Gói thầu: XL: Thi công xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400534680-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ HUYỆN HOÀI ĐỨC | Chủ đầu tư | BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ HUYỆN HOÀI ĐỨC |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | XL: Thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400293742 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 19,376,502,317 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 26.423.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.813.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 5.813.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 270 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/10/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình (ví dụ gồm tổ hợp 3 công trình: A1, A2, A3): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 01 công trình có: loại kết cấu công trình dân dụng dạng nhà có kết cấu Bê tông cốt thép chịu lực (xây dựng + hoàn thiện) và mua sắm thiết bị thông thường, cấp: 3(12), có giá trị là: V1 8.842.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu Thi công công trình/hạng mục: hệ thống phòng cháy chữa cháy trong công trình dân dụng (xây dựng + thiết bị phòng cháy chữa cháy), cấp: 3(12) có giá trị là: V2 847.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | môn: + Tốt nghiệp Đại dựng dân dụng/kỹ thuật công hoặc Căn cước công dân chỉ hành nghề giám sát thi công III trở lên còn hiệu lực hoặc công xây dựng ít nhất 01 công trở lên hoặc 02 công trình dân của Chủ đầu tư hoặc các tài đương phía Chủ đầu tư). * công việc tương tự: - Số năm từ thời điểm nhân sự bắt đầu công trình dân dụng cấp III hợp đồng thi công công trình (Tài liệu chứng minh: Hợp của Chủ đầu tư hoặc các tài đương phía Chủ đầu tư công việc tương ứng vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 * Chứng chỉ, trình độ chuyên học trở lên ngành xây trình xây dựng + Có CMND kèm theo; + Có chứng công trình dân dụng hạng đã trực tiếp tham gia thi trình dân dụng từ cấp III dụng cấp IV (Có xác nhận liệu có tính pháp lý tương Kinh nghiệm trong các kinh nghiệm: Được tính thực hiện hợp đồng thi công trở lên. - Hợp đồng: Là dân dụng cấp III trở lên đồng và văn bản xác nhận liệu có tính pháp lý tương chứng minh hoàn thành |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách xây dựng công trình1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên môn: + Tốt nghiệp đại xây dựng dân dụng/ kỹ thuật CMND hoặc Căn cước công nghiệm trong các công việc nghiệm: Được tính từ thời hiện hợp đồng thi công công lên. - Hợp đồng: Là hợp đồng dụng cấp III trở lên (Tài liệu và văn bản xác nhận của Chủ thành lập Ban chỉ huy công có tính pháp lý tương đương trong công việc tương ứng vị nhận;). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 * Chứng chỉ, trình độ học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng; + Có dân kèm theo; * Kinh tương tự: - Số năm kinh điểm nhân sự bắt đầu thực trình dân dụng cấp III trở thi công công trình dân chứng minh: Hợp đồng đầu tư hoặc Quyết định trường hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm trí đảm |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần cấp thoát nước1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | môn: + Tốt nghiệp Đại thoát nước + Có CMND hoặc theo; * Kinh nghiệm trong các năm kinh nghiệm: Được tính đầu thực hiện hợp đồng thi cấp III trở lên. - Hợp đồng: trình dân dụng cấp III trở Hợp đồng và văn bản xác Quyết định thành lập Ban chỉ tài liệu có tính pháp lý tương nghiệm trong công việc tương trí đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 * Chứng chỉ, trình độ chuyên học trở lên ngành cấp Căn cước công dân kèm công việc tương tự : - Số từ thời điểm nhân sự bắt công công trình dân dụng Là hợp đồng thi công công lên Tài liệu chứng minh: nhận của Chủ đầu tư hoặc huy công trường hoặc các đương chứng minh kinh ứng vị |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điện1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên môn: + Tốt nghiệp đại thống điện. + Có CMND hoặc theo; * Kinh nghiệm trong các năm kinh nghiệm: Được tính đầu thực hiện hợp đồng thi cấp III trở lên. - Hợp đồng: trình dân dụng cấp III trở Hợp đồng và văn bản xác Quyết định thành lập Ban chỉ tài liệu có tính pháp lý tương nghiệm trong công việc tương trí đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 * Chứng chỉ, trình độ học ngành điện hoặc hệ Căn cước công dân kèm công việc tương tự: - Số từ thời điểm nhân sự bắt công công trình dân dụng Là hợp đồng thi công công lên Tài liệu chứng minh: nhận của Chủ đầu tư hoặc huy công trường hoặc các đương chứng minh kinh ứng vị |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần hạng mục PCCC1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành PCCC hoặc trở lên ngành khác phù hợp và đã được cấp Chứng chỉ lĩnh trưởng thi công về phòng cháy + Có CMND hoặc Căn cước nghiệm trong các công việc nghiệm: Được tính từ thời hiện hợp đồng thi công công Là hợp đồng thi công công lên Tài liệu chứng minh: Hợp của Chủ đầu tư hoặc Quyết huy công trường hoặc các tài đương chứng minh kinh tương ứng vị trí đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 + Tốt nghiệp đại học trở tốt nghiệp đại học trở lên với lĩnh vực hoạt động vực bồi dưỡng chỉ huy và chữa cháy còn hiệu lực; công dân kèm theo; * Kinh tương tự: - Số năm kinh điểm nhân sự bắt đầu thực trình dân dụng. - Hợp đồng: trình dân dụng cấp III trở đồng và văn bản xác nhận định thành lập Ban chỉ liệu có tính pháp lý tương nghiệm trong công việc |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên môn: i) Tốt nghiệp đại Bảo hộ lao động hoặc; ii) Tốt các ngành xây dựng và có an toàn, vệ sinh lao động còn điểm đóng thầu; - Có CMND kèm theo; * Kinh nghiệm tự: - Số năm kinh nghiệm: nhân sự bắt đầu thực hiện hợp dân dụng cấp III trở lên. - Hợp công trình dân dụng cấp III Hợp đồng và văn bản xác Quyết định thành lập Ban chỉ tài liệu có tính pháp lý tương nghiệm trong công việc tương trí đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 * Chứng chỉ, trình độ học trở lên ngành Kỹ sư nghiệp Đại học trở lên Chứng nhận huấn luyện hiệu lực tối thiểu đến thời hoặc Căn cước công dân trong các công việc tương Được tính từ thời điểm đồng thi công công trình đồng: Là hợp đồng thi công trở lên Tài liệu chứng minh: nhận của Chủ đầu tư hoặc huy công trường hoặc các đương chứng minh kinh ứng vị |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≥ 5 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 0,4m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông (sử dụng tốt) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa (sử dụng tốt) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy thủy bình (Sử dụng tốt) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi (Sử dụng tốt) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm bàn (Sử dụng tốt) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép (Sử dụng tốt) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá (Sử dụng tốt) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm cóc (Sử dụng tốt) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm bê tông (Có kiểm định còn hiệu lực ) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông (Sử dụng tốt) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn (Sử dụng tốt) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy ép cọc (Sử dụng tốt) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần cẩu hoặc ô tô gắn cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Búa căn nén khí hoặc máy đục bê tông (Sử dụng tốt) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Phòng thí nghiệm: có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi