Gói thầu: XL: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300162644-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG GIA BẢO |
| Tên gói thầu | XL: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300106672 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 1,302,113,980 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A 3 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 400.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 31/10/2023 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C 4 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 2 công trình có: loại kết cấu : là hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục hạ tầng kỹ thuật (sân đường, san/ đắp nền, ụ chắn đất),, cấp: IV (11) , trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 700.000.000 VND (12) và tổng giá trị của tất cả các công trình >= 1.400.000.000 VND (X) , với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Trong đó X= 2 x V. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành 10 xây dựng; - Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; - Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - Vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu; - Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên; - Có CMND hoặc thẻ căn cước kèm theo; - Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu; - Có thời gian liên tục làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng ≥ 05 năm. - Đã la ̀ m chi ̉ huy trươ ̉ ng ≥ 02 công trình hạ tầng kỹ thuật 11 hoặc công trình dân dụng có hạng mục hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công tri ̀ nh đưa va ̀ o sư ̉ du ̣ ng có tên nhân sự là chỉ huy trưởng công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dư ̣ ng – Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng; - Có 12 chứng nhận huấn luyện ATLĐ - Vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu; - Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu; - Có thời gian liên tục làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng ≥ 05 năm. - Đã la ̀ m cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ≥ 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công tri ̀ nh đưa va ̀ o sư ̉ du ̣ ng; Văn bản xác nhận nhân sự 13 tham gia công trình của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động và vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc ngành có liên quan; - Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu; - Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - Vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu; - Có thời gian liên tục làm công tác an toàn lao động thi công xây dựng công trình ≥ 3 năm. - Đã la ̀ m cán bộ phụ trách về an toàn 14 lao động và vệ sinh lao động ≥ 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công tri ̀ nh đưa va ̀ o sư ̉ du ̣ ng; Văn bản xác nhận nhân sự tham gia công trình của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách Khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành 15 kinh tế xây dựng/ Kỹ sư xây dựng hoặc ngành có liên quan; - Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên; - Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu; - Có thời gian liên tục làm công tác phụ trách khối lượng thi công xây dựng ≥ 05 năm. - Đã là cán bộ phụ trách về hồ sơ thủ tục thanh quyết toán ≥ 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn 16 thành công tri ̀ nh đưa va ̀ o sư ̉ du ̣ ng có tên nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào/ xúc đất ≥ 0,5m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe lu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị định vị trắc đạc (máy kinh vĩ/ máy toàn đạc) còn hạn hiệu chuẩn – kiểm định ít nhất tính đến thời điểm đóng thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
Thông tin gia hạn
| STT | Thời điểm gia hạn thành công | Thời điểm đóng thầu cũ | Thời điểm đóng thầu sau gia hạn | Lý do gia hạn |
|---|---|---|---|---|
| Lần 1 | 24/07/2023 16:03:00 | 26/07/2023 10:30:00 | 28/07/2023 10:00:00 | Gia hạn tự động các gói thầu nằm trong khoảng thời gian Hệ thống gặp sự cố theo quy định Điều 6 Thông tư 08/2022/TT-BKHĐT ban hành ngày 31/05/2022 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư. |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi