Gói thầu: XL2024: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400545226-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/12/2024 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới Trung ương | Chủ đầu tư | Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới Trung ương |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | XL2024: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400270731 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 6,275,142,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 8.715.500.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.885.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 1.885.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 28/02/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : xây dựng và thiết bị (Trong đó có phần xây dựng, lắp đặt hệ thống điều hòa không khí, thông gió duy trì áp lực âm), cấp: Không yêu cầu(12) có giá trị là (V): 3.150.000.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên thuộc một trong các lạnh/ Kỹ thuật nhiệt lạnh (đã trường ít nhất 01 công trình có tự gói thầu này). - Có chứng lắp đặt thiết bị công trình hạng hoặc đã trực tiếp tham gia thi dung hành nghề của ít nhất 01 02 công trình từ cấp IV cùng tài liệu chứng minh bằng xác tên trong biên bản nghiệm thu thầu kê khai. Số năm kinh việc tương tự được xác định nhân làm chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Có trình độ đại học chuyên ngành sau: Điện làm chỉ huy trưởng công quy mô, tính chất tương chỉ hành nghề Giám sát III trở lên, còn hiệu lực công phần việc thuộc nội công trình từ cấp III hoặc lĩnh vực trở lên. - Có nhận Chủ đầu tư hoặc có về các công trình Nhà nghiệm trong các công bằng tổng thời gian cá |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật3Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | thuật như: Xây dựng/ Điện/ hoặc chuyên ngành phù hợp; tối thiểu 01 công trình có tự gói thầu này). Có tài liệu nhận Chủ đầu tư hoặc có tên thu hoặc có Quyết định giao về các công trình Nhà thầu kê trong các công việc tương tự thời gian cá nhân làm cán bộ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Kỹ sư chuyên ngành kỹ Điện lạnh/ Kỹ thuật nhiệt (đã từng là cán bộ kỹ thuật quy mô, tính chất tương chứng minh bằng xác trong biên bản nghiệm nhiệm vụ của Nhà thầu khai. Số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng kỹ |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách 1Tối thiểu 2 năm an toàn lao động, vệ sinh lao độnghợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | các ngành: Xây dựng/ Điện/ lạnh/ Bảo hộ lao động. - Có chỉ đã hoàn thành lớp huấn lao động nhóm II do cơ quan hiệu lực. - Đã làm Cán bộ phụ sinh lao động ≥ 01 công trình tự (Có tài liệu chứng minh tư hoặc có tên trong biên bản định giao nhiệm vụ của Nhà Nhà thầu kê khai. Số năm kinh việc tương tự được xác định nhân làm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp một trong Điện lạnh/ Kỹ thuật nhiệt chứng nhận hoặc chứng luyện về an toàn – vệ sinh có chức năng cấp còn trách an toàn lao động, vệ có quy mô, tính chất tương bằng xác nhận Chủ đầu nghiệm thu hoặc có Quyết thầu về các công trình nghiệm trong các công bằng tổng thời gian cá |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan cầm tay (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi