Gói thầu: XL-01
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400396191-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2024 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đoàn Nghi lễ Quân đội/Bộ Tổng Tham mưu | Chủ đầu tư | Đoàn Nghi lễ Quân đội/Bộ Tổng Tham mưu |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | XL-01 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400199225 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 4,204,028,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 5.733.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.262.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 1.262.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 210 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 14/07/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : công trình Hạ tầng kỹ thuật,, cấp: IV (Ghi chú: Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực công chứng trong 06 tháng trước thời điểm đóng thầu theo quy định hiện hành các tài liệu sau Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu): - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1) Hợp đồng; 2) Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng, hoặc biên bản xác nhận hết bảo hành 3) Hóa đơn GTGT đã xuất. 4) Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. - Đối với hợp đồng chưa hoàn thành: 1) Hợp đồng (bao gồm cả khối lượng kèm theo hợp đồng); 2) Bảng khối lượng công việc đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát để chứng minh; 3) Hóa đơn GTGT đã xuất từng đợt thanh toán. Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 2.102.500.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 4.205.000.000 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | hoặc Xây dựng DD&CN hoặc xây dựng.CHT hoặc chứng chỉ CHT;Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở hiệu lực;đính kèm lên hệ thống:trình độ chuyên môn của nhân sự;nhận, CCCD... của nhân sự;(nếu có) với nhà thầu.nghiệm thu Bàn giao công Văn bản có xác nhận của dùng để chứng minh “Kinh công việc tương tự ...”.thầu liên danh thì mỗi thành là CHT phần công việc của Điểm c Khoản 2 Điều 1 ngày 16/8/2019 của BXD). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật Kỹ thuật - Có chứng nhận BDNV - Có CC GSTC công trình lên còn Đề nghị nhà thầu Scan - Bảng kê khai đầy đủ về - Bằng cấp, chứng chỉ, chứng - Hợp đồng lao động - Hợp đồng và Biên bản trình nhân sự có tên (hoặc Chủ đầu tư) mà nhân sự nghiệm trong các Đối với trường hợp nhà viên liên danh cử cá nhân thành viên liên danh (Theo Thông tư 04/2019/TT-BXD |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | hoặc kỹ sư Xây dựng DD&CN có chứng chỉ giám sát thi công thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; đính kèm lên hệ thống:trình độ chuyên môn của nhân sự;chứng nhận... của nhân sự;(nếu có) với nhà thầu.nghiệm thu Bàn giao công Văn bản có xác nhận của dùng để chứng minh “Kinh công việc tương tự ...”. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình Hạ tầng Kỹ Đề nghị nhà thầu Scan - Bảng kê khai đầy đủ về - Bằng cấp, chứng chỉ, - Hợp đồng lao động - Hợp đồng và Biên bản trình nhân sự có tên (hoặc Chủ đầu tư) mà nhân sự nghiệm trong các |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | đại học,nhận được huấn luyện về còn hiệu lực.bộ phụ trách ATLĐ ctr có quy đương;chỉ được đảm nhận một vị trí gói thầu.đính kèm lên hệ thống:trình độ chuyên môn của nhân sự;chỉ... của nhân sự;(nếu có) với nhà thầu.nghiệm thu Bàn giao công Văn bản có xác nhận của dùng để chứng minh “Kinh công việc tương tự ...”. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp - Có chứng chỉ hoặc chứng ATLĐ - Đã tham gia làm cán mô tương Ghi chú: Mỗi nhân sự trong Đề nghị nhà thầu Scan - Bảng kê khai đầy đủ về - Bằng cấp, chứng - Hợp đồng lao động - Hợp đồng và Biên bản trình nhân sự có tên (hoặc Chủ đầu tư) mà nhân sự nghiệm trong các |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | XD DD&CN hoặc Kỹ thuật kỹ sư định giá hạng III trở lên hiệu lực;bộ hồ sơ, khối lượng với công tương ứng.chỉ được đảm nhận một vị trí gói thầu.đính kèm lên hệ thống:trình độ chuyên môn của nhân sự;chỉ... của nhân sự;(nếu có) với nhà thầu.nghiệm thu Bàn giao công Văn bản có xác nhận của dùng để chứng minh “Kinh công việc tương tự ...”. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Kỹ sư Kinh tế xây dựng, xây dựng, Có chứng chỉ còn - Đã tham gia làm cán việc Ghi chú: Mỗi nhân sự trong Đề nghị nhà thầu Scan - Bảng kê khai đầy đủ về - Bằng cấp, chứng - Hợp đồng lao động - Hợp đồng và Biên bản trình nhân sự có tên (hoặc Chủ đầu tư) mà nhân sự nghiệm trong các |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥1,5 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥10,0 T (có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 150,0 lít | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 1,25 m3 (có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất ≥ 130 CV đến 140 CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt bê tông - công suất ≥ 7,50 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 6 T (có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất ≥ 50 m3/h - 60 m3/h | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phun nhựa đường - công suất ≥ 190 CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh ≥16,0 T (có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 25T (có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ủi – công suất ≥ 110CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi