Gói thầu: XL-NVPHBX: Thi công nạo vét + điều tiết đảm bảo giao thông trong quá trình thi công
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400586453-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/12/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Đường thủy nội địa Việt Nam | Chủ đầu tư | Cục Đường thủy nội địa Việt Nam |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | XL-NVPHBX: Thi công nạo vét + điều tiết đảm bảo giao thông trong quá trình thi công |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400317955 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Toàn quốc |
| Giá gói thầu | 16,621,603,697 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 23.085.561.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.986.482.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 4.986.482.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 65 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/05/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : Có 01 Hợp đồng có hạng mục nạo vét luồng đường thủy nội địa/hàng hải, trong đó hạng mục nạo vét có giá trị ≥ 8.310.802.000 VND (Loại công trình giao thông cấp III trở lên). Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện. (Nhà thầu chứng minh kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: + Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu, thanh lý, thông tin về hóa đơn theo quy định của pháp luật.... + Tài liệu chứng minh qui mô, cấp của công trình tương tự: Nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình hoặc các tài liệu khác như biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư thể hiện qui mô, cấp công trình hoặc Nhà thầu tự xác định cấp công trình theo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ Xây dựng., cấp: III(12) có giá trị là (V): 8.310.802.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là: Đã làm chỉ huy trưởng công trình/ hợp đồng nạo vét (luồng đường thủy nội địa/ hàng hải). (Nhà thầu phải cung cấp tài liệu bao gồm: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất)1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | học trở lên thuộc một trong trình thủy; công trình hàng hải, trình thủy lợi . - Có Chứng ́t thi công xây dựng công trình ̣III trở lên còn hiệu lực hoặc trường ít nhất 01 công trình trình cấp IV thuộc lĩnh vực thông/thủy lợi. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có bằng tốt nghiệp đại các chuyên ngành: công cảng đường thủy hoặc công chỉ hành nghềgiám sagiao thông/thủy lợi hang đã làm chỉ huy trưởng công từ cấp III hoặc 02 công công trình giao |
| Vị trí công việc | Cán bộphụ trách 2Tối thiểu 2 năm thi công nạo vét (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là: Đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình/ hợp đồng nạo vét (luồng đường thủy nội địa/hànghải).hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | cao đẳng nghề trở lên một công trình thủy; công trình hoặc công trình thủy lợi và từ thời điểm tốt nghiệp đại học ít nhất 03 năm đối với trình với trình độ cao đẳng nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có trình độ đại học hoặc trong các chuyên ngành: hàng hải, cảng đường thủy thời gian công tác (tính hoặc cao đẳng tương ứng) độ đại học, 05 năm đối |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác điều tiết đảm bảo giao thông (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là: Đã phụ trách công tác điều tiết đảm bảo giao thông trên luồng đường thủy nội địa/ hàng hải). (Nhà thầu phải cung cấp tài liệu bao gồm: 1Tối thiểu 1 năm hợp Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất) |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | hoặc nhân công có bằng cao thủy lợi, giao thông trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Nhân công bậc 4 trở lên đẳng công trình thủy, |
| Vị trí công việc | Cán bộphụtrách an toàn, vệsinh lao động (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là: Đã phụ trách chuyên trách về an toàn, vệ sinh lao động thi công công trình giao thông)1Tối thiểu 1 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên một trong các chuyên thuật/bảo hộ lao động/chuyên vực an toàn lao động trong xây tác (tính từ thời điểm tốt đối với trình độ cao đẳng, 03 cấp. - Có chứng chỉ/chứng nhận VSLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có trình độ trung cấp ngành: thuộc khối kỹ ngành có liên quan lĩnh dựng và thời gian công nghiệp) ít nhất 01 năm năm đối với trình trung huấn luyện ATLĐ, |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Tàu hút; Công suất ≥ 585 CV. Kèm theo: Các tài liệu chứng minh thiết bị đủ điều kiện hoạt động theo quy định; Tài liệu chứng minh sở hữu (Hợp đồng/hóa đơn mua bán/tài liệu pháp lý khác), trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy kèm theo tài liệu chứng minh quyền sởhữu của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Thiết bị vận chuyển: Tổ hợp sà lan trọng tải ≥ 250T + Tàu kéo công suất ≥ 150CV/hoặc sà lan tự hành trọng tải ≥ 250T. Kèm theo: Các tài liệu chứng minh thiết bị đủ điều kiện hoạt động theo quy định; Tài liệu chứng minh sở hữu (Hợp đồng/hóa đơn mua bán/tài liệu pháp lý khác), trường hợp đi thuê phải | |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 3-Máy đào gàu dây: Dung tích gầu ≥ 2,3 m3 (bao gồm sà lan/ponton đặt máy phù hợp) hoặc tàu đặt cẩu/Xáng cạp có sức nâng ≥ 4T. Kèm theo: Các tài liệu chứng minh thiết bị đủ điều kiện hoạt động theo quy định; Tài liệu chứng minh sở hữu (Hợp đồng/hóa đơn mua bán/tài liệu pháp lý khác), trường hợp đi th | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Máy đào bánh xích, dung tích gàu ≥ 1,25m3. Kèm theo: Các tài liệu chứng minh thiết bị đủ điều kiện hoạt động theo quy định; Tài liệu chứng minh sở hữu (Hợp đồng/hóa đơn mua bán/tài liệu pháp lý khác), trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy kèm theo tài liệu chứng minh quyền sởhữu của bê | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tàu phục vụ công tác điều tiết đảm bảo giao thông; Công suất ≥ 33CV.Kèm theo: Các tài liệu chứng minh thiết bị đủ điều kiện hoạt động theo quy định; Tài liệu chứng minh sở hữu (Hợp đồng/hóa đơn mua bán/tài liệu pháp lý khác), trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy kèm theo tài liệu chứng mi | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xuồng cao tốc phục vụ công tác điều tiết đảm bảo giao thông; Công suất ≥ 25CV.Kèm theo: Các tài liệu chứng minh thiết bị đủ điều kiện hoạt động theo quy định; Tài liệu chứng minh sở hữu (Hợp đồng/hóa đơn mua bán/tài liệu pháp lý khác), trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy kèm theo tài liệu | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đo sâu hồi âm 1 tần số hoặc 2 tần số; Kèm theo: Các tài liệu chứng minh thiết bị đủ điều kiện hoạt động theo quy định; Tài liệu chứng minh sở hữu (Hợp đồng/hóa đơn mua bán/tài liệu pháp lý khác), trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy kèm theo tài liệu chứng minh quyền sởhữu của bên | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy định vị vệ tinh DGPS (bộ)Kèm theo: Các tài liệu chứng minh thiết bị đủ điều kiện hoạt động theo quy định; Tài liệu chứng minh sở hữu (Hợp đồng/hóa đơn mua bán/tài liệu pháp lý khác), trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy kèm theo tài liệu chứng minh quyền sởhữu của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc điện tử; Kèm theo: Các tài liệu chứng minh thiết bị đủ điều kiện hoạt động theo quy định; Tài liệu chứng minh sở hữu (Hợp đồng/hóa đơn mua bán/tài liệu pháp lý khác), trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy kèm theo tài liệu chứng minh quyền sởhữu của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi