Gói thầu: XL-01/ Thi công xây dựng cầu Quang Vinh 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400493916-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/12/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | XL-01/ Thi công xây dựng cầu Quang Vinh 1 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400123733 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên |
| Giá gói thầu | 350,310,831,165 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 390.000.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 70.000.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 70.000.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong có hiệu lực trong 15 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/03/2026- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : cầu có kết cấu dầm bê tông cốt thép dự ứng lực thi công bằng phương pháp đúc hẫng cân bằng chiều dài nhịp ≥ 100m; vòm thép chiều dài nhịp ≥ 100m; hệ cáp treo (hoặc cáp văng/extradosed) chiều dài nhịp ≥ 100m, cấp: công trình giao thông cấp II(12) có giá trị là (V): 170.000.000.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu.Cầu vượt sông |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên ngành giao thông cầu thuật công trình giao thôngnghề giám sát công trình giao hiệu lực hoặc đã làm Chỉ huy nhất 1 công trình giao thông hoặc 2 công trình cấp III trở lên loạicác công việc tương tự: Đã làm tối thiểu 5 năm hoặc tối huy trưởng công trường thi mục công trình cầu vòm thép trình cùng loại có cấp thấp hơn đang xét được đánh giá là trình tương tự)nhân sự chỉ huy trưởng là đầu liên danh, khuyến khích đề xuất nhân sự đáp ứng yêu chỉ huy trưởng tương ứng với đảm nhiệm để triển khai trên trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 (1) Tốt nghiệp đại học đường bộ/cầu hầm/ kỹ (2) Có chứng chỉ hành thông Hạng II trở lên còn trưởng công trường ít đường bộ cấp II trở lên cùng (3) Kinh nghiệm trong chỉ huy trưởng công trường thiểu 01 hợp đồng là chỉ công cho công trình/hạng cấp II trở lên (hai công liền kề với cấp công trình một công (4) Trường hợp liên danh, nhân sự của nhà thầu đứng các thành viên liên danh cầu chức danh đồng/ phó phạm vi/ cấp công trình hiện |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cầu2Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | học trở lên ngành cầu đường công trình giao thông; công việc tương tự: Đã tham tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu trách kỹ thuật thi công công công trình cùng loại có cấp công trình đang xét được đánh trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 (1) Bằng tốt nghiệp đại bộ/cầu hầm/kỹ thuật (2) Kinh nghiệm trong các gia làm kỹ thuật thi công 01 hợp đồng là cán bộ phụ trình cầu cấp II trở lên (hai thấp hơn liền kề với cấp giá là một công |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công kết cấu vòm thép2Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | học trở lên ngành cầu đường công trình giao thông/cơ khí; công việc tương tự: Đã tham tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu phụ trách kỹ thuật thi công/sản vòm thép/dầm thép/tháp thép II trở lên (hai công trình cùng kề với cấp công trình đang xét một công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 (1) Bằng tốt nghiệp đại bộ/cầu hầm/kỹ thuật (2) Kinh nghiệm trong các gia làm kỹ thuật thi công 01 hợp đồng là cán bộ xuất/ lắp đặt hạng mục của công trình cầu cấp loại có cấp thấp hơn liền được đánh giá là |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | học trở lên ngành kinh tế xây hầm/kỹ thuật công trình giao thông; công việc tương tự: Đã tham thanh toán tối thiểu 3 năm là cán bộ phụ trách thanh mục công trình giao thông cấp cùng loại có cấp thấp hơn liền xét được đánh giá là một tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 (1) Bằng tốt nghiệp đại dựng/cầu đường bộ/cầu (2) Kinh nghiệm trong các gia làm cán bộ phụ trách hoặc tối thiểu 01 hợp đồng toán cho công trình/hạng II trở lên (hai công trình kề với cấp công trình đang công trình |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | học trở lên ngành vật liệu xây hầm/kỹ thuật công trình giao xây dựng;công việc tương tự: Đã tham vật liệu tối thiểu 3 năm hoặc cán bộ phụ trách vật liệu cho trình cầu cấp II trở lên (hai cấp thấp hơn liền kề với cấp đánh giá là một công trình tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 (1) Bằng tốt nghiệp đại dựng/cầu đường bộ/cầu thông/(2) Kinh nghiệm trong các gia làm cán bộ phụ trách tối thiểu 01 hợp đồng là công trình/hạng mục công công trình cùng loại có công trình đang xét được tương |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | học trở lên ngành trắc địa/cầu thuật công trình giao thông; công việc tương tự: Đã tham trắc đạc tối thiểu 3 năm hoặc cán bộ phụ trách trắc đạc cho trình cầu cấp II trở lên (hai cấp thấp hơn liền kề với cấp đánh giá là một công trình tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 (1) Bằng tốt nghiệp đại đường bộ/cầu hầm/kỹ (2) Kinh nghiệm trong các gia làm cán bộ phụ trách tối thiểu 01 hợp đồng là công trình/hạng mục công công trình cùng loại có công trình đang xét được tương |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách môi trường/an toàn lao động1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | học trở lên chuyên ngành môi bộ/cầu hầm/kỹ thuật công chuyên ngành phù hợp. công việc tương tự: Đã tham môi trường/an toàn lao động thiểu 01 hợp đồng là cán bộ toàn lao động cho công trình/cấp II trở lên (hai công trình hơn liền kề với cấp công trình là một công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 (1) Bằng tốt nghiệp đại trường/xây dựng/cầu đường trình giao thông hoặc (2) Kinh nghiệm trong các gia làm cán bộ phụ trách tối thiểu 3 năm hoặc tối phụ trách môi trường/an hạng mục công trình cầu cùng loại có cấp thấp đang xét được đánh giá |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cọc nhồi (Cung cấp đăng ký hoặc hóa đơn; Có giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Cần cẩu ≥ 16T (Cung cấp đăng ký hoặc hóa đơn; Có giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu ≥25T (Cung cấp đăng ký hoặc hóa đơn; Có giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Cần cẩu ≥ 50T (Cung cấp đăng ký hoặc hóa đơn; Có giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Kích căng kéo cáp DƯL ≥ 250T (Cung cấp đăng ký hoặc hóa đơn; Có giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Kích căng kéo cáp DƯL ≥ 500T (Cung cấp đăng ký hoặc hóa đơn; Có giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy bơm bê tông ≥ 50m3 /h (Cung cấp đăng ký hoặc hóa đơn; Có giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô chuyển trộn bê tông (Cung cấp đăng ký hoặc hóa đơn; Có giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy đào ≥ 0,8m3 (Cung cấp đăng ký hoặc hóa đơn; Có giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥10T (Cung cấp đăng ký hoặc hóa đơn; Có giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy rải, công suất ≥ 130CV (Cung cấp đăng ký hoặc hóa đơn; Có giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc điện tử (Cung cấp đăng ký hoặc hóa đơn; Có giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Lu bánh thép ≥ 10T (Cung cấp đăng ký hoặc hóa đơn; Có giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Lu bánh lốp ≥ 16T(Cung cấp đăng ký hoặc hóa đơn; Có giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm dung dịch ≥ 200m3/h (Cung cấp đăng ký hoặc hóa đơn; Có giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phun sơn; (có hóa đơn hoặc tài liệu tương đương) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Thiết bị phun cát/ phun bi; (có hóa đơn hoặc tài liệu tương đương) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Bộ thiết bị siêu âm đường hàn(có hóa đơn hoặc tài liệu tương đương) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy cắt tôn (có hóa đơn hoặc tài liệu tương đương) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy cắt uốn thép (có hóa đơn hoặc tài liệu tương đương) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy cắt thép Plasma (có hóa đơn hoặc tài liệu tương đương) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi