Gói thầu: XL-01: Xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400296382-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường cao đẳng Hà Nội | Chủ đầu tư | Trường cao đẳng Hà Nội |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | XL-01: Xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400174024 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 393,073,799,501 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 409.452.874.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 73.701.336.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 73.701.336.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 480 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 01/02/2026- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : Nhà, kết cấu dạng nhà, cấp: II trở lên(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 54.388.357.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 108.776.714.000 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường* Chỉ huy trưởng từng thành viên liên danh (Bên cạnh tiêu chí về "Chỉ huy trưởng công trường" nêu trên, trường hợp nhà thầu tham dự thầu theo hình thức liên danh thì phải đáp ứng thêm các yêu cầu tại mục này)Từng thành viên liên danh (thực hiện công tác thi công xây dựng) phải cung cấp 01 nhân sự. Đã có kinh nghiệm làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối 1Tối thiểu 10 hợp thiểu 7 năm hoặc 02 hợp đồng. |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành dụng hoặc tương đương phù vị trí đảm nhận.huy trưởng công trình Hạng II định 15/2021/NĐ-CP ngày chứng minh:đại học có chứng thực.chứng minh vị trí nhân sự từng án/công trình thực hiện.chứng minh loại và cấp công thực hiện.đồng thuê nhân sự (Bản sao thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | ̉u 2 - Có trình độ tốt nghiệp xây dựng công trình dân hợp với - Đáp ứng điều kiện chỉ theo Điều 74 Nghị 03/3/2021.* Tài liệu - Bản sao bằng - Tài liệu có chứng thực đảm nhiệm của dự - Tài liệu có chứng thực trình - Hợp đồng lao động/hợp có chứng |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động và PCCC1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động tác an toàn, vệ sinh lao động chỉ đào tạo về PCCC của cơ * Tài liệu chứng minh:- Bản chứng nhận hoàn thành vệ sinh laođộng có chứng thực chứng minh vị trí nhân sự án/công trình thực hiện.- Hợp thuê nhân sự (Bản sao có thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 Có trình độ tốt nghiệp phù hợp với vị trí đảm nhận. hoàn thành khóa huấn luyện dành cho người làm công (còn hiệu lực). Có chứng quan có thẩm quyền cấp. sao bằng đại học, Chứngchỉ/khóa huấn luyện an toàn, thực.- Tài liệu có chứng từng đảm nhiệm của dự đồng lao động/hợp đồng chứng |
| Vị trí công việc | Quản lý thi công xây dựng kiến trúc – kết cấu công trình dân dụng.6Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành tương đương phù hợp với vị đảm nhận.chứng minh:đại học có chứng thực.chứng minh vị trí nhân sự từng án/công trình thực hiện.đồng thuê nhân sự (Bản sao thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Có trình độ tốt nghiệp xây dựng dân dụng hoặc trí * Tài liệu - Bản sao bằng tốt nghiệp - Tài liệu có chứng thực đảm nhiệm của dự - Hợp đồng lao động/hợp có chứng |
| Vị trí công việc | Quản lý thi công công trình cấp, thoát nước3Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành đương phù hợp với vị trí nhận.chứng minh:đại học có chứng thực.chứng minh vị trí nhân sự từng án/công trình thực hiện.đồng thuê nhân sự (Bản sao thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Có trình độ tốt nghiệp cấp thoát nước hoặc tương đảm * Tài liệu - Bản sao bằng tốt nghiệp - Tài liệu có chứng thực đảm nhiệm của dự - Hợp đồng lao động/hợp có chứng |
| Vị trí công việc | Quản lý thi công lắp đặt thiết bị vào công trình2Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến lắp trình hoặc tương đương,chứng minh:đại học có chứng thực.chứng minh vị trí nhân sự từng án/công trình thực hiện.đồng thuê nhân sự (Bản sao thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Có trình độ tốt nghiệp Cơ/Điện, chuyên ngành đặt thiết bị công * Tài liệu - Bản sao bằng tốt nghiệp - Tài liệu có chứng thực đảm nhiệm của dự - Hợp đồng lao động/hợp có chứng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.chứng minh:đại học có chứng thực.chứng minh vị trí nhân sự từng án/công trình thực hiện.đồng thuê nhân sự (Bản sao thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Có trình độ tốt nghiệp vật liệu * Tài liệu - Bản sao bằng tốt nghiệp - Tài liệu có chứng thực đảm nhiệm của dự - Hợp đồng lao động/hợp có chứng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành tế xây dựng,chứng minh:đại học có chứng thực.giá hạng II trở lên còn hiệu lực.chứng minh vị trí nhân sự từng án/công trình thực hiện.đồng thuê nhân sự (Bản sao thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Có trình độ tốt nghiệp kinh * Tài liệu - Bản sao bằng tốt nghiệp - Chứng chỉ kỹ sư định - Tài liệu có chứng thực đảm nhiệm của dự - Hợp đồng lao động/hợp có chứng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành dựng.chứng minh:đại học có chứng thực.chứng minh vị trí nhân sự từng án/công trình thực hiện.đồng thuê nhân sự (Bản sao thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Có trình độ tốt nghiệp xây * Tài liệu - Bản sao bằng tốt nghiệp - Tài liệu có chứng thực đảm nhiệm của dự - Hợp đồng lao động/hợp có chứng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục tháp, sức nâng ≥ 6T | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi, sức nâng ≥ 25T | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy bơm bê tông, năng suất: 40-60 m3/h | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Xe nâng ≥ 2,5T | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy vận thăng lồng đôi, sức nâng ≥ 2.0 T | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 5T | |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 7-Máy toàn đạc | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy thuỷ bình | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đào >=0,8m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy trộn vữa >=120L | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Đầm cóc | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy hàn điện công suất 2kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy cắt sắt | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy uốn sắt | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi