Gói thầu: XL-06: Đường giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải tuyến D2 (N6-N8); D3 (N6-N8); D5 (ĐT-N8); D6 (ĐT-N8); N6 (ĐT-D2); N7 (ĐT-CT); N8 (ĐT-CT)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500612136-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/01/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | CÔNG TY CỔ PHẦN KHU CÔNG NGHIỆP NAM TÂN UYÊN |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | XL-06: Đường giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải tuyến D2 (N6-N8); D3 (N6-N8); D5 (ĐT-N8); D6 (ĐT-N8); N6 (ĐT-D2); N7 (ĐT-CT); N8 (ĐT-CT) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500306411 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 250,171,270,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 359.621.142.085 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Chủ đầu tư đưa ra yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng hoặc không yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng.Không yêu cầu"Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 77.678.166.690(8) VND." |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | Áp dụng2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình (ví dụ gồm tổ hợp 3 công trình: A1, A2, A3): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 02 công trình có: loại kết cấu Công trình đường ô tô, cấp: II trở lên(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là: V1 89.617.327.500VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 179.234.655.000 VND (X1), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý(14) hoặc nhà thầu phụ. Trong đó X1= 2 x V1. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X1 thì được coi là đáp ứng.- 02 công trình có: loại kết cấu Cống thoát nước mưa, cống chung, cấp: II trở lên(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là: V2 30.610.900.500 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 61.221.801.000 VND (X2), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý(14) hoặc nhà thầu phụ. Trong đó X2= 2 x V2. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X2 thì được coi là đáp ứng.- 02 công trình có: loại kết cấu Cống thoát nước thải, cấp: III trở lên(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là: V3 8.976.972.500 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 17.953.945.000 VND (X3), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý(14) hoặc nhà thầu phụ. Trong đó X3= 2 x V3. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X3 thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu.Ghi chú:- Đối với nhà thầu độc lập: Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu chỉ thi công 1 phần công trình hoặc một số hạng mục thuộc công trình ví dụ như đối với công trình đường bộ chỉ thi công làm phần nền đường, phần mặt đường...; công trình cống thoát nước chỉ thi công phần móng cống, phần lắp đặt thân cống hay phần hố ga;... mà không đủ để cấu thành công trình theo như quy định pháp luật xây dựng thì không được xem xét.- Đối với nhà thầu liên danh: Xét tương ứng với phần công việc đảm nhiệm, phần công việc này phải đảm bảo thuộc công trình có loại kết cấu và cấp đáp ứng theo yêu cầu. Tổ hợp công việc trong hợp đồng tương tự của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo đầy đủ các thành phần cơ bản để cấu thành công trình theo pháp luật xây dựng (ví dụ như đối với công trình đường bộ phải đảm bảo có đủ nền, mặt đường; công trình cống thoát nước có đủ nền móng cống, tuyến ống). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không yêu cầu |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu, sức nâng ≥ 6 tấnNhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại E-CDNT 10.8 thuộc Chương II và phù hợp với Mục 31 Chương I Chỉ dẫn nhà thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 2-Cần cẩu, sức nâng ≥ 10 tấnNhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại E-CDNT 10.8 thuộc Chương II và phù hợp với Mục 31 Chương I Chỉ dẫn nhà thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu, sức nâng ≥ 16 tấnNhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại E-CDNT 10.8 thuộc Chương II và phù hợp với Mục 31 Chương I Chỉ dẫn nhà thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8m3Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại E-CDNT 10.8 thuộc Chương II và phù hợp với Mục 31 Chương I Chỉ dẫn nhà thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đào, dung tích gầu ≥ 1,6 m3Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại E-CDNT 10.8 thuộc Chương II và phù hợp với Mục 31 Chương I Chỉ dẫn nhà thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 6-Máy lu bánh thép, tải trọng ≥ 10 tấn Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại E-CDNT 10.8 thuộc Chương II và phù hợp với Mục 31 Chương I Chỉ dẫn nhà thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 7-Máy lu bánh thép, tải trọng ≥ 12 tấn Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại E-CDNT 10.8 thuộc Chương II và phù hợp với Mục 31 Chương I Chỉ dẫn nhà thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 8-Máy lu, tải trọng ≥ 25 tấn Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại E-CDNT 10.8 thuộc Chương II và phù hợp với Mục 31 Chương I Chỉ dẫn nhà thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung, tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại E-CDNT 10.8 thuộc Chương II và phù hợp với Mục 31 Chương I Chỉ dẫn nhà thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 10-Máy lu bánh hơi, trọng lượng ≥ 16 tấn Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại E-CDNT 10.8 thuộc Chương II và phù hợp với Mục 31 Chương I Chỉ dẫn nhà thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy lu bánh hơi, trọng lượng ≥ 25 tấnNhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại E-CDNT 10.8 thuộc Chương II và phù hợp với Mục 31 Chương I Chỉ dẫn nhà thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ủi, công suất ≥ 110 CVNhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại E-CDNT 10.8 thuộc Chương II và phù hợp với Mục 31 Chương I Chỉ dẫn nhà thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy phun nhựa đường, công suất ≥ 190 CV hoặc ô tô tưới nhựa tải trọng ≥ 07 tấnNhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại E-CDNT 10.8 thuộc Chương II và phù hợp với Mục 31 Chương I Chỉ dẫn nhà thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy rải bê tông nhựa, công suất ≥ 130 CVNhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại E-CDNT 10.8 thuộc Chương II và phù hợp với Mục 31 Chương I Chỉ dẫn nhà thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy rải cấp phối đá dăm, công suất ≥ 50 m3/hNhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại E-CDNT 10.8 thuộc Chương II và phù hợp với Mục 31 Chương I Chỉ dẫn nhà thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 15 tấnNhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại E-CDNT 10.8 thuộc Chương II và phù hợp với Mục 31 Chương I Chỉ dẫn nhà thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 17-Ô tô tưới nước, dung tích bồn ≥ 5m3Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại E-CDNT 10.8 thuộc Chương II và phù hợp với Mục 31 Chương I Chỉ dẫn nhà thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Ô tô tải thùng, tải trọng ≥ 2,5 tấnNhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại E-CDNT 10.8 thuộc Chương II và phù hợp với Mục 31 Chương I Chỉ dẫn nhà thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Bộ thiết bị sơn kẻ vạch (bao gồm 01 thiết bị sơn và 01 lò nấu sơn)Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại E-CDNT 10.8 thuộc Chương II và phù hợp với Mục 31 Chương I Chỉ dẫn nhà thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy nén khí, năng suất ≥ 600m3/hNhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại E-CDNT 10.8 thuộc Chương II và phù hợp với Mục 31 Chương I Chỉ dẫn nhà thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy thủy bìnhNhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại E-CDNT 10.8 thuộc Chương II và phù hợp với Mục 31 Chương I Chỉ dẫn nhà thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi