Gói thầu: XL-NVCĐ: Thi công nạo vét + Điều tiết khống chế đảm bảo giao thông phục vụ thi công
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300258506-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Đường thủy nội địa Việt Nam | Chủ đầu tư | Cục Đường thủy nội địa Việt Nam |
| Tên gói thầu | XL-NVCĐ: Thi công nạo vét + Điều tiết khống chế đảm bảo giao thông phục vụ thi công |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300180403 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Giá gói thầu | 20,049,167,058 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 27.340.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.014.751.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 6.014.751.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 29/02/2024 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 1 công trình có: loại kết cấu : i) Có 01 Hợp đồng có hạng mục nạo vét luồng đường thủy nội địa/ hàng hải (Loại công trình giao thông cấp I trở lên) hoặc 02 Hợp đồng có hạng mục nạo vét luồng đường thủy nội địa/ hàng hải (Loại công trình giao thông cấp II trở lên). Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện. (Nhà thầu chứng minh kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: + Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là: Đã làm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Ca ́ n bô ̣ phụ trách thi công nạo vét (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là: Đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình/ hợp đồng nạo vét (luồng đường thủy nội địa,hàng hải). |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên một trong các chuyên ngành: công trình thủy; công trình hàng hải, cảng đường thủy hoặc công trình thủy lợi và thời gian |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác điều tiết đảm bảo giao thông (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là: Đã phụ trách công tác điều tiết đảm bảo giao thông trên luồng đường thủy). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhân công bậc 4 trở lên hoặc nhân công có bằng cao đẳng công trình thủy, thủy lợi, giao thông trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 1 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Ca ́ n bô ̣ phu ̣ tra ́ ch an toa ̀ n, vê ̣ sinh lao động (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là: Đã phụ trách chuyên trách về an toàn, vệ sinh lao động thi công công trình giao thông) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên một trong các chuyên ngành: thuộc khối kỹ thuật/ bảo hộ lao động/ chuyên ngành có liên quan lĩnh vực an toàn lao động trong xây dựng và thời gian công tác (tính từ thời điểm tốt nghiệp) ít nhất 01 năm đối với |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 1 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Tàu hút; Công suất ≥ 585 CV. Nhà thầu có thể huy động thiết bị Tàu hút có công suất và số lượng khác nhưng phải chứng minh đảm bảo về năng suất, tiến độ và biện pháp thi công đáp ứng yêu cầu. Kèm theo: Các tài liệu chứng minh thiết bị đủ điều kiện hoạt động theo quy định; Tài liệu chứng minh sở hữu | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Thiết bị vận chuyển: Tổ hợp sà lan trọng tải ≥ 400T + Tàu kéo công suất ≥ 360CV/ hoặc sà lan tự hành trọng tải ≥ 400T. Nhà thầu có thể huy động Thiết bị vận chuyển có trọng | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Tàu phục vụ công tác điều tiết đảm bảo giao thông; Công suất ≥ 150CV. Kèm theo: Các tài liệu chứng minh thiết bị đủ điều kiện hoạt động theo quy định; Tài liệu chứng minh sở hữu (Hợp đồng/ hóa đơn mua bán/ tài liệu pháp lý khác), trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy kèm theo ta ̀ i liê ̣ u c | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xuồng phục vụ công tác điều tiết đảm bảo giao thông; Công suất ≥ 54CV. Kèm theo: Các tài liệu chứng minh thiết bị đủ điều kiện hoạt động theo quy định; Tài liệu chứng minh sở hữu (Hợp đồng/ hóa đơn mua bán/ tài liệu pháp lý khác), trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy kèm theo ta ̀ i liê ̣ u | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đo sâu hồi âm; Kèm theo: Các tài liệu chứng minh thiết bị đủ điều kiện hoạt động theo quy định; Tài liệu chứng minh sở hữu (Hợp đồng/ hóa đơn mua bán/ tài liệu pháp lý khác), trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy kèm theo ta ̀ i liê ̣ u chư ́ ng minh quyê ̀ n sơ ̉ hư ̃ u cu ̉ a bên cho th | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy toàn đạc điện tử; Kèm theo: Các tài liệu chứng minh thiết bị đủ điều kiện hoạt động theo quy định; Tài liệu chứng minh sở hữu (Hợp đồng/ hóa đơn mua bán/ tài liệu pháp lý khác), trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy kèm theo ta ̀ i liê ̣ u chư ́ ng minh quyê ̀ n sơ ̉ hư ̃ u cu ̉ a bên cho | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm cát; Công suất ≥ 126CV. Nhà thầu có thể huy động thiết bị máy bơm có công suất và số lượng khác nhưng phải chứng minh đảm bảo về năng suất, tiến độ và biện pháp thi công đáp ứng yêu cầu. Kèm theo: Các tài liệu chứng minh thiết bị đủ điều kiện hoạt động theo quy định; Tài liệu chứng minh sở h | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi