Gói thầu: XL-01: Cải tạo, sửa chữa và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400121612-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Binh chủng Công binh | Chủ đầu tư | Binh chủng Công binh |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | XL-01: Cải tạo, sửa chữa và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400017136 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 24,656,183,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 370.000.000 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.). |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 33.622.067.728 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.396.854.900(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 7.396.854.900 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/12/2024- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình (ví dụ gồm tổ hợp 3 công trình: A1, A2, A3): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 01 công trình có: loại kết cấu Hợp đồng thi công công trình dân dụng (bao gồm hệ thống điện nhẹ). ((Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; BBNT khối lượng hoàn thành hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác; Hóa đơn chứng minh giá trị hoàn thành của hợp đồng; Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Quyết định phê duyệt (bản chụp)/Văn bản xác nhận của chủ đầu tư...). (Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện hoặc với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác hoặc với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)., cấp: III(12), có giá trị là (V1): 11.388.118.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu Hợp đồng thi công công trình PCCC/hạng mục PCCC.((Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Quyết định trúng thầu/thông báo trúng thầu; Hoá đơn VAT; BBNT hoàn thành khối lượng hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác). (Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện hoặc với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác hoặc với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)., cấp: null(12) có giá trị là (V2): 807.973.500(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu Hợp đồng thi công lắp đặt hệ thống thang máy hoặc thang tời. ((Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; BBNT khối lượng hoàn thành hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác; Hóa đơn chứng minh giá trị hoàn thành của hợp đồng)., cấp: null(12) có giá trị là (V2): 132.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư ngành xây dựng. - Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc các tài tương đương hợp pháp khác). - Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III. (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác) - Thẻ Căn cước công dân - Tài liệu chứng minh: + Bằng cấp, chứng chỉ; CCCD; Hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.(Tất cả tài liệu còn hiệu lực và là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 Kỹ sư ngành xây dựng. - 01 kỹ sư ngành cấp thoát nước. - 01 Kỹ sư điện hoặc điện tử. - 01 Kỹ sư Công nghệ thông tin. - Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có hạng mục tương tự với bằng cấp (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương). - Thẻ Căn cước công dân - Tài liệu chứng minh: + Các bằng cấp, CCCD, Hợp đồng lao động, Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: (Tất cả tài liệu còn hiệu lực và là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Chỉ huy thi công phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề về chỉ huy thi công về PCCC (Nghị định 136/2020/NĐ-CP). - Đã là chỉ huy thi công về PCCC của ít nhất 01 công trình được cơ quan có thẩm quyền nghiệm thu về PCCC, hoặc đã là cán bộ thi công về PCCC của ít nhất 02 công trình được cơ quan có thẩm quyền nghiệm thu về PCCC (Kèm theo tài liệu chức minh có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương hợp pháp khác). - Thẻ Căn cước công dân - Tài liệu chứng minh: + Bằng cấp, CCCD, Hợp đồng lao động, Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: (Tất cả tài liệu còn hiệu lực và là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Tốt nghiệp đại học trở lên và có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. - Đã phụ trách công tác ATLĐ tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương). * Tài liệu chứng minh: + Các bằng cấp; Hợp đồng lao động; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: (Tất cả tài liệu còn hiệu lực và là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu >= 16 Tấn (Có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa dung tích 150l (kèm theo hóa đơn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông dung tích 250l (kèm theo hóa đơn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá (kèm theo hóa đơn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay (kèm hóa đơn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi có công suất 1,5KW (kèm theo hóa đơn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay (kèm theo hóa đơn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn (kèm theo hóa đơn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô vận chuyển tải trọng >= 5 Tấn (tải trọng hàng hóa) (kèm theo đăng ký và đăng kiểm) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt, uốn sắt (kèm theo hóa đơn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Phòng thí nghiệm: Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận. Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi