Gói thầu: XL01: Thi công xây dựng kè bảo vệ bờ và công trình phục vụ quản lý vận hành nâng cao khả năng ứng phó khi có tình huống khẩn cấp (bao gồm cả phí bảo hiểm trong thời gian xây dựng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400442518-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2024 08:16:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 3 | Chủ đầu tư | Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 3 |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | XL01: Thi công xây dựng kè bảo vệ bờ và công trình phục vụ quản lý vận hành nâng cao khả năng ứng phó khi có tình huống khẩn cấp (bao gồm cả phí bảo hiểm trong thời gian xây dựng) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400246798 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Thường Xuân, Tỉnh Thanh Hoá |
| Giá gói thầu | 99,433,731,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 139.000.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 25.000.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 25.000.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/12/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình (ví dụ gồm tổ hợp 3 công trình: A1, A2, A3): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 02 công trình có: loại kết cấu loại kết cấu kè bảo vệ bờ sông (Hình thức gia cố chân kè là tường BTCT cao từ 2m trở lên; gia cố mái bằng bê tông), cấp: III(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là: V1 19.000.000.000VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 38.000.000.000 VND (X1), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X1= 2 x V1. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X1 thì được coi là đáp ứng.- 02 công trình có: loại kết cấu loại kết cấu kè bảo vệ bờ sông (Hình thức gia cố chân kè bằng hàng cọc khoan nhồi BTCT, các cọc khoan nhồi liên kết với nhau bằng dầm BTCT trên đỉnh hàng cọc), cấp: III(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là: V2 2.500.000.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 5.000.000.000 VND (X2), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X2= 2 x V2. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X2 thì được coi là đáp ứng.- 02 công trình có: loại kết cấu loại kết cấu là cầu (trong công trình giao thông), cấp: III(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là: V3 10.000.000.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 20.000.000.000 VND (X3), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X3= 2 x V3. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X3 thì được coi là đáp ứng.- 02 công trình có: loại kết cấu loại kết cấu cống (cống hộp BTCT, nx(BxH)= 4x(3x3)m trở lên, chiều dài cống từ 6 m trở lên), cấp: III(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là: V4 7.000.000.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 14.000.000.000 VND (X4), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X4= 2 x V4. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X4 thì được coi là đáp ứng.- 02 công trình có: loại kết cấu loại kết cấu hàng rào, tường rào, cấp: IV(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là: V5 4.000.000.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 8.000.000.000 VND (X5), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X5= 2 x V5. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X5 thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên chuyên ngành về kỹ ngành thủy lợi); giám sát công tác xây dựng nghiệp và phát triển nông thôn đã làm chỉ huy trưởng công nội dung hành nghề của ít nhất hoặc 02 công trình từ cấp IV vực trở lên .tối thiểu 01 công trình thuộc và phát triển nông thôn (kè cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 1. Tốt nghiệp trung cấp thuật xây dựng (chuyên 2. Có chứng chỉ hành nghề công trình phục vụ nông (thuỷ lợi), hạng III hoặc trường phần việc thuộc 01 công trình từ cấp III cùng lĩnh 3. Đã làm chỉ huy trưởng loại công trình nông nghiệp bảo vệ bờ sông); |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn, vệ sinh môi trường trong thi công xây dựng1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên thuộc chuyên ngành an ngành khối kỹ thuật hoặc công việc kỹ thuật;luyện an toàn vệ sinh lao động hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 1. Có trình độ trung cấp toàn lao động hoặc chuyên trực tiếp làm các 2. Có chứng nhận huấn còn |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật về phòng cháy và chữa cháy1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | về phòng cháy và chữa cháy khối kỹ thuật hoặc trực tiếp việc kỹ thuật;luyện nghiệp vụ phòng cháy và còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 1. Có trình độ trung cấp trở lên hoặc huyên ngành làm các công 2. Có chứng nhận huấn chữa cháy |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 25 T | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi 6T phục vụ khoan tạo lỗ ống thoát nước | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,60 m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy ủi - công suất: 110 CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Ô tô tự đổ - trọng tải: 12 T | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 8,5 T - 9 T | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 T | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan tạo lỗ neo gia cố mái ta luy: Máy khoan YG 60 | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi