo hộ cần chứng nhận này);luyện nghiệp vụ phòng cháy còn hiệu lực;tác an toàn lao động, vệ sinh chữa cháy ít nhất 01 công trình cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có trình độ từ cao đẳng dựng hoặc - Có chứng nhận huấn còn hiệu lực (đối với cá lao động thì không - Có chứng nhận huấn chữa cháy - Đã từng phụ trách công môi trường, phòng cháy dân dụng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khảo sát đo đạc1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa - bản đồ;công phần khảo sát đo đạc ít dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có bằng tốt nghiệp cao liên quan đến - Đã từng tham gia thi nhất 01 công trình |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bê tông, đầm bàn (Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm dùi (Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt gạch đá (Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép (Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy mài (Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay (Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy hàn (Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy khoan bê tông (Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn bê tông (Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn vữa (Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy vận thăng, sức nâng P>500kg, chiều cao hoạt động H>25m (Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu, sức nâng < 0,8T (Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ - trọng tải 7T (Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,8 m3 (Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê và phải có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình (Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy kinh vĩ (Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy nén khí (Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi