Gói thầu: XL-02
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400531811-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hậu cần- Kỹ thuật/Quân khu 5 | Chủ đầu tư | Cục Hậu cần- Kỹ thuật/Quân khu 5 |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | XL-02 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400129388 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Giá gói thầu | 25,708,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 36.716.651.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.077.664.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 8.077.664.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 210 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/12/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình (ví dụ gồm tổ hợp 3 công trình: A1, A2, A3): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 02 công trình có: loại kết cấu dạng nhà, công trình dân dụng, có hạ tầng kỹ thuật và lắp đặt thiết bị kèm theo, cấp: III(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là: V1 13.462.772.000VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 26.925.544.000 VND (X1), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X1= 2 x V1. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X1 thì được coi là đáp ứng.- 02 công trình có: loại kết cấu dạng nhà, có hạng mục thi công hệ thống PCCC, cấp: III(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là: V2 672.000.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 1.344.000.000 VND (X2), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X2= 2 x V2. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X2 thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành xây dựng điều kiện hành nghề chỉ huy và hạ tầng kỹ thuật hạng III Định 15/2021/NĐ-CP ngày (Kèm theo các tài liệu chứng bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy chỉ huấn luyện an toàn, vệ lực. - Kinh nghiệm trong các cứ các biên bản nghiệm thu của chủ đầu tư về việc cán trưởng của 02 công trình tương nhà, có hạ tầng kỹ thuật và lắp cấp: III có giá trị là - Bằng tốt nghiệp; các tài liệu công việc tương tự theo yêu thực bởi cơ quan chức năng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Tốt nghiệp Đại học trở dân dụng. - Đáp ứng trưởng công trình dân dụng theo Điều 74, Nghị 03/3/2021 của Chính phủ minh). - Có chứng chỉ trưởng về PCCC. Có chứng sinh lao động còn hiệu công việc tương tự: căn hoặc các văn bản xác nhận bộ đã từng làm chỉ huy tự có loại kết cấu: dạng đặt thiết bị kèm theo, 13.462.772.000 VNĐ. chứng minh kinh nghiệm cầu (phải được chứng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật4Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên và có Chứng nhận huấn động còn hiệu lực, bao gồm: xây dựng dân dụng. + 01 + 01 nguời chuyên ngành ngành hạ tầng kỹ thuật. * công việc tương tự: căn cứ các các văn bản xác nhận của bộ đã từng làm cán bộ kỹ thuật tự có loại kết cấu: dạng nhà, có thiết bị kèm theo, cấp: III có VNĐ. - Bằng tốt nghiệp; các nghiệm công việc tương tự được chứng thực bởi cơ quan sự của nhà thầu không được trí trở lên cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Tốt nghiệp Đại học trở luyện an toàn, vệ sinh lao + 01 người chuyên ngành người chuyên ngành điện. cấp thoát nước. + 01 chuyên Kinh nghiệm trong các biên bản nghiệm thu hoặc chủ đầu tư về việc cán của 02 công trình tương hạ tầng kỹ thuật và lắp đặt giá trị là 13.462.772.000 tài liệu chứng minh kinh theo yêu cầu (tất cả phải chức năng) * Lưu ý: Nhân kiêm nhiệm từ 02 vị |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành bảo hộ lao nhân sự sẵn sàng thực hiện gói * Kinh nghiệm trong các công biên bản nghiệm thu hoặc các đầu tư về việc cán bộ đã từng toàn, vệ sinh lao động của 02 loại kết cấu: dạng nhà, có hạ thiết bị kèm theo, cấp: III có VNĐ. - Bằng tốt nghiệp; các nghiệm công việc tương tự thực bởi cơ quan chức năng): |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Tốt nghiệp Đại học trở động. * Có cam kết của thầu nếu được trúng thầu việc tương tự: căn cứ các văn bản xác nhận của chủ làm Cán bộ phụ trách an công trình tương tự có tầng kỹ thuật và lắp đặt giá trị là 13.462.772.000 tài liệu chứng minh kinh theo yêu cầu. (được chứng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn môi trường1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành môi trường. an toàn, vệ sinh lao động trong các công việc tương nghiệm thu hoặc các văn bản tư về việc cán bộ đã từng làm vệ sinh lao động của 02 công cấu: dạng nhà, có hạ tầng kỹ kèm theo, cấp: III có giá trị là - Bằng tốt nghiệp; các tài liệu công việc tương tự theo yêu chứng thực bởi cơ quan chức năng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Tốt nghiệp Đại học trở * Có chứng chỉ huấn luyện còn hiệu lực. * Kinh nghiệm tự: căn cứ các biên bản xác nhận của chủ đầu Cán bộ phụ trách an toàn, trình tương tự có loại kết thuật và lắp đặt thiết bị 13.462.772.000 VNĐ. chứng minh kinh nghiệm cầu (tất cả phải được |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành kinh tế xây dựng và có Chứng nhận huấn lao động còn hiệu lực. * Kinh việc tương tự: căn cứ các biên văn bản xác nhận của chủ đầu làm Cán bộ phụ trách khối tương tự có loại kết cấu: dạng và lắp đặt thiết bị kèm theo, VNĐ. - Bằng tốt minh kinh nghiệm công việc (được chứng thực bởi cơ quan năng): |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Tốt nghiệp Đại học trở dựng hoặc quản lý xây luyện an toàn, vệ sinh nghiệm trong các công bản nghiệm thu hoặc các tư về việc cán bộ đã từng lượng của 02 công trình nhà, có hạ tầng kỹ thuật cấp: III có giá trị là 13.462.772.000 nghiệp; các tài liệu chứng tương tự theo yêu cầu. chức |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn 1kWNhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy hàn điện 23kWNhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ >=7TNhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy trộn vữa >=150lNhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70kgNhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt uốn thép 5kWNhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5 kWNhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có) | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy cắt gạch đáNhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có) | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy đào >=0,8m3Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có), kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông 250LNhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có) | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy bơm nước Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Cần cẩu >=10T Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu >=9T Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có), kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy ủi >=110CV Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có), kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phát điệnNhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi