Gói thầu: XL-01
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400551984-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/12/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần bến xe Hải Phòng | Chủ đầu tư | Công ty Cổ phần bến xe Hải Phòng |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | XL-01 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400291339 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Vĩnh Bảo, Thành phố Hải Phòng |
| Giá gói thầu | 2,052,975,026 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 615.900.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 615.900.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/01/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 3. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm các hạng mục công việc A1, A2, A3... (không phải là công trình theo pháp luật xây dựng): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A1 Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, trong đó có công tác: thảm mặt đường, bê tông nền, lát vỉa hè, lắp đặt bó vỉa, rãnh, hố ga thoát nước; công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có giá trị là: V1(13)1.027.000.000 VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | thuộc các chuyên ngành giao trình xây dựng. - Trình độ: chỉ hành nghề giám sát thi giao thông hoặc công trình hạ hoặc có tài liệu có xác nhận đã là chỉ huy trưởng ít nhất hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV mục tương tự như gói thầu. - tài liệu chứng minh bao gồm: nghề theo quy định; tài liệu nghiệm (hợp đồng thi công công trình đã hoàn thành, ứng; Biên bản nghiệm thu dụng hoặc giấy xác nhận của khác tương đương trong đó có liệu chứng minh khả năng huy chụp căn cước công dân, hợp thuận lao động có hiệu lực đến thành công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Là kỹ sư xây dựng thông hoặc kỹ thuật công Đại học trở lên Có chứng công xây dựng công trình tầng kỹ thuật còn hiệu lực của Chủ đầu tư chứng minh 01 công trình giao thông trở lên trong đó có hạng Có kèm theo bản scan Bằng cấp, chứng chỉ hành chứng minh năng lực kinh và các tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương công trình đưa vào sử Chủ đầu tư hoặc tài liệu tên chỉ huy trưởng); Tài động nhân sự gồm: Bản đồng lao động hoặc thỏa thời điểm hoàn |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | thuộc các chuyên ngành giao trình xây dựng. - Trình độ: đủ hồ sơ bao gồm: Bằng cấp, liệu chứng minh năng lực kinh trình tương tự (hợp đồng thi minh công trình đã hoàn trình tương ứng; Tài liệu xác tài liệu khác tương đương nghiệm của cán bộ); Tài liệu động nhân sự gồm: Bản chụp đồng lao động hoặc thỏa thuận thời điểm hoàn thành công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Là kỹ sư xây dựng thông hoặc kỹ thuật công Đại học trở lên Có đầy chứng chỉ (Nếu có); tài nghiệm đã thi công công công và các tài liệu chứng thành, loại và cấp công nhận của Chủ đầu tư hoặc chứng minh năng lực kinh chứng minh khả năng huy căn cước công dân, hợp lao động có hiệu lực đến |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATĐ1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lao động hoặc chuyên ngành chỉ đào tạo An toàn lao còn hiệu lực. Trình độ: Đại sơ bao gồm: Bằng cấp, chứng minh năng lực kinh nghiệm các tài liệu chứng minh công và cấp công trình tương ứng; Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác năng lực kinh nghiệm của minh khả năng huy động nhân cước công dân, hợp đồng lao lao động có hiệu lực đến thời thành công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Chuyên ngành bảo hộ khác về xây dựng có chứng động và vệ sinh lao động học trở lên Có đầy đủ hồ chỉ (Nếu có); tài liệu chứng (hợp đồng thi công và trình đã hoàn thành, loại Tài liệu xác nhận của tương đương chứng minh cán bộ); Tài liệu chứng sự gồm: Bản chụp căn động hoặc thỏa thuận điểm hoàn |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch => 0,7 kw | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn => 0,5kw | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc => 75kg | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu => 10 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông => 150 lít | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa => 80 lít | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi