Gói thầu: XL-01/Thi công xây dựng cầu đường bộ kết nối phường Hương Sơn và xã Đồng Liên, thành phố Thái Nguyên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500423128-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Giao thông và Nông nghiệp tỉnh Thái Nguyên | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Giao thông và Nông nghiệp tỉnh Thái Nguyên |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | XL-01/Thi công xây dựng cầu đường bộ kết nối phường Hương Sơn và xã Đồng Liên, thành phố Thái Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500237305 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Gia Sàng, Tỉnh Thái Nguyên |
| Giá gói thầu | 112,442,782,267 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 200.000.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Chủ đầu tư đưa ra yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng hoặc không yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng.Có yêu cầu"Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 28.888.806.620(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị tối thiểu: 28.888.806.620 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 365 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/12/2026- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu." |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | Yêu cầu về kinh nghiệm phù hợpTừ ngày 01 tháng 01 năm 2022(10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu:- 02 công trình có: loại kết cấu công trình đường bộ, cấp: III (12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là V1 = 27.476.132.843 (13) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ X1, với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý(14) hoặc nhà thầu phụ. Trong đó X1= 2 x V1. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X1 thì được coi là đáp ứng.- 02 công trình có: loại kết cấu cầu đường bộ, cấp: III (12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là V2 = 27.451.787.324 (13) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ X2, với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý(14) hoặc nhà thầu phụ. Trong đó X2= 2 x V2. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X2 thì được coi là đáp ứng.” |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không yêu cầu |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi >=16T(Nhà thầu đính kèm tài liệu theo quy định tại Mục e Khoản 31. Đối chiếu tài liệu của Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu và các tài liệu chứng minh về công suất máy (nếu có) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi >=25T(Nhà thầu đính kèm tài liệu theo quy định tại Mục e Khoản 31. Đối chiếu tài liệu của Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu và các tài liệu chứng minh về công suất máy (nếu có) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh xích >=63T(Nhà thầu đính kèm tài liệu theo quy định tại Mục e Khoản 31. Đối chiếu tài liệu của Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu và các tài liệu chứng minh về công suất máy (nếu có) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cổng trục long môn >=60T(Nhà thầu đính kèm tài liệu theo quy định tại Mục e Khoản 31. Đối chiếu tài liệu của Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu và các tài liệu chứng minh về công suất máy (nếu có) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lao dầm/ giá lao dầm 3 chân >=60T(Nhà thầu đính kèm tài liệu theo quy định tại Mục e Khoản 31. Đối chiếu tài liệu của Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu và các tài liệu chứng minh về công suất máy (nếu có) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan cọc nhồi >=200KNm(Nhà thầu đính kèm tài liệu theo quy định tại Mục e Khoản 31. Đối chiếu tài liệu của Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu và các tài liệu chứng minh về công suất máy (nếu có) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy san >=110CV(Nhà thầu đính kèm tài liệu theo quy định tại Mục e Khoản 31. Đối chiếu tài liệu của Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu và các tài liệu chứng minh về công suất máy (nếu có) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào, dung tích gầu >= 0,8m3(Nhà thầu đính kèm tài liệu theo quy định tại Mục e Khoản 31. Đối chiếu tài liệu của Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu và các tài liệu chứng minh về công suất máy (nếu có) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi >= 110CV(Nhà thầu đính kèm tài liệu theo quy định tại Mục e Khoản 31. Đối chiếu tài liệu của Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu và các tài liệu chứng minh về công suất máy (nếu có) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu bánh thép – Trọng lượng tĩnh >=10T(Nhà thầu đính kèm tài liệu theo quy định tại Mục e Khoản 31. Đối chiếu tài liệu của Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu và các tài liệu chứng minh về công suất máy (nếu có) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu rung – Trọng lượng tĩnh >=16T(Nhà thầu đính kèm tài liệu theo quy định tại Mục e Khoản 31. Đối chiếu tài liệu của Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu và các tài liệu chứng minh về công suất máy (nếu có) | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy lu bánh hơi – Trọng lượng >=25T(Nhà thầu đính kèm tài liệu theo quy định tại Mục e Khoản 31. Đối chiếu tài liệu của Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu và các tài liệu chứng minh về công suất máy (nếu có) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 7T(Nhà thầu đính kèm tài liệu theo quy định tại Mục e Khoản 31. Đối chiếu tài liệu của Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu và các tài liệu chứng minh về công suất máy (nếu có) | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Xe phun tưới nhựa đường (thiết bị chuyên dùng) (Nhà thầu đính kèm tài liệu theo quy định tại Mục e Khoản 31. Đối chiếu tài liệu của Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu và các tài liệu chứng minh về công suất máy (nếu có) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải phục vụ thi công cấp phối đá dăm, bê tông nhựa (Nhà thầu đính kèm tài liệu theo quy định tại Mục e Khoản 31. Đối chiếu tài liệu của Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu và các tài liệu chứng minh về công suất máy (nếu có) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy bơm bê tông (công suất ≥ 40 m3/h)(Nhà thầu đính kèm tài liệu theo quy định tại Mục e Khoản 31. Đối chiếu tài liệu của Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu và các tài liệu chứng minh về công suất máy (nếu có) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Ô tô tưới nước(Nhà thầu đính kèm tài liệu theo quy định tại Mục e Khoản 31. Đối chiếu tài liệu của Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu và các tài liệu chứng minh về công suất máy (nếu có) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Trạm trộn bê tông xi măng(Nhà thầu đính kèm tài liệu theo quy định tại Mục e Khoản 31. Đối chiếu tài liệu của Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu và các tài liệu chứng minh về công suất máy (nếu có). Trường hợp Nhà thầu đề xuất mua bê tông thương phẩm phải kê khai và đính kèm hồ sơ trạm trộn của đơn vị cung | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Trạm trộn bê tông nhựa(Nhà thầu đính kèm tài liệu theo quy định tại Mục e Khoản 31. Đối chiếu tài liệu của Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu và các tài liệu chứng minh về công suất máy (nếu có). Trường hợp Nhà thầu đề xuất mua bê tông nhựa phải kê khai và đính kèm hồ sơ trạm trộn của đơn vị cung cấp đã ký | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Xe nâng hoặc ô tô có chức năng nâng người làm việc trên cao, chiều cao nâng >=12m(Nhà thầu đính kèm tài liệu theo quy định tại Mục e Khoản 31. Đối chiếu tài liệu của Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu và các tài liệu chứng minh về công suất máy (nếu có) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi